MPY
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên
—
▲
3.8%
Cập nhật: 21:55:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Phú Yên (MPY) có tiền thân là Công ty Quản lý Nhà và Công trình Đô thị trực thuộc Sở Xây dựng Phú Yên, được thành lập vào năm 1989. MPY hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích, vệ sinh môi trường. MPY chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2014. Công ty là đơn vị phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích, chăm sóc toàn bộ hệ thống cây xanh công cộng, quản lý thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn thành phố Tuy Hòa cũng như các khu vực lân cận. MPY được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/11/1989: Công ty Quản lý Nhà và Công trình Đô thị trực thuộc Sở Xây dựng Phú Yên được thành lập theo Quyết định số 304/UB.TC của UBND tỉnh Phú Yên;
- Ngày 28/09/1996: Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Phát triển Nhà và Công trình Đô thị được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,06 tỷ đồng trên cơ sở tổ chức lại Công ty Quản lý Nhà và Công trình Đô thị theo Quyết định số 1441/QĐ-UB của UBND tỉnh Phú Yên;
- Ngày 28/02/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Phát triển Nhà và Công trình Đô thị Thành phố Tuy Hòa với vốn điều lệ 5.789.373.587 đồng theo Quyết định số 381/QĐ/UBND của UBND tỉnh Phú Yên;
- Ngày 25/07/2012: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Phú Yên theo Quyết định số 1103/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên;
- Ngày 27/09/2013: UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quyết định số 1704/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Phú Yên thành công ty cổ phần;
- Ngày 07/11/2013: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2013: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần đầu thành lập Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên;
- Ngày 02/01/2014: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 61,43 tỷ đồng;
- Ngày 10/01/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 187/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 15/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 24,200 | 0.4% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Phó Giám đốc | 15,400 | 0.2% | 11/05/2017 |
| Nguyễn Thị Tiến | Trưởng Ban kiểm soát | 14,100 | 0.2% | 13/09/2023 |
| Đỗ Văn Sung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,700 | 0.1% | 10/07/2023 |
| Nguyễn Quang Nguyên | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,800 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Phan Trọng Thư | Kế toán trưởng | — | — | 26/02/2019 |
| Nguyễn Hoài Thu | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/07/2023 |
| Trần Thị Nhung | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 06/07/2018 |
| Phạm Quốc Duy | Phó Giám đốc | — | — | 06/07/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MPY
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MPY