MND
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường Nam Định
—
▼
13.6%
Cập nhật: 12:23:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường Nam Định (MND) có tiền thân là Công ty Môi trường Nam Định, được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải. MND chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nam Định giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ vệ sinh công ích trên địa bàn thành phố tỉnh Nam Định và các khu vực lân cận. MND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/06/1997: Công ty Môi trường Nam Định được thành lập theo Quyết định số 762/QĐUB của UBND tỉnh Nam Định;
- Ngày 18/12/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Môi trường Nam Định theo Quyết định số 3133/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nam Định;
- Ngày 07/03/2016: UBND tỉnh Nam Định ban hành Quyết định số 439/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Môi trường Nam Định;
- Ngày 06/05/2016: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.103 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/08/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 21.944.750.000 đồng;
- Ngày 11/10/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6819/UBCK
- GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 11/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRIỆU ĐỨC KIỂM | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,000 | 0.5% | 20/08/2025 |
| Triệu Thị Mơ | Phó Giám đốc | 9,859 | 0.4% | 18/02/2025 |
| Trương Công Định | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,700 | 0.4% | 16/04/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Người phụ trách quản trị công ty | 9,600 | 0.4% | 20/08/2025 |
| Phạm Hữu Thuận | Phó Giám đốc | 7,119 | 0.3% | 08/08/2017 |
| Hoàng Hữu Phúc | Phó Giám đốc | 6,300 | 0.3% | 08/08/2017 |
| Nguyễn Thị Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,200 | 0.2% | 18/02/2025 |
| VŨ ĐÌNH NGỌC | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Trần Trọng Thành | Trưởng Ban kiểm soát/Kế toán trưởng | — | — | 03/10/2023 |
| Vũ Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Vũ Thị Phương Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MND
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MND