MSH
HOSECông ty Cổ phần May Sông Hồng
37,800
0.0%
Cập nhật: 14:10:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,737
P/E
6.59
P/B
1.93
YoY
-2.8%
QoQ
-15.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.7%
ROA
14.3%
Tỷ suất LN gộp
20.9%
Tỷ suất LN ròng
11.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
1.45
Thanh toán hiện hành
1.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,250 | 3,045 | 3,496 | 3,654 | 3,279.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 886 | 1,253 | 587 | 884 | 739.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 653 | 277 | 993 | 1,104 | 880.14 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 992 | 624 | 1,016 | 932 | 1,025.91 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 45 | 59 | 36 | 84 | 74.34 |
| Hàng tồn kho, ròng | 645 | 848 | 849 | 651 | 555.44 |
| Tài sản lưu động khác | 73 | 44 | 51 | 83 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,271 | 1,299 | 1,295 | 1,306 | 1,402.75 |
| Phải thu dài hạn | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.25 |
| Phải thu dài hạn khác | 40 | 40 | 40 | 40 | 39.25 |
| Tài sản cố định | 700 | 746 | 740 | 994 | 1,275.55 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 32 | 30 | 24 | 16 | 18.19 |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 50 | 55 | 53 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 26 | 50 | 55 | 53 | 57.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,521 | 4,344 | 4,791 | 4,960 | 4,681.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,468 | 2,202 | 2,513 | 2,480 | 2,473.53 |
| Nợ ngắn hạn | 1,860 | 1,599 | 1,907 | 1,860 | 1,825.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 15 | 50 | 24 | 20.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 813 | 764 | 831 | 688 | 647.81 |
| Nợ dài hạn | 608 | 602 | 607 | 620 | 647.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 608 | 602 | 607 | 620 | 647.91 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,053 | 2,143 | 2,277 | 2,480 | 2,208.31 |
| Vốn và các quỹ | 2,053 | 2,143 | 2,277 | 2,480 | 2,208.31 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 750 | 750 | 1,125 | 1,125 | 1,125.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 750 | 750 | 1,125 | 1,125 | 1,125.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 186 | 186 | 0 | 0 | 185.84 |
| Các quỹ khác | 7.65 | 7.65 | 7.65 | 7.65 | 7.65 |
| Lãi chưa phân phối | 850 | 937 | 674 | 860 | 595.46 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 259 | 262 | 285 | 301 | 294.16 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,521 | 4,344 | 4,791 | 4,960 | 4,681.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,428 | 1,036 | 1,467 | 1,647 | 1,388.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,428 | 1,036 | 1,467 | 1,647 | 1,388.37 |
| Giá vốn hàng bán | 1,142 | 845 | 1,158 | 1,297 | -1,067.67 |
| Lãi gộp | 286 | 191 | 308 | 350 | 320.70 |
| Thu nhập tài chính | 63 | 43 | 72 | 57 | 67.72 |
| Chi phí tài chính | 22 | 22 | 24 | 22 | -23.86 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | -14 | 19 | 16 | -15.28 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -5 | -5 | -6 | -8 | -7.04 |
| Chi phí bán hàng | 33 | 25 | 45 | 46 | -41.35 |
| Chi phí quản lý DN | 75 | 72 | 86 | 84 | -68.57 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 216 | 110 | 220 | 247 | 247.60 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 2 | 1 | 3 | -2.01 |
| Lợi nhuận khác | -7 | -2 | -1 | -3 | -1.51 |
| LN trước thuế | 208 | 109 | 219 | 245 | 246.10 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 38 | 22 | 39 | 44 | -43.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 170 | 87 | 180 | 201 | 202.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 170 | 84 | 180 | 201 | 202.99 |
| Cổ đông thiểu số | 19.98 | 3 | 22.45 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 714 | 16 | -21 | 535 | 83.39 |
| Mua sắm TSCĐ | -421 | -1 | -80 | -59 | -75.07 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -143 | -271 | -686 | -295 | -732.18 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 396 | 648 | -30 | 184 | 955.83 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 24 | 26 | 51 | 27 | 47.45 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 401.24 | 0 | 0 | 196.17 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 816 | 830 | 809 | 785 | 919.88 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -898 | -881 | -708 | -880 | -868.79 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -262 | 0 | 0 | 0 | -474.37 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -51.08 | 0 | 0 | -423.29 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 226 | 367 | -666 | 297 | -143.72 |
| Tiền và tương đương tiền | 255 | 124 | 222 | 263 | 883.92 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.56 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 886 | 1,253 | 587 | 884 | 739.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1988, Công ty May Sông Hồng Cổ phần (MSH) là một doanh nghiệp lớn trong ngành công nghiệp dệt may Việt Nam. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của MSH gồm: (i) sản xuất, xuất khẩu các sản phẩm may mặc và các sản phẩm chăn, ga, gối đệm với thương hiệu Sông Hồng và (ii) gia công sản phẩm cho các thương hiệu nổi tiếng. Công ty là nhà sản xuất theo hợp đồng của các thương hiệu hàng đầu quốc tế như GAP, NYCO, Brinkman, Fleet Street và Columbia. Sản phẩm dệt may với tên thương hiệu Sông Hồng đã được công nhận ở cả hai thị trường trong nước và quốc tế. Ngày 28/11/2018, MSH chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
Lịch sử hình thành
- 1988: Nhà máy May Sông Hồng được thành lập;
- 1993: Đổi tên thành Công ty may Sông Hồng;
- 1997: Mua lại một nhà máy sản xuất sợi;
- 2001: Thương hiệu Chăn Ga Gối Đệm mang tên Sông Hồng ra đời;
- 2004: Cổ phần hoá và bắt đầu hoạt động như một công ty cổ phần với vốn điều lệ 12 tỷ đồng;
- 2006: Nhà máy sản xuất số 3 được xây dựng tại Quốc lộ 10, tỉnh Nam Định;
- 2007: Thành lập thương hiệu ở nước ngoài với tên gọi Công ty TNHH May mặc Sông Hồng; tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng
- 2008: Trở thành công ty đại chúng. Phát triển thêm khu vực Sông Hồng IV tại huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 2015: Tăng vốn điều lệ 2 lần lên 226.8 tỷ đồng.
- 2017: Tăng vốn điều lệ lên 238.14 tỷ đồng.
- 2018: Tăng vốn điều lệ lên 476.28 tỷ đồng.
- Ngày 28/11/2018: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 23/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.125,21 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Đức Thịnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 26,901,180 | 23.9% | 06/02/2026 |
| Phạm Văn Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,600,000 | 11.4% | 06/04/2016 |
| Bùi Việt Quang | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,768,840 | 11.3% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Tường | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,094,400 | 1.9% | 06/02/2026 |
| Lê Thị Hồng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | 510,300 | 0.4% | 06/02/2026 |
| Lê Văn Quang | Kế toán trưởng | 1,540 | 0.0% | 03/04/2023 |
| Nguyễn Thị Ninh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 20/06/2024 |
| Bernard Szeto W.K | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/04/2025 |
| Đinh Tràng Thi | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Chí Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/04/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Sông Hồng Bss Logistics | công ty con | 51.0% |
| Công ty CP May Sông Hồng - Nghĩa Hưng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần May Sông Hồng - Xuân Trường | công ty con | 51.0% |
| Công ty Sản xuất Trang phục Golden Avenue | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MSH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MSH