MST
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư MST
9,000
▼
3.3%
Cập nhật: 18:29:47 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
205
P/E
43.98
P/B
0.87
YoY
-2.2%
QoQ
5.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
1.4%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
3.63
Thanh toán hiện hành
3.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,614 | 1,955 | 2,314 | 2,504.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 5 | 8 | 147.03 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 95 | 388 | 754 | 665.17 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,500 | 1,533 | 1,491 | 1,587.45 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 641 | 805 | 810 | 821.28 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 28 | 59 | 99.44 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 856 | 856 | 684 | 682.79 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0.38 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 856 | 856 | 684 | 676.14 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 350.38 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 6.27 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,470 | 2,811 | 2,998 | 3,187.11 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,614 | 1,952 | 2,134 | 2,017.33 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,494 | 1,952 | 936 | 661.67 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 22 | 49 | 28 | 16.62 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 255 | 514 | 733 | 488.90 | — |
| Nợ dài hạn | 120 | 0 | 1,198 | 1,355.65 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 120 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 856 | 859 | 865 | 1,169.78 | — |
| Vốn và các quỹ | 856 | 859 | 865 | 1,169.78 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 760 | 760 | 836 | 1,136.04 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 760 | 760 | 836 | 1,136.04 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 96 | 99 | 29 | 33.74 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,470 | 2,811 | 2,998 | 3,187.11 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 364 | 367 | 384 | 404.93 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 364 | 367 | 384 | 404.93 | — |
| Giá vốn hàng bán | 355 | 365 | 380 | -400.58 | — |
| Lãi gộp | 9 | 3 | 4 | 4.36 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 63 | 8 | 103.34 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 61 | 6 | -96.75 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -5.48 | -61.20 | -6.12 | -11.74 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | -2.31 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 3 | 4 | 8.65 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 2 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 2 | -0 | — |
| LN trước thuế | 9 | 4 | 7 | 8.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | -0.85 | 1 | -1.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 4 | 5 | 7.25 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 4 | 5 | 7.25 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 400 | 151 | -27 | -17.42 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -477 | -293 | -300 | -144.83 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 3 | 107 | 233.39 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 6 | 11.66 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -472.25 | 0 | 0 | 100.22 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 300 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 98 | 304 | 634 | 478.94 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24 | -165 | -415 | -722.82 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.32 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 73.66 | 0 | 0 | 55.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 1 | 3 | 138.60 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 2 | 5 | 8.42 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 5 | 8 | 147.03 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đầu tư MST (MST) được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản. MST trở thành công ty đại chúng từ năm 2015. Một số công trình tiêu biểu Công ty đã tham gia thi công xây lắp: khu phức hợp công viên hải dương học và vui chơi giải trí Sầm Sơn, Tower Quy Nhơn, trung tâm thương mại - dịch vụ - logistics Nội Bài. MST được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/06/2009: Công ty Cổ phần Xây dựng 1.1.6.8 được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đang ký kinh doanh số 0103983390 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Ngày 17/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 25/12/2015: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/04/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 10/05/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/05/2019: Đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư MST;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 205.199.860.000 đồng;
- Ngày 21/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 355.19 tỷ đồng;
- Ngày 27/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 655.19 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 681 tỷ đồng;
- Ngày 08/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 749 tỷ đồng;
- Ngày 14/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 760 tỷ đồng;
- Ngày 06/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 1.136,04 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Huy Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 2,595,186 | 3.4% | 30/07/2025 |
| Phan Duy Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 180,000 | 0.2% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Đăng Kiên | Kế toán trưởng | 150,000 | 0.2% | 30/07/2025 |
| Hoàng Văn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,208 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Phan Thị Làn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/04/2024 |
| Tống Thế Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2022 |
| Trịnh Văn Hưng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| Trần Trung Khìn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2024 |
| Bùi Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2022 |
| Ngô Việt Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/03/2024 |
| Phùng Xuân Nam | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/04/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị Và Giao Thông | công ty con | 49.6% |
| Công ty Cổ phần NBA | công ty liên kết | 23.3% |
| Công ty Cổ phần Xây lắp I Nam Định | công ty liên kết | 23.8% |
| Công ty CP Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị Và Giao Thông | công ty liên kết | 49.6% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Trainco | công ty liên kết | 20.4% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2 | công ty liên kết | 36.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MST