MTP
UPCOMCông ty Cổ phần Dược Medipharco
—
▲
4.3%
Cập nhật: 19:21:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Medipharco - Tenamyd (MTP) tiền thân là Công ty Dược Trung ương Huế, là doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hóa năm 2005. Công ty hiện có 5 dây chuyền sản xuất các nhóm sản phẩm chủ yếu là nhóm thuốc Kem - Mỡ - Nước đạt tiêu chẩn GMP - ASEAN và nhóm các sản phẩm thuốc Viên - Cốm - Bột đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Kênh phân phối dược phẩm của Công ty trải dài trong phạm vi cả nước theo các tuyến bệnh viên Trung ương tại các tỉnh, các Công ty phân phối dược phẩm, các nhà thuốc. Công ty hiện đang sản xuất và phân phối trong phạm vi toàn quốc trên 150 mặt hàng trong đó có trên 50 sản phẩm thuốc Mỡ - Kem - Gel, gần 20 sản phẩm thuốc kháng sinh Viên Cốm Bột Cephalosporin được sản xuất từ nhượng quyền của Công ty Tenamyd Canada, trên 80 sản phẩm thuốc Viên - Cốm - Bột và sản phẩm thuốc đông dược trên cơ sở bài thuốc Minh Mạng thang. Công ty cũng thực hiện xuất khẩu sản phảm thuốc kem bôi da sang thị trường Châu Phi và trên 15 sản phẩm sang thị trường Nga, Hungari, Hàn Quốc, Thái Lan, Lào. Ngày 23/09/2010, MTP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/02/1999: Công ty Dược phẩm Thừa Thiên Huế được tiếp nhận vào làm một đơn vị thành viên hạch toán độc lập của Tổng Công ty Dược Việt Nam.
- Năm 1999: Công ty Dược phẩm Thừa Thiên Huế đổi tên thành Công ty Dược phẩm Trung ương Huế.
- Ngày 09/12/2005: Công ty thực hiện cổ phần hóa.
- Năm 2006: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ đăng ký là 10 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược Trung ương MEDIPHARCO
- TENAMYD.
- Ngày 23/09/2010: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Ngày 05/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 39.983.670.000 đồng.
- Ngày 03/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 65.983.670.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,131,196 | 15.2% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Trâm | Thành viên Ban kiểm soát | 757,972 | 10.2% | 26/04/2025 |
| Hoàng Ngọc Hoài Phong | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 625,266 | 8.4% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Minh Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 205,028 | 3.1% | 16/12/2022 |
| Nguyễn Thị Kim Dung | Phó Tổng Giám đốc | 43,788 | 1.5% | 14/09/2015 |
| Phan Thị Minh Tâm | Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 96,505 | 1.3% | 21/07/2025 |
| Tôn Thất Tâm | Phó Tổng Giám đốc | 34,466 | 1.2% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Vân Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,196 | 0.0% | 21/07/2025 |
| Lê Thái Bình | Người phụ trách quản trị công ty | 9 | — | 21/07/2025 |
| Trương Thị Hạnh Phước | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTP