MPT
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn MPT
600
▼
14.3%
Cập nhật: 14:18:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-10
P/E
—
P/B
0.06
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
13.36
Thanh toán hiện hành
15.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 166 | 166 | 166 | 165 | 165.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 145 | 145 | 145 | 145 | 144.92 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.47 |
| Hàng tồn kho, ròng | 20 | 20 | 20 | 20 | 37 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.70 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.46 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.46 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 178 | 177 | 177 | 177 | 176.98 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.85 |
| Nợ ngắn hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 167 | 167 | 167 | 166 | 166.13 |
| Vốn và các quỹ | 167 | 167 | 167 | 166 | 166.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 171 | 171 | 171 | 171 | 171.07 |
| Cổ phiếu phổ thông | 171 | 171 | 171 | 171 | 171.07 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.16 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -5 | -6 | -6 | -6 | -6.11 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 178 | 177 | 177 | 177 | 176.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi gộp | -17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -17 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| LN trước thuế | -17 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -17 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -17 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn MPT (MPT) có tiền thân là Công ty Cổ phần May Phú Thành được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực may trang phục, sản xuất sợi, vải dệt kim, hàng may mặc xuất khẩu và bán buôn các sản phẩm sợi, phụ liệu may mặc và giày dép. May Phú Thành đã đầu tư hệ thống máy móc hiện đại và có tính tự động hóa cao như nhập khẩu nguyên mới 100% dàn máy Dệt bít tất lên đến 2000 chiếc từ Trung Quốc và Hàn Quốc cho sản lượng hơn 10 triệu đôi tất mỗi năm; đầu tư gần 60 chiếc máy may công nghiệp có công suất dao động 3000 sản phẩm hàng tháng; trong năm 2014 đưa thêm 10 máy sản xuất đồ lót công suất 1,6 triệu sản phẩm một năm và chuyển toàn bộ trụ sở sang Cụm Công nghiệp có tổng diện tích sản xuất 2.700m2. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Công ty là các doanh nghiệp dệt may trong nước và 1 số doanh nghiệp nước ngoài như Trung Quốc, Thái Lan,…
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/01/2008: Công ty Cổ phần May Phú Thành được thành lập với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 1,5 tỷ đồng.
- Ngày 20/11/2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng thông qua việc phát hành cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu và hoạt động dưới mô hình Công ty mẹ
- Công ty con với Công ty mẹ là CTCP May Phú Thành và Công ty con là Công ty TNHH Dệt Kim Phú Vĩnh Hưng.
- Ngày 20/07/2015: Công ty trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 31/12/2015: Cổ phiếu của Công ty được chấp thuận niêm yết trên sàn HNX với mã chứng khoán là MPT.
- Ngày 15/01/2016: 9,6 triệu phiếu MPT chính thức được giao dịch trên sàn chứng khoán với giá đóng cửa cuối phiên là 15.000 đồng/ cổ phiếu.
- 24/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 155.520.000.000 đồng.
- Ngày 06/12/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Trường Tiền.
- Ngày 09/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 171.071.640.000 đồng.
- Ngày 25/05/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 02/06/2021: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/10/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn MPT;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hải Yến | Kế toán trưởng | — | — | 04/10/2022 |
| Lê Khánh Trình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/11/2018 |
| Phạm Thị Thu Hoài | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Hoàng Việt Lân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Bá Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Cao Tiến Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Lưu Quang Minh | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Gia Khoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MPT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MPT