MVB

HNX

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần

16,300 0.0%
Cập nhật: 15:46:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,173
P/E
7.50
P/B
0.80
YoY
-17.8%
QoQ
13.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.6%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
15.2%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.34
Thanh toán nhanh
1.03
Thanh toán hiện hành
1.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,303 1,746 1,809 1,662 1,336.91
Tiền và tương đương tiền 328 360 361 362 197.11
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 101 121 212 254 311
Các khoản phải thu ngắn hạn 491 651 556 381 352.52
Trả trước cho người bán ngắn hạn 6 11 52 12 76.45
Hàng tồn kho, ròng 367 592 656 626 442.43
Tài sản lưu động khác 17 22 24 39
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,862 1,836 1,751 1,934 1,920.53
Phải thu dài hạn 137 154 153 154 167.68
Phải thu dài hạn khác 137 144 144 145 158.21
Tài sản cố định 1,216 1,118 1,063 1,253 1,210.87
Giá trị ròng tài sản đầu tư 35 80 79 78 77.19
Đầu tư dài hạn 18 17 18 18 18.35
Tài sản dài hạn khác 439 436 420 408 16.61
Trả trước dài hạn 417 411 397 385 392.39
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,165 3,581 3,560 3,595 3,257.44
NỢ PHẢI TRẢ 1,097 1,440 1,487 1,508 1,104.94
Nợ ngắn hạn 960 1,291 1,347 1,262 834.94
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 17 39 35 19 22.24
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 123 169 142 135 110.50
Nợ dài hạn 137 149 140 246 270
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 130 133 123 230 253.49
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,068 2,142 2,073 2,088 2,152.50
Vốn và các quỹ 2,068 2,142 2,073 2,088 2,152.50
Vốn góp của chủ sở hữu 1,050 1,050 1,050 1,050 1,050
Cổ phiếu phổ thông 1,050 1,050 1,050 1,050 1,050
Quỹ đầu tư và phát triển 373 373 439 439 438.87
Các quỹ khác 20.26 20.26 20.26 20.26 20.26
Lãi chưa phân phối 285 352 226 236 297.80
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 354 360 351 357 359.31
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,165 3,581 3,560 3,595 3,257.44
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,671 1,385 1,543 1,206 1,374.77
Các khoản giảm trừ doanh thu 5 0 0 0 -5.41
Doanh thu thuần 1,666 1,385 1,543 1,206 1,369.36
Giá vốn hàng bán 1,444 1,168 1,262 1,071 -1,156.49
Lãi gộp 221 217 282 135 212.88
Thu nhập tài chính 5 2 7 5 7.21
Chi phí tài chính 8 8 9 8 -10.68
Chi phí tiền lãi vay 4 5 5 5 -6.89
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 33 25 31 24 -28.23
Chi phí quản lý DN 102 94 110 86 -87.42
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 83 93 138 22 93.76
Thu nhập khác 45 0 4 0 4.80
Thu nhập/Chi phí khác 5 1 1 0 -0.81
Lợi nhuận khác 40 -1 2 0 3.99
LN trước thuế 123 92 140 22 97.75
Chi phí thuế TNDN hiện hành 37 19 29 6 -15.03
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -9 0 2 0 -3.56
Lợi nhuận thuần 96 73 109 17 79.16
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 73 65 92 10 62.13
Cổ đông thiểu số 23 8 18 7 17.03
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 166 48 262 157 -313.50
Mua sắm TSCĐ -88 -17 -47 -220 -8.19
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 -0.06
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -60 -50 -127 -6 -5.50
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 40 0 66 -36 171
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 6 2 4 6 6.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -64.65 0 0 163.71
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 261 193 144 245 189.89
Tiền trả các khoản đi vay -289 -144 -180 -146 -190.48
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 5 0 -121 1 -14.27
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 49.24 0 0 -14.86
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 42 32 1 1 -164.65
Tiền và tương đương tiền 77 357 281 -30 361.76
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 328 360 361 362 197.11
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (MVB) có tiền thân là Công ty Than III, được thành lập vào ngày 01/07/1980. MVB hoạt động trong lĩnh vực khai thác chế biến than, sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng, sản xuất cơ khí và kinh doanh tổng hợp. Tổng Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. MVB hiện đang quản lý và khai thác Mỏ than Núi Hồng, Khánh Hòa và Na Dương, chiếm 2/3 tổng trữ lượng của thềm than nội địa Việt Nam. Sản lượng tiêu thụ: Mỏ than Núi Hồng: 400.000 tấn/năm; Mỏ than Na Dương: 600.000 tấn/năm. MVB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1980: Công ty Than III được thành lập theo Quyết định số 42 ĐT/TCCB-3 của Bộ trưởng Bộ Điện và Than; - Ngày 19/06/1993: Thành lập lại và đổi tên thành Công ty than Nội Địa theo Quyết định số 356 NL-TCCB-LĐ của Bộ trưởng Bộ Năng lượng; - Tháng 10/1994: Công ty than Nội Địa được chuyển từ doanh nghiệp trực thuộc Bộ Năng lượng thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Than Việt Nam; - Ngày 25/11/2005: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp phê duyệt đề án chuyển đổi Công ty than Nội Địa thành thành Công ty TNHH MTV Than Nội Địa hoạt động theo mô hình Công ty mẹ-Công ty con; - Ngày 01/01/2006: Công ty TNHH MTV Than Nội Địa chính thức hoạt động theo mô hình quản lý mới; - Ngày 08/11/2006: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Công nghiệp Mỏ Việt Bắc-TKV theo Quyết định số 2460/QĐ-HĐQT của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam; - Ngày 13/12/2010: Công ty mẹ-Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc-Vinacomin được thành lập và bắt đấu hoạt động từ ngày 01/01/2011; - Ngày 27/01/2015: Cổ phần hóa và đổi tên thành Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP theo Quyết định số 132/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; - Ngày 27/05/2015: Bán cố phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá bình quân 10.316 đồng/cổ phần; - Ngày 01/10/2015: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 1.050 tỷ đồng; - Ngày 14/10/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 28/10/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Hải Bình Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 41,800 0.0% 12/08/2019
Lê Quang Bình Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,000 0.0% 27/01/2026
Lê Xuân Ngợi Thành viên Ban kiểm soát 3,100 0.0% 03/10/2016
NGÔ NGỌC SƠN Phó Tổng Giám đốc 3,000 0.0% 19/09/2024
Vũ Minh Tân Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Đặng Văn Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Lê Thị Thu Hiền Trưởng Ban kiểm soát 27/01/2026
Nguyễn Thị Lịch Thành viên Ban kiểm soát 27/01/2026
Vũ Thế Tấn Người phụ trách quản trị công ty 26/05/2025
Phạm Xuân Vinh Thành viên Ban kiểm soát 30/12/2025
Trịnh Hồng Ngân Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 103,104,100 98.2% 05/10/2025
Trần Hải Bình 41,800 0.0% 05/10/2025
Phạm Đức Thiện 21,700 0.0% 05/10/2025
Vũ Đình Lên 13,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lương Nga 10,100 0.0% 05/10/2025
Lê Quang Bình 10,000 0.0% 27/01/2026
Lương Xuân Huy 4,200 0.0% 05/10/2025
Lương Xuân Hải 4,000 0.0% 05/10/2025
Lê Xuân Ngợi 3,100 0.0% 05/10/2025
NGÔ NGỌC SƠN 3,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Công Đoàn 2,900 0.0% 05/10/2025
Hoàng Minh Hợi 2,600 0.0% 27/01/2026
Nguyễn Thạc Tân 2,300 0.0% 27/01/2026
Vũ Đình Vang 1,400 0.0% 05/10/2025
Lê Minh Hiển 1,000 0.0% 27/01/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI công ty con 51.0%
Công ty CP Xi Măng Tân Quang - Vvmi công ty con 57.1%
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây lắp Đông Anh công ty con
Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Và Kinh Doanh Tổng Hợp - Vvmi công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Cơ khí Mỏ Việt Bắc công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI công ty con 51.4%
Công ty Cổ Phần Khách Sạn Thái Nguyên Vvmi công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI công ty con 85.0%
Công ty CP Thiết Bị Khai Thác Mỏ công ty liên kết 29.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MVB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MVB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay