MTL
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm
—
▲
1.9%
Cập nhật: 17:50:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường Đô thị Từ Liêm (MTL) có tiền thân là Xí nghiệp Môi trường Đô thị Từ Liêm được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực (i) Thu gom rác thải, (ii) Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và (iii) Chăm sóc cây xanh đô thị. MTL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Là đơn vị thành viên của Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Hà Nội, Công ty được tạo điều kiện để tham gia cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Nam Từ Liêm và Bắc Từ Liêm. MTL được Giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/10/1994: Xí nghiệp Môi trường Đô thị Từ Liêm được thành lập theo Quyết định số 2573/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Tháng 08/1995: Chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 01/04/2014: Trở thành Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị Từ Liêm trực thuộc Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Hà Nội;
- Ngày 31/12/2014: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 06/06/2015: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2491/QĐ-UBND về việc chuyển Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị Từ Liêm thành công ty cổ phần;
- Ngày 06/07/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 60 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0106893917 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/12/2015: Trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 10/05/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 3,200 | 0.1% | 06/07/2016 |
| Nguyễn Đức Đông | Phó Giám đốc | 3,200 | 0.1% | 06/03/2023 |
| Chu Thị Kim Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | 1,800 | 0.0% | 04/07/2017 |
| Nguyễn Lê Anh | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 17/09/2025 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/12/2023 |
| Trần Hùng Anh | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 17/09/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/09/2025 |
| Lưu Minh Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/09/2025 |
| Lê Thu Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/03/2023 |
| Cao Văn Khánh | Phó Giám đốc | — | — | 06/03/2023 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Giám đốc | — | — | 06/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MTL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTL