MVC
UPCOMCông ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
16,500
0.0%
Cập nhật: 20:22:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,716
P/E
9.62
P/B
1.23
YoY
18.9%
QoQ
15.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.3%
ROA
10.5%
Tỷ suất LN gộp
25.2%
Tỷ suất LN ròng
22.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
1.57
Thanh toán hiện hành
2.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 704 | 712 | 765 | 746.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 53 | 52 | 33.21 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 238 | 243 | 304 | 349.01 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 204 | 205 | 205 | 188.55 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 25 | 34 | 3.10 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 210 | 200 | 194 | 173.73 | — |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 11 | 9 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 843 | 895 | 876 | 961.75 | — |
| Phải thu dài hạn | 8 | 9 | 9 | 8.80 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 9 | 9 | 8.80 | — |
| Tài sản cố định | 199 | 195 | 189 | 211.87 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3 | 3 | 3 | 3.09 | — |
| Đầu tư dài hạn | 339 | 376 | 362 | 429.72 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 257 | 275 | 272 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 257 | 261 | 258 | 260.49 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,547 | 1,607 | 1,641 | 1,707.94 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 303 | 324 | 369 | 370.35 | — |
| Nợ ngắn hạn | 299 | 319 | 340 | 364.46 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 6 | 8 | 12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 253 | 254 | 257 | 256.81 | — |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 29 | 5.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,244 | 1,283 | 1,272 | 1,337.59 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,244 | 1,283 | 1,272 | 1,337.59 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 105 | 117 | 117 | 117.29 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 139 | 166 | 154 | 220.30 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,547 | 1,607 | 1,641 | 1,707.94 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 151 | 182 | 192 | 222.31 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 151 | 182 | 192 | 222.31 | — |
| Giá vốn hàng bán | 115 | 128 | 154 | -162.79 | — |
| Lãi gộp | 37 | 53 | 39 | 59.52 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 4 | 14 | 4.64 | — |
| Chi phí tài chính | 7 | 3 | 4 | 25.54 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 4 | -3.82 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 8 | 16 | 9 | 20.32 | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 7 | 8 | -8.77 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 9 | 10 | -14.73 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 26 | 54 | 40 | 86.51 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 6.78 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -11.13 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | -4.36 | — |
| LN trước thuế | 26 | 54 | 40 | 82.16 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 21 | 4 | -9.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -14 | 0 | -5.30 | — |
| Lợi nhuận thuần | 22 | 46 | 36 | 67.59 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 46 | 36 | 67.59 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3.96 | 0 | 0 | 103.86 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3.55 | 0 | 0 | -57.37 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1.24 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -25.44 | 0 | 0 | -112.39 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10.05 | 0 | 0 | 47.86 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4.57 | 0 | 0 | -1.70 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -14.37 | 0 | 0 | -122.36 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 100.68 | 0 | 0 | 97.31 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -104.85 | 0 | 0 | -97.60 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4.16 | 0 | 0 | -0.29 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22.50 | 0 | 0 | -18.79 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 61.78 | 0 | 0 | 51.99 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 39.28 | 0 | 0 | 33.21 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (MVC) được thành lập ngày 31/12/1975 với tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Xuất Nhâp Khẩu Vật liệu Xây dựng tỉnh Sông Bé. Trải qua hơn 40 năm hình thành và phát triển, Công ty đã xây dựng được thương hiệu “M&C Bình Dương” trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, xây dựng và kinh doanh bất động sản, công trình giao thông không chỉ riêng địa bàn tỉnh Bình Dương mà cả khu vực phía nam. Hiện nay, Công ty có 02 nhà máy sản xuất gạch đất sét nung tổng công suất 60 triệu viên/năm. MVC được giao dịch tại Thị trường Upcom từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/12/1975: Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương được thành lập với tiền thân là Xí Nghiệp Sản Xuất và Xuất Nhập Khẩu Vật Liệu Xây Dựng Tỉnh Sông Bé. Qua các lần đổi tên, Công ty mang tên là Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương;
- Ngày 06/3/2006: UBND Tỉnh Bình Dương đã có quyết định số 61/2006/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương là một doanh nghiệp nhà nước sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ – Công ty con;
- Ngày 25/2/2010: UBND tỉnh Bình Dương có quyết định số 466/QĐ-UBND V/v thực hiện sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp theo nội dung công văn số 151/TTg-ĐMDN ngày 19/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ trong đó chuyển thành Công ty TNHH MTV đối với Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương;
- Ngày 27/8/2013: UBND Tỉnh Bình Dương có Quyết định số 2062/QĐ-UBND V/v chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn của Công ty TNHH MTV Vật liệu và Xây dựng Bình Dương cho Tổng Công ty TM XNK Thanh Lễ (THALEXIM);
- Ngày 04/12/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.026 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 11/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.000 tỷ đồng;
- Tháng 01/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Kim Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,900,000 | 24.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thành Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 838,650 | 0.8% | 09/02/2026 |
| Hà Thị Phương Trúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Trịnh Bá Bộ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Viết Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Quốc Bình | Kế toán trưởng | — | — | 30/07/2025 |
| Phạm Thị Băng Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Đoàn Minh Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Châu | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/01/2026 |
| Lê Thị Cẩm Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Icd Hoa Lư | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp | công ty liên kết | 29.9% |
| Công ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp | công ty liên kết | 30.0% |
| Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MVC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MVC