MQN
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi
—
▼
2.1%
Cập nhật: 04:57:35 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi tiền thân là Công ty công trình đô thị thị xã Quảng Ngãi được thành lập năm 1989. Hoạt động kinh doanh chủ yếu là: Dịch vụ vệ sinh môi trường; Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt; Dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây trang trí; Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông; Duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước đô thị và Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ năm 2009. Từ ngày 22-06-2018, Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM .
Lịch sử hình thành
- 18-09-1989: Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi, tiền thân là Công ty công trình đô thị thị xã Quảng Ngãi được thành lập.
- 01-04-1990: Công ty chính thức đi vào hoạt động;
- 01-01-1998: Công ty Môi trường đô thị Quảng Ngãi được thành lập, trực thuộc UBND thị xã Quảng Ngãi.
- 27-08-2003: Công ty Môi trường Quảng Ngãi đổi tên thành Công ty Môi trường Đô thị Quảng Ngãi, chuyển giao chức năng quản lý sang Sở Xây dựng Quảng Ngãi.
- 11-12-2006: Công ty Môi trường Đô thị Quảng Ngãi đổi tên thành Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Quảng Ngãi;
- 08-12-2009: Cổ phần hóa Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Quảng Ngãi, hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ là 15.955.430.000 đồng.
- 26-04-2018: Chính thức trở thành Công ty Đại chúng.
- 22-06-2018: Công ty chính thức đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 30/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 22.177.290.000 đồng;
- Ngày 22/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 30.603.530.000 đồng.
- Ngày 13/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 40.603.530.000 đồng.
- Ngày 22/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 47.098.860.000 đồng.
- Ngày 14/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 51 tỷ đồng.
- Ngày 19/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thanh Nga | Phó Tổng Giám đốc | 301,755 | 5.2% | 13/02/2025 |
| Hồ Tấn Hóa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,282 | 0.1% | 22/09/2022 |
| Phạm Tấn Vũ | Phó Tổng Giám đốc | 4,343 | 0.1% | 30/09/2024 |
| Nguyễn Thị Anh Tuyến | Thành viên Ban kiểm soát | 3,082 | 0.1% | 18/04/2025 |
| PHẠM ĐỨC CƯỜNG | Thành viên Ban kiểm soát | 1,123 | 0.0% | 11/04/2025 |
| ĐOÀN NHẬT LINH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 209 | 0.0% | 30/09/2024 |
| Vương Hùng Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Dung | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/04/2024 |
| Lê Đăng Triều | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2024 |
| Trương Minh Khương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 12 | — | 19/06/2018 |
| Võ Văn Hưng | Kế toán trưởng | — | — | 30/09/2024 |
| Phạm Thị Bích Lai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MQN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MQN