MTG
UPCOMCông ty Cổ phần MT Gas
7,000
0.0%
Cập nhật: 16:19:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
-1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần MT Gas (MTG) tiền thân là Công ty TNHH MT GAS thành lập năm 2001. Năm 2003, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là phân phối khí đốt hóa lỏng, cho thuê kho bãi, đầu tư xây dựng. Thị trường chính của công ty là khu vực Miền Tây, khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và khu vực Miền Đông - Nam Bộ. Khách hàng chính là những công ty sản xuất - kinh doanh nằm trong các khu công nghiệp lớn như: Công ty Cổ phần Đồng tâm Dotalia, Công ty Cổ phần Đồng tâm, Công ty Thép TVP, Công ty TNHH Kinh Show, doanh nghiệp tư nhan Hoàng Việt, Công ty Cổ phần kinh doanh Khí Miền Nam. Ngoài ra công ty còn đầu tư vào lĩnh vực bất động sản. MTG được giao dịch tại thị trường UPCoM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/01/2001 :Công ty TNHH MT GAS được thành lập với vốn đầu tư là 1,8 tỷ đồng và nhiệm vụ ban đầu là đại lý chiết nạp
- kinh doanh bán gas mang thương hiệu của Petro Việt Nam.
- Năm 2004: Công ty xây dựng kho tồn trữ năng lượng lớn (có dung lượng tồn trữ hơn 1.300 tấn LPG) tại Bến Lức
- Long An.
- Năm 2007: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần MT GAS .Đến cuối năm 2007, công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 08/01/2009: Cổ phiếu công ty chính thức được niêm yết tại HOSE.
- Năm 2015: Giao dịch tại thị trường UPCoM.
- Ngày 02/08/2017: Giảm vốn điều lệ xuống 63 tỷ đồng.
- Ngày 28/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 104 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đại Bách | Thành viên Hội đồng Quản trị | 53,500 | 0.9% | 10/08/2017 |
| Nguyễn Nhật Sơn | Giám đốc Kinh doanh | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Quốc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Minh Sang | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 10/08/2017 |
| Trần Quang Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2019 |
| Hoàng Diệu Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2019 |
| Đỗ Thị Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2019 |
| Hiroshima Ikeno | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/04/2019 |
| Nguyễn Quang Trung | Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2021 |
| Vũ Thanh Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/01/2023 |
| Nguyễn Quang Hợp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| PHẠM LÂM TRIỀU | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Nguyễn Thanh Trường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Lại Văn Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Nguyên | Giám đốc Nhà máy | — | — | 14/09/2015 |
| NGUYỄN THANH PHÚC | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MTG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTG