MSB

HOSE

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam

11,350 0.0%
Cập nhật: 19:28:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,804
P/E
6.29
P/B
0.83
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.0%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.90
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 1,203.09 1,276.78 1,383.15 1,907.12 1,458.54
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 432.74 428.59 443.62 460.95 497.77
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 12.03 12.03 1.24 1.24 1.24
Tài sản dài hạn khác 17.05 17.05 1.24 1.24 1.24
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 320,148.09 314,727.15 341,331.30 355,678.67 407,673.94
NỢ PHẢI TRẢ 283,330.53 276,706.50 302,019.18 315,122.41 365,227.88
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 36,817.56 38,020.65 39,312.12 40,556.25 42,446.06
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 26,000 26,000 26,000 26,000 31,200
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 7,495.46 8,761.06 8,892.68 10,166.86 6,818.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 320,148.09 314,727.15 341,331.30 355,678.67 407,673.94
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -1,890.91 -1,234.05 -1,304.05 -1,326.27 -1,203.33
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 2,002 1,631 1,542 1,587 2,298.14
Chi phí thuế TNDN hiện hành 385 365 305 313 -446.89
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 1,617 1,266 1,237 1,274 1,851.25
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,617 1,266 1,237 1,274 1,851.25
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -12,482.01 0 0 6,921.11
Mua sắm TSCĐ -95.87 -26.89 -42.88 -49 -70.06
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 42.02 0.01 1.42 0.37 1.11
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 7.01 0 15.81 0 -15.81
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác -7.01 0 0 0 15.81
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -26.87 0 0 -68.94
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -12,508.88 0 0 6,852.16
Tiền và tương đương tiền 0 60,947.86 0 0 65,580.34
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -31.98 -62.51 54 -30.05 38.56
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 48,376.47 0 0 72,471.06
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập vào năm 1991 theo Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Tại Việt Nam, MSB là ngân hàng đầu tiên xin được giấy phép thanh toán quốc tế và là ngân hàng đầu tiên ứng dụng mạng máy tính LAN và WAN nhằm rút ngắn thời gian chuyển tiền. MSB thuộc nhóm đầu ngành có tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) trên tổng tiền gửi cao nhất hệ thống, đặc biệt nguồn CASA được đóng góp lớn từ tệp khách hàng chiến lược của ngân hàng (khách hàng bán lẻ và doanh nghiệp vừa và nhỏ - SME). MSB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/06/1991: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Năm 2005: Chuyển trụ sở chính từ Hải Phòng đến Hà Nội; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 8.000 tỷ đồng; - Năm 2015: Nhận sáp nhập Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông (MDB) và tăng vốn điều lệ lên 11.750 tỷ đồng; - Ngày 14/01/2019: Thay đổi nhận diện thương hiệu và tên viết tắt từ Maritime Bank thành MSB; - Ngày 14/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 23/12/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 15.275 tỷ đồng; - Ngày 23/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19.857 tỷ đồng; - Ngày 09/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 20.000 tỷ đồng; - Ngày 08/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 26.000 tỷ đồng; - Ngày 10/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 31.200 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Anh Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26,281,514 0.8% 03/02/2026
Lê Thị Liên Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 993,658 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng An Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 528,333 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng Linh Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 590,553 0.0% 03/02/2026
Phạm Thị Thành Trưởng Ban kiểm soát 366,996 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hương Loan Phó Tổng Giám đốc 310,040 0.0% 03/02/2026
Lê Thanh Hà Thành viên Ban kiểm soát 372,270 0.0% 03/02/2026
Chu Thị Đàm Thành viên Ban kiểm soát 221,457 0.0% 03/02/2026
Trần Xuân Quảng Thành viên Hội đồng Quản trị 398,623 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thiên Hương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 119,956 0.0% 24/01/2025
Phùng Thùy Nhung Kế toán trưởng 52,728 0.0% 14/02/2025
Nguyễn Thế Minh Phó Tổng Giám đốc 38,948 0.0% 03/02/2026
Oliver Schwarzhaupt Phó Tổng Giám đốc 15/05/2023
Đặng Thị Hoài Thu Người phụ trách quản trị công ty 03/02/2026
Trần Quý Hải Phụ trách Công bố thông tin 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK 120,000,000 15.0% 10/03/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 115,309,920 14.4% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu tư Phúc Tiến 76,620,000 6.5% 07/03/2018
Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam 188,705,972 6.0% 03/02/2026
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP 42,400,000 5.3% 10/03/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Ricohomes 129,480,000 5.0% 05/10/2025
Công ty Xây Dựng Và Kinh Doanh Cơ Sở Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Hà Nội-đài Tư 129,480,000 5.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Thành Phố Công Nghệ Xanh Hà Nội 129,230,520 5.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Khu Nghỉ Dưỡng Bãi Dài 128,843,390 5.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Thành Vinh 92,635,730 4.7% 24/10/2024
Nilesh Ratilal Banglorewala 66,457,400 3.3% 05/10/2025
Công ty Cổ phần May - Diêm Sài Gòn 33,383,756 2.8% 24/10/2024
Công ty Cổ phần Gemadept 19,200,000 2.4% 10/03/2025
BUENAVISTA HOLDINGS LIMITED 61,747,140 2.4% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây dựng Gen Cons Việt Nam 49,106,000 1.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Rox Key Holdings 39,000,000 1.5% 03/02/2026
Công ty Cổ Phần Sapphire Invest 31,329,000 1.2% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tiến An 22,147,445 1.1% 24/10/2024
Công ty Cổ Phần Rox Living 31,159,718 1.0% 03/02/2026
Trần Anh Tuấn 26,281,514 0.8% 03/02/2026
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Quản Lý Bất Động Sản Tn Property Management 20,271,297 0.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư và Cho thuê Tài sản TNL 20,271,297 0.8% 03/02/2026
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 2,402,325 0.2% 07/03/2018
Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Hàng Hải Việt Nam 4,550,413 0.1% 03/02/2026
Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Việt Nam 2,451,146 0.1% 22/01/2026
Lại Thanh Mai 788,232 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Liên 993,658 0.0% 03/02/2026
Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam 309,663 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Linh 590,553 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hoàng An 528,333 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Hương Loan 310,040 0.0% 03/02/2026
Chu Thị Đàm 221,457 0.0% 03/02/2026
Đinh Thị Tố Uyên 141,960 0.0% 05/10/2025
Lê Thanh Hà 372,270 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 396,084 0.0% 03/02/2026
Phạm Thị Thành 366,996 0.0% 03/02/2026
Tạ Ngọc Đa 188,300 0.0% 03/02/2026
Trần Xuân Quảng 398,623 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thu Trang 104,712 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thiên Hương 119,956 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Sang 48,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hà Thủy 92,092 0.0% 03/02/2026
Phùng Thùy Nhung 52,728 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thế Minh 38,948 0.0% 03/02/2026
Vũ Thanh Sơn 9,606 0.0% 03/02/2026
Phạm Lê Việt Hưng 3,000 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MSB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MSB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay