MQB
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình
5,600
▼
34.9%
Cập nhật: 21:53:46 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
267
P/E
20.95
P/B
0.01
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.1%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
21.5%
Tỷ suất LN ròng
8.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
10.94
Thanh toán hiện hành
11.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình (MQB) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh công ích. MQB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý, vận hành và bảo trì 203km hệ thống điện chiếu sáng công cộng, khoảng 163,7 km hệ thống thoát nước và hệ thống thu gom xử lý nước thải với công suất bình quân 7.200 m3/ngày đêm. MQB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/05/2009: Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 1136/QĐ-UBCK của UBND tỉnh Quảng Bình;
- Ngày 12/02/2015: UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quyết định số 453/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển Đô thị Quảng Bình thành công ty cổ phần;
- Ngày 17/04/2015: Tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá trúng thầu bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/03/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 36.756.750.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3100488562 thay đổi lần 02 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 16/05/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2712/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 08/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM ĐỨC THÁI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.5% | 04/08/2025 |
| Trương Công Định | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,800 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Phạm Thị Mỹ Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | 12,700 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Đức Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,300 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Lê Viết Hợp | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,900 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Đinh Xuân Trường | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,000 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Võ Thị Xuân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,500 | 0.2% | 03/11/2017 |
| Nguyễn Thị Hồng Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 5,400 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Hoàng Văn Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 5,300 | 0.1% | 24/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MQB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MQB