MPC
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú
16,200
▼
1.2%
Cập nhật: 00:57:26 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
539
P/E
30.08
P/B
1.22
YoY
-12.9%
QoQ
4.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.2%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
9.8%
Tỷ suất LN ròng
1.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.94
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
1.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,141 | 5,186 | 5,975 | 6,886 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 520 | 263 | 240 | 268 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 13 | 6 | 10 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,523 | 1,256 | 1,304 | 1,641 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 144 | 160 | 182 | 232 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,893 | 3,453 | 4,191 | 4,581 | — |
| Tài sản lưu động khác | 190 | 201 | 233 | 386 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,359 | 3,395 | 3,412 | 3,465 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1,988 | 1,971 | 1,918 | 1,874 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 200 | 187 | 206 | 201 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 158 | 141 | 142 | 123 | — |
| Trả trước dài hạn | 153 | 139 | 135 | 116 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 9,500 | 8,581 | 9,387 | 10,350 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,623 | 3,656 | 4,239 | 5,003 | — |
| Nợ ngắn hạn | 4,268 | 3,334 | 3,911 | 4,596 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 77 | 17 | 96 | 126 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,112 | 2,791 | 3,237 | 3,756 | — |
| Nợ dài hạn | 356 | 322 | 328 | 407 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 161 | 127 | 109 | 182 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,877 | 4,925 | 5,148 | 5,347 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,877 | 4,925 | 5,148 | 5,347 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,009 | 4,009 | 4,009 | 4,011 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,009 | 4,009 | 4,009 | 4,011 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 122 | 114 | 22 | 12 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 140 | 122 | 502 | 619 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 133 | 132 | 135 | 139 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 9,500 | 8,581 | 9,387 | 10,350 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,916 | 2,856 | 3,629 | 3,789 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 17 | 9 | 8 | 7 | — |
| Doanh thu thuần | 3,899 | 2,847 | 3,621 | 3,783 | — |
| Giá vốn hàng bán | 3,797 | 2,595 | 3,189 | 3,182 | — |
| Lãi gộp | 101 | 252 | 432 | 600 | — |
| Thu nhập tài chính | 36 | 31 | 37 | 27 | — |
| Chi phí tài chính | 48 | 56 | 77 | 45 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 36 | 30 | 34 | 39 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 7 | 0 | 6 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 152 | 111 | 154 | 240 | — |
| Chi phí quản lý DN | 100 | 65 | 69 | 70 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -156 | 51 | 175 | 273 | — |
| Thu nhập khác | 7 | 0 | 3 | 3 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 24 | 10 | 11 | 26 | — |
| Lợi nhuận khác | -17 | -10 | -9 | -23 | — |
| LN trước thuế | -173 | 41 | 167 | 250 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 11 | -2 | 14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 12 | 13 | 4 | 8 | — |
| Lợi nhuận thuần | -190 | 18 | 165 | 228 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -187 | 18 | 161 | 223 | — |
| Cổ đông thiểu số | -4 | 0 | 4 | 5 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,338 | 216 | 1 | -803 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -161 | -137 | -132 | -69 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | -14 | 13 | -13 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -18 | 15 | -7 | 9 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -4 | 0 | 0 | -6 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -28 | 13 | -13 | 5 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 0 | 13 | -9 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -122.81 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 10 | 0 | 0 | 2 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,567 | 2,599 | 3,627 | 4,710 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,617 | -2,949 | -3,204 | -4,118 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 27 | 0 | -293 | 293 | — |
| Cổ tức đã trả | -27 | 0 | -15 | 15 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -349.69 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 130 | -256 | -11 | 15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 75 | 131 | 284 | 356 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -6 | 0 | -13 | 13 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 520 | 263 | 240 | 268 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (MPC) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng hàng xuất khẩu Minh Phú, được thành lập năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến kinh doanh xuất khẩu thủy sản với mặt hàng chính là tôm đông lạnh. MPC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2006. Công ty là doanh nghiệp thủy sản đầu tiên trong nước được công nhận tiêu chuẩn Global Gap. MPC là doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất trong tất cả các doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản của Việt Nam. Từ năm những năm 2000, Công ty đã vươn lên đứng và giữ vững vị trí này trong nhiều năm. MPC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/12/1992: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp cung ứng hàng xuất khẩu Minh Phú, được thành lập với vốn điều lệ 120 triệu đồng;
- Ngày 01/07/1998: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Chế biến thủy sản Minh Phú đồng thời vốn điều lệ tăng lên 5 tỷ đồng;
- Ngày 10/8/2000: Tăng vốn điều lệ lên 79,60 tỷ đồng;
- Tháng 12/2002: Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH XNK Thủy sản Minh phú và tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Ngày 21/10/2003: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 31/ 5/2006: Công ty chuyển sang hình thức Công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 600 tỷ đồng và trở thành Công ty mẹ của các Công ty Minh Quý, Minh Phát, Công ty CP Thủy hải sản Minh phú Kiên Giang,Cty Giống Thủy sản Minh Phú Ninh Thuận;
- Ngày 27/12/2006: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HASTC;
- Ngày 25/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2007: Công ty hủy niêm yết trên sàn HASTC và chuyển sang niêm yết tại HOSE;
- Ngày 20/12/2007: 70 triệu cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 31/03/2015: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 16/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.400 tỷ đồng;
- Ngày 11/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 1.999,43 tỷ đồng;
- Ngày 01/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.998 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.009 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Chu Thị Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 70,371,660 | 17.5% | 30/01/2026 |
| Lê Văn Quang | Tổng Giám đốc | 64,478,900 | 16.1% | 30/01/2026 |
| Lê Thị Dịu Minh | Phó Tổng Giám đốc | 13,131,740 | 3.3% | 30/01/2026 |
| Chu Hồng Hà | Phó Tổng Giám đốc | 319,140 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Bùi Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 291,640 | 0.1% | 02/07/2025 |
| Lê Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc | 264,380 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Thái Hoàng Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 241,064 | 0.1% | 09/11/2023 |
| Lê Văn Điệp | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 72,860 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hương | Phụ trách Công bố thông tin | 10,400 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Lưu Minh Trung | Kế toán trưởng | 4,940 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Tấn Anh | Phó Tổng Giám đốc | 150 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Suzuki Yoshiaki | Phó Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Nhân Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/01/2026 |
| Hồ Thu Lê | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/01/2026 |
| Phan Thanh Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/01/2024 |
| Đỗ Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/12/2023 |
| Nagoya Yukata | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2020 |
| Tsukahara Keiichi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2019 |
| Trần Văn Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Xuất Khẩu Thủy Sản Minh Phú | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Công Nghệ Otanics | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Chế Phẩm Sinh Học Minh Phú | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Kho Vận Ebisumo | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy Sản Minh Phú - Hậu Giang | công ty con | 98.3% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thủy Hải Sản Minh Phú - Kiên Giang | công ty con | 99.9% |
| Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Giống Thủy Sản Minh Phú | công ty con | 99.8% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Chuỗi Cung Ứng Thủy Sản Minh Phú | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thực Phẩm Xanh Minh Phú | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thức Ăn Tôm Xanh Minh Phú | công ty con | 50.0% |
| Công ty TNHH Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Minh Phú | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xã Hội Tôm Chứng Nhận Minh Phú | công ty con | 66.7% |
| Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Minh Phát | công ty con | 99.2% |
| Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Minh Quí | công ty con | 99.5% |
| Mseafood Corporation | công ty con | 90.0% |
| Công ty TNHH Nuôi Trồng Thủy Sản Minh Phú - Lộc An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Nuôi Trồng Thủy Sản Minh Phú Aquamekong | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MPC