MTS
UPCOMCông ty Cổ phần Vật tư - TKV
10,200
▲
2.0%
Cập nhật: 16:27:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,417
P/E
7.20
P/B
0.84
YoY
6.3%
QoQ
22.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
4.8%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 495 | 633 | 634 | 690 | 583.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 72 | 36 | 21 | 27.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 339 | 439 | 467 | 505 | 440.66 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 17 | 18.69 |
| Hàng tồn kho, ròng | 125 | 117 | 124 | 156 | 111.33 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 5 | 6 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 82 | 75 | 69 | 70 | 65.08 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tài sản cố định | 63 | 66 | 61 | 61 | 55.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 8 | 7 | 8 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 8 | 7 | 8 | 6.27 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 578 | 708 | 703 | 760 | 648.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 401 | 527 | 533 | 584 | 466.28 |
| Nợ ngắn hạn | 389 | 520 | 527 | 565 | 443.99 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 119 | 154 | 122 | 195 | 153.56 |
| Nợ dài hạn | 12 | 7 | 6 | 19 | 22.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 7 | 6 | 19 | 22.29 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 176 | 181 | 170 | 176 | 182.42 |
| Vốn và các quỹ | 176 | 181 | 170 | 176 | 182.42 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.67 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 16 | 20 | 10 | 15 | 21.74 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 578 | 708 | 703 | 760 | 648.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,026 | 1,084 | 1,065 | 893 | 1,090.48 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,026 | 1,084 | 1,065 | 893 | 1,090.48 |
| Giá vốn hàng bán | 975 | 1,039 | 997 | 857 | -1,039.75 |
| Lãi gộp | 51 | 45 | 68 | 36 | 50.74 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 3 | -3.07 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 3 | -3.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 28 | 29 | 46 | 20 | -13.46 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 8 | 14 | 22 | -27.13 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 6 | 6 | -8 | 7.10 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 15 | 1.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.35 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 15 | 0.87 |
| LN trước thuế | 6 | 6 | 7 | 7 | 7.97 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 2 | -3.66 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.94 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 4 | 5 | 6 | 6.26 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 4 | 5 | 6 | 6.26 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 75 | 24 | 8 | -113 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -7 | -1 | -3 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 0 | 0 | 15 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3.20 | -7.07 | -0.70 | 12.37 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 664 | 548 | 420 | 615 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -733 | -518 | -452 | -529 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -11 | 0 | -11 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 20.17 | 29.69 | -42.91 | 85.57 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | 47 | -35 | -15 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 21 | 31 | 5 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25 | 72 | 36 | 21 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật tư - TKV (MTS) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ trực thuộc Công ty Than Cẩm Phả, được thành lập vào năm 1960. MTS hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực cung cấp vật tư thiết bị, xăng dầu và các dịch vụ liên quan phục vụ cho ngành khai thác khoáng sản. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 05/2014. MTS đang cung cấp tới 95% lượng nhiên liệu (xăng, dầu DO, dầu FO) phục vụ cho công nghiệp khai thác than, và nhiệt điện trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. MTS đang quản lý vận hành dây chuyền sản xuất dầu nhờn Cominlub với công suất 7,2 triệu lít/năm. Bên cạnh đó, MTS đã đầu tư phát triển đội tàu và sà lan với công suất vận tải đạt xấp xỉ 900.000 tấn/năm. Ngày 28/04/2017, MTS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1960: Công ty Cổ phần Vật tư – TKV, tiền thân là Xí nghiệp Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ trực thuộc Công ty Than Cẩm Phả được thành lập;
- Tháng 05/1996: Nâng cấp thành Công ty Vật tư, Vận tải và Xếp dỡ;
- Ngày 08/11/2006: Đổi tên thành Công ty Vật tư Vận tải và Xếp dỡ
- TKV theo Quyết định số 2467/QĐ-HĐQT của Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 15/06/2010: Bộ Công thương ban hành Quyết định số 3127/QĐ-BCT về việc chuyển Công ty thành Công ty TNHH MTV Vật tư Vận tải và Xếp dỡ
- Vinacomin trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 18/12/2013: Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam ban hành Quyết định số 2378/QĐ-Vinacomin về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Vật tư Vận tải và Xếp dỡ
- Vinacomin thành công ty cổ phần;
- Ngày 26/02/2014: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với 321.500 cổ phần được đấu giá thành công và mức giá đấu thành công bình quân là 10.002 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/05/2014: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật tư – TKV với vốn điều lệ 150 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5700100707 thay đổi lần thứ 6 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 19/11/2014: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/04/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tạ Quang Tuấn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 163,298 | 1.1% | 22/01/2025 |
| Nguyễn Thế Hùng | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,000 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Tô Thị Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.1% | 09/03/2023 |
| Nguyễn Mạnh Cường | Phó Giám đốc | 6,400 | 0.0% | 28/03/2017 |
| Lê Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,200 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Phạm Văn Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,900 | 0.0% | 21/06/2024 |
| Hoàng Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | 3,200 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Trương Quang Vệ | Phó Giám đốc | 2,700 | 0.0% | 21/02/2025 |
| Hoàng Xuân Tùng | Kế toán trưởng | 1,100 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Phạm Quang Tuyến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/03/2017 |
| Đỗ Văn Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/09/2019 |
| Trần Thế Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/08/2023 |
| Ninh Thị Mỹ Ngà | Phó Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MTS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTS