MTB

UPCOM

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị tỉnh Thái Bình

0.0%
Cập nhật: 15:46:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình (MTB) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Thái Bình được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Bình. MTB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Với cổ đông lớn là UBND tỉnh Thái Bình, MTB được tạo các điều kiện thuận lợi để thực hiện cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Thái Bình và các khu vùng lân cận. MTB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/10/2002: Công ty Môi trường Đô thị Thái Bình được thành lập trên cơ sở chuyển đổi hoạt động của Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thị Chính theo Quyết định số 2562/QĐ-UB của UBND tỉnh Thái Bình; - Ngày 09/06/2009: UBND tỉnh Thái Bình ban hành Quyết định số 1229/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Môi trường Đô thị Thái Bình thành Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình; - Ngày 05/11/2014: UBND tỉnh Thái Bình ban hành Quyết định số 2647/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình Đô thị tỉnh Thái Bình thành công ty cổ phần; - Ngày 26/12/2014: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần; - Ngày 10/02/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 41.854.730.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký số 1000219925 cấp thay đổi lần 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; - Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 62.782.590.000 đồng; - Ngày 26/08/2020: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5239/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Ngày 10/12/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Đình Hành Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 396,500 6.3% 05/05/2025
Trần Xuân Huyên Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 23,100 0.4% 03/09/2025
Phạm Minh Tuấn Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 17,600 0.3% 03/09/2025
Nguyễn Thị Lan Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13,000 0.2% 05/05/2025
Trịnh Duy Hiển Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Phó Giám đốc 11,000 0.2% 03/09/2025
Nhâm Thị Hồng Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 4,800 0.1% 03/09/2025
Đinh Thị Đức Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 4,400 0.1% 05/05/2025
Đỗ Thị Thủy Trưởng Ban kiểm soát 2,000 0.0% 03/09/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thái Bình 4,586,959 73.1% 05/10/2025
Vũ Đình Hành 396,500 6.3% 05/10/2025
Lương Việt Cường 368,900 5.9% 05/10/2025
Trần Xuân Huyên 23,100 0.4% 05/10/2025
Phạm Minh Tuấn 17,600 0.3% 05/10/2025
Hoàng Anh Dương 16,800 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lan 13,000 0.2% 05/10/2025
Trịnh Duy Hiển 11,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Định 9,400 0.1% 05/10/2025
Nhâm Thị Hồng Hạnh 4,800 0.1% 05/10/2025
Đinh Thị Đức Hạnh 4,400 0.1% 05/10/2025
Đỗ Thị Ngọc 3,400 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Toàn 3,000 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Thủy 2,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Huyền Trang 1,000 0.0% 05/10/2025
Trịnh Thành Luân 500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tuấn 700 0.0% 05/10/2025
Lại Thị Thủy 500 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MTB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay