MRF
UPCOMCông ty Cổ phần MERUFA
—
0.0%
Cập nhật: 10:30:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần MERUFA (MRF) có tiền thân là Xí nghiệp Cao su Y tế, được thành lập với sự hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA) vào năm 1987. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, vật tư từ cao su, nhựa, kim loại dùng trong y tế, công tác dân số kế hoạch hóa gia đình với các sản phẩm chủ đạo như: bao cao su tránh thai, găng phẫu thuật, các loại nút chai, ống truyền. MRF hiện đang quản lý vận hành 01 dây chuyền sản xuất bao cao su với công suất 120 triệu bao cao su/năm, 05 dây chuyền nhúng găng tự động với sản lượng 30 triệu đôi/năm và 01 dây chuyền sản xuất nút chai với sản lượng khoảng 40 triệu cái/năm. MRF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/08/1987: Xí nghiệp Cao su Y tế, tiền thân của MERUFA được thành lập với sự hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA) theo Quyết định số 658/BYT của Bộ Y tế;
- Ngày 27/05/2002: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 410/QĐ-TTg về việc chuyển đổi Xí nghiệp Cao su Y tế thành Công ty Cổ phần MERUFA;
- Ngày 20/01/2003: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng;
- Ngày 20/12/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 33.394.140.000 đồng;
- Ngày 14/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 36.754.040.000 đồng;
- Ngày 12/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 03/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 10/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 67 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Văn Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 274,725 | 4.0% | 27/01/2026 |
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,685 | 0.6% | 14/07/2017 |
| Lưu Tiến Cảo | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,604 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Trương Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | 19,648 | 0.3% | 29/05/2025 |
| Hồ Thị Quế | Thành viên Ban kiểm soát | 6,340 | 0.2% | 07/12/2017 |
| Hoàng Hữu Phước | Phó Tổng Giám đốc | 10,175 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Phan Thanh Nỡ | Người phụ trách quản trị công ty | 67 | 0.0% | 14/03/2024 |
| Vũ Chinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/02/2025 |
| K Huệ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/12/2024 |
| Hoàng Minh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/02/2025 |
| Lê Vĩnh San San | Kế toán trưởng | 191 | — | 07/10/2024 |
| Nguyễn Thị Hồng Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/12/2017 |
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MRF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MRF