MTA
UPCOMTổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần
14,100
▲
0.7%
Cập nhật: 21:04:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
306
P/E
46.05
P/B
1.10
YoY
-9.8%
QoQ
8.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
15.6%
Tỷ suất LN ròng
4.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
1.37
Thanh toán hiện hành
2.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 639 | 666 | 695 | 686 | 788.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 128 | 57 | 65 | 63 | 28.48 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 80 | 161 | 185 | 167 | 352.11 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 133 | 136 | 140 | 137 | 98.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 25 | 19 | 25 | 16.55 |
| Hàng tồn kho, ròng | 262 | 272 | 259 | 275 | 272.03 |
| Tài sản lưu động khác | 36 | 39 | 46 | 43 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,454 | 1,495 | 1,482 | 1,466 | 1,014.48 |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 6 | 0 | 0.19 |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 0 | 0.19 |
| Tài sản cố định | 583 | 1,076 | 1,073 | 1,057 | 221.33 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 69 | 69 | 68 | 68 | 67.34 |
| Đầu tư dài hạn | 314 | 254 | 254 | 254 | 648.90 |
| Tài sản dài hạn khác | 71 | 71 | 72 | 78 | 247.44 |
| Trả trước dài hạn | 71 | 71 | 72 | 78 | 68.62 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,093 | 2,160 | 2,178 | 2,153 | 1,802.72 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 867 | 892 | 896 | 860 | 391.78 |
| Nợ ngắn hạn | 551 | 556 | 562 | 490 | 350.47 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 27 | 2 | -5 | 13.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 120 | 105 | 86 | 80 | 95.85 |
| Nợ dài hạn | 316 | 336 | 334 | 370 | 41.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 280 | 298 | 298 | 334 | 13.48 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,227 | 1,268 | 1,281 | 1,293 | 1,410.94 |
| Vốn và các quỹ | 1,213 | 1,254 | 1,268 | 1,279 | 1,397.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,101 | 1,101 | 1,101 | 1,101 | 1,101.14 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,101 | 1,101 | 1,101 | 1,101 | 1,101.14 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 40 | 40 | 43 | 43 | 40.61 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -82 | -55 | -56 | -49 | 200.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 151 | 165 | 176 | 180 | 45.45 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 13.37 | 13.37 | 13.37 | 13.37 | 13.37 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,093 | 2,160 | 2,178 | 2,153 | 1,802.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 383 | 338 | 422 | 319 | 344.11 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.56 |
| Doanh thu thuần | 381 | 337 | 421 | 317 | 343.55 |
| Giá vốn hàng bán | 313 | 278 | 343 | 272 | -302.98 |
| Lãi gộp | 68 | 59 | 79 | 45 | 40.57 |
| Thu nhập tài chính | 16 | 1 | 2 | 1 | 21.81 |
| Chi phí tài chính | 6 | 3 | 9 | 8 | -13.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 3 | 10 | 4 | -14.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1.48 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 14 | 9 | 14 | 5 | -7.86 |
| Chi phí quản lý DN | 42 | 17 | 32 | 20 | -32 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | 31 | 25 | 14 | 9.47 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 0 | 1.27 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -7.06 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | -5.79 |
| LN trước thuế | 24 | 31 | 25 | 14 | 3.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 3 | 3 | -2.81 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | -2 | 0 | 1.89 |
| Lợi nhuận thuần | 24 | 30 | 24 | 11 | 2.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 16 | 10 | 7 | -0.29 |
| Cổ đông thiểu số | 11 | 14 | 13 | 4 | 3.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20 | 59 | 63 | -43 | 847.27 |
| Mua sắm TSCĐ | -15 | -118 | -6 | -9 | -3.22 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.89 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 9.72 | -34 | -81 | -104 | -184.89 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 25 | 41 | 57 | 122 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 1 | -1.48 | 0 | -395.52 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12 | 3 | 2 | 2 | 20.98 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -6.80 | -104.79 | -29.82 | 10.87 | -552.76 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.87 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 144 | 329 | 138 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -143 | -326 | -157 | 30 | -304.91 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | -8 | 0 | -21.69 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4.40 | 2.97 | -20.14 | 30.48 | -329.47 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 42 | -43 | 9 | -2 | -34.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 127 | 19 | 0 | 63.45 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 128 | 57 | 65 | 63 | 28.48 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần (MTA), tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập năm 1996. Năm 2014, Công ty thực hiện cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh. MITRACO hoạt động đa ngành, nhưng công nghiệp khai thác, chế biến sâu các sản phẩm khoáng sản, công nghiệp sản xuất chế biến vật liệu xây dựng, công nghiệp khai thác cảng vẫn là những lĩnh vực mũi nhọn chính của Tổng công ty. MITRACO cung cấp nguồn cán bộ chủ chốt có kinh nghiệm trong điều hành, quản lý cho tỉnh và các dự án, như: Sắt Thạch Khê, Khoáng sản Hòa Phát, Thủy điện Hương Sơn, Xăng dầu Vũng Áng, Vinatex Hồng Lĩnh, Dioxit Titan... Ðầu tư xây dựng một số nhà máy có trình độ kỹ thuật cao, công nghệ hiện đại tầm cỡ quốc tế như Nhà máy Zircon siêu mịn, một trong những nhà máy hiện đại nhất Ðông - Nam Á. Ngày 21/10/2015, MTA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1996: Tiền thân là Công ty Khai thác, chế biến và xuất khẩu Titan Hà Tĩnh được thành lập;
- 2000: Thành lập Công ty Khai thác Vàng, Công ty Khai thác Than để thu gom các lò khai thác trái phép, tự phát trên địa bàn xã Kỳ Thượng, Kỳ Anh, xã Hương Giang, Hương Khê;
- 2004: Đầu tư sang Lào để khai thác, chế biến khoáng sản, trong đó có sản phẩm thạch cao. Thành lập ba đơn vị hoạt động trên lĩnh vực nông nghiệp: Công ty Cổ phần Chăn nuôi MITRACO, Công ty Cổ phần thức ăn chăn nuôi Thiên Lộc, Công ty Cổ phần phát triển nông lâm.
- Tháng 10, 2013: Phê duyệt phương án Cổ phần hoá theo Quyết định số 1847/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ;
- 2014: Cổ phần hóa thành Tổng Công ty khoáng sản và thương mại Hà Tĩnh với số vốn điều lệ 1.320 tỷ đồng.
- Ngày 24/09/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là MTA;
- Ngày 21/10/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 21/01/2019: Giảm vốn điều lệ xuống 1.101 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Hữu Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 30,800 | 0.0% | 12/11/2015 |
| Võ Văn Lưu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 16,900 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Lê Viết Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 11,000 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Phùng Văn Tân | Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 600 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Đình Toàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/11/2025 |
| Nguyễn Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/11/2015 |
| Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | — | 15/08/2023 |
| Đào Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Bùi Văn Minh | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Và Xây Dựng | công ty con | 79.4% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt – Lào | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Mitraco | công ty con | 73.0% |
| Công ty Cổ Phần Thiên Ý 2 | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ phần Gạch Ngói Mitraco | công ty con | 60.0% |
| Công Ty CP Vật Liệu Và Phụ Gia Sắt Thạch Khê | công ty con | 91.8% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Và Xây Lắp Mitraco | công ty con | 63.8% |
| Công ty Cổ Phần Thức Ăn Chăn Nuôi Thiên Lộc | công ty con | 60.6% |
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Hạ Tầng Mitraco | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Và Vật Tư Nông Nghiệp Mitraco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thực Phẩm Chế Biến Mitraco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Phát Triển Nông Lâm Hà Tĩnh | công ty con | 58.7% |
| Công ty Cổ phần Cảng Quốc tế Lào - Việt | công ty con | 53.0% |
| Công ty Cổ phần Chăn nuôi - Mitraco | công ty con | 51.3% |
| Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Mangan | công ty con | 50.9% |
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Và Xây Dựng Hà Tĩnh | công ty liên kết | 26.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MTA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTA