MSR
UPCOMCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials
51,700
▼
0.6%
Cập nhật: 17:11:20 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
10
P/E
4,946.72
P/B
4.67
YoY
-38.1%
QoQ
17.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.1%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
19.1%
Tỷ suất LN ròng
-1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,122 | 6,233 | 6,732 | 7,244.78 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 557 | 255 | 348 | 570.21 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 364.96 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,986 | 2,395 | 2,665 | 2,693.15 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 116 | 108 | 103 | 86.73 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,807 | 2,881 | 2,937 | 2,928.95 | — |
| Tài sản lưu động khác | 773 | 703 | 781 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 19,665 | 19,414 | 19,239 | 19,215.55 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,199 | 1,114 | 1,114 | 1,140.77 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1,199 | 1,114 | 1,114 | 1,140.77 | — |
| Tài sản cố định | 14,124 | 13,969 | 14,165 | 14,055.14 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3,158 | 3,136 | 3,799 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 3,137 | 3,129 | 3,792 | 3,848.65 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 25,787 | 25,648 | 25,971 | 26,460.34 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 13,845 | 13,700 | 14,011 | 14,278.66 | — |
| Nợ ngắn hạn | 4,239 | 4,131 | 4,443 | 4,699.75 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 6 | 15 | 6.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,226 | 3,212 | 3,082 | 2,817.40 | — |
| Nợ dài hạn | 9,606 | 9,569 | 9,568 | 9,578.91 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8,556 | 8,519 | 8,518 | 8,486.99 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,942 | 11,947 | 11,959 | 12,181.68 | — |
| Vốn và các quỹ | 11,942 | 11,947 | 11,959 | 12,181.68 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 10,992 | 10,992 | 10,998 | 10,998.30 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 10,992 | 10,992 | 10,998 | 10,998.30 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | -295.68 | -295.68 | -295.68 | -295.68 | — |
| Lãi chưa phân phối | 148 | 153 | 158 | 380.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 25,787 | 25,648 | 25,971 | 26,460.34 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,393 | 1,614 | 2,041 | 2,394.68 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 1,393 | 1,614 | 2,041 | 2,394.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,246 | 1,216 | 1,641 | -1,879.25 | — |
| Lãi gộp | 146 | 398 | 400 | 515.42 | — |
| Thu nhập tài chính | 43 | 57 | 35 | 49.09 | — |
| Chi phí tài chính | 338 | 324 | 298 | -292.59 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 257 | 256 | 257 | -250.72 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 23 | 25 | 23 | -27.70 | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 34 | 101 | -12.48 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -188 | 71 | 13 | 231.75 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 4 | 1 | 3.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 30 | 58 | 0 | -1.60 | — |
| Lợi nhuận khác | -29 | -53 | 1 | 1.49 | — |
| LN trước thuế | -216 | 18 | 14 | 233.24 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 1 | 12 | -13.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 11 | -3 | 2.81 | — |
| Lợi nhuận thuần | -222 | 6 | 5 | 222.49 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -222 | 6 | 5 | 222.49 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -133 | 300 | 281 | 606.21 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -67 | -72 | -43 | -97.38 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -264 | -1,177 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 749 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 7 | 0 | 2.31 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -329.77 | 0 | 0 | -95.07 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 7 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,314 | 1,348 | 1,327 | 1,541.96 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,765 | -1,454 | 3,220 | -1,830.52 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -4,699 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -450.99 | 0 | 0 | -288.56 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -913 | -300 | 93 | 222.57 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 264 | 405 | 466 | 347.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | -2 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 557 | 255 | 348 | 570.21 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Masan High-Tech Materials (MSR) được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản, kim loại màu và kim loại quý hiếm. MSR đang quản lý và khai thác quặng Núi Pháo tại huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên với trữ lượng ước tính khoảng 66 triệu tấn. Sản phẩm chính của Công ty là Vonfram, florit, bismuth và đồng. MSR Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM vào tháng 09/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/04/2010: Công ty Cổ phần Tài nguyên MASAN được thành lập;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 5.406 tỷ đồng;
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 6.851 tỷ đồng;
- Ngày 01/03/2014: Dự án Núi Pháo bắt đầu sản xuất thương mại;
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 7.194 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2015: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 03/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 8.993.091.220.000 đồng;
- Ngày 06/08/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Masan High-Tech Materials.
- Ngày 14/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 10.991.554.200.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Craig Richard Bradshaw | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,143,384 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thiều Nam | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 982,142 | 0.1% | 21/01/2019 |
| Nguyễn Quỳnh Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | 86,625 | 0.0% | 21/01/2019 |
| Phạm Quỳnh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/12/2019 |
| Akira Osada | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/03/2023 |
| Hady Seyeda | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thu Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Mai | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Nguyên Hải | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/02/2026 |
| Đoàn Thị Mỹ Duyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Danny Le | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Stuart James Wells | Giám đốc Tài chính | — | — | 08/03/2019 |
| Trần Quang Chúc | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 23/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MSR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MSR