MTV
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
16,000
▼
0.6%
Cập nhật: 17:08:41 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
746
P/E
21.46
P/B
0.87
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.1%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
22.1%
Tỷ suất LN ròng
12.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.59
Thanh toán hiện hành
2.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu (MTV) có tiền thân Công ty Công trình Đô thị Vũng Tàu, được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực: cung cấp dịch vụ vệ sinh đô thị; quản lý nghĩa trang, dịch vụ mai táng; quản lý hệ thống chiếu sáng đô thị; và kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng kho bãi. Phạm vi hoạt động của MTV chủ yếu trên địa bàn thành phố Vũng Tàu. MTV hiện có 350 chiếc xe ba bánh đẩy tay có nắp đậy 0,660 m3, 05 chiếc xe chuyên dùng cuốn ép loại 12 m3 (6.5tấn)...với hệ thống 4 trạm trung chuyển rác góp phần giảm lượng rác thải quá tại tại một đại điểm gây mất cảnh quan đô thị cũng như ô nhiễm môi trường. MTV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1980: Công ty Công trình Đô thị Vũng Tàu, tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Thành phố Vũng Tàu, được thành lập;
- Ngày 07/06/1999: Chuyển Công ty Công trình Đô thị Vũng Tàu sang hoạt động theo hình thức doanh nghiệp nhà nước, hoạt động công ích cho tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Ngày 04/05/2010: Chuyển Công ty Công trình Đô thị Vũng Tàu thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu;
- Ngày 06/10/2010: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 54 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2014: Trở thành công ty đại chúng ;
- Ngày 16/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Việt | Phó Tổng Giám đốc | 79,763 | 1.5% | 14/08/2017 |
| Nguyễn Hữu Thẳm | Thành viên Ban kiểm soát | 31,551 | 0.6% | 25/07/2024 |
| Nguyễn Trung Trực | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 19,190 | 0.4% | 26/07/2023 |
| Nguyễn Xuân Mạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 184,668 | 0.3% | 23/07/2025 |
| Trần Ngọc Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,180 | 0.2% | 23/07/2025 |
| Phan Xuân Huân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 6,190 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Nhữ Thị Hiển | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát | 6,180 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Thái Doãn Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Tiến Lạng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2019 |
| Đinh Ngọc Tuấn | Kế toán trưởng | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MTV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MTV