MVN
UPCOMTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
52,200
▲
2.4%
Cập nhật: 20:04:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,591
P/E
32.82
P/B
3.24
YoY
15.4%
QoQ
1.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.3%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
18.0%
Tỷ suất LN ròng
13.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.50
Thanh toán hiện hành
1.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 13,274 | 13,206 | 14,301 | 15,292 | 15,408.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 3,312 | 3,349 | 3,921 | 4,104 | 4,003.33 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5,081 | 4,846 | 5,210 | 5,126 | 5,762.53 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,634 | 3,671 | 3,818 | 4,719 | 4,264.79 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 907 | 930 | 834 | 793 | 582.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 482 | 508 | 497 | 521 | 864.63 |
| Tài sản lưu động khác | 764 | 833 | 855 | 823 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 17,113 | 17,754 | 18,839 | 19,555 | 20,153.76 |
| Phải thu dài hạn | 1,444 | 1,476 | 1,484 | 1,788 | 1,783.21 |
| Phải thu dài hạn khác | 295 | 355 | 480 | 777 | 907.25 |
| Tài sản cố định | 9,108 | 9,211 | 10,297 | 12,024 | 9,446.60 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 417 | 414 | 404 | 396 | 2,984.21 |
| Đầu tư dài hạn | 2,205 | 2,369 | 2,963 | 3,602 | 3,666.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 402 | 416 | 456 | 450 | 367.86 |
| Trả trước dài hạn | 373 | 388 | 427 | 423 | 439.96 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 30,386 | 30,960 | 33,140 | 34,847 | 35,562.14 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 12,974 | 13,275 | 15,231 | 16,179 | 16,211.82 |
| Nợ ngắn hạn | 8,117 | 7,648 | 8,616 | 9,192 | 9,327.98 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 78 | 75 | 86 | 83 | 115.68 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,281 | 1,335 | 1,474 | 1,528 | 1,457.42 |
| Nợ dài hạn | 4,857 | 5,627 | 6,616 | 6,986 | 6,883.84 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,949 | 2,728 | 3,628 | 4,016 | 3,996.08 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 17,412 | 17,685 | 17,909 | 18,668 | 19,350.32 |
| Vốn và các quỹ | 17,412 | 17,685 | 17,909 | 18,668 | 19,350.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 12,006 | 12,006 | 12,006 | 12,006 | 12,005.88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 12,006 | 12,006 | 12,006 | 12,006 | 12,005.88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2,933 | 3,028 | 3,596 | 3,497 | 3,497.25 |
| Các quỹ khác | 73.24 | 73.76 | 73.76 | 73.76 | 73.76 |
| Lãi chưa phân phối | 581 | 994 | 683 | 1,149 | 1,633.78 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4,914 | 4,714 | 4,659 | 5,046 | 5,247.92 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 30,386 | 30,960 | 33,140 | 34,847 | 35,562.14 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,647 | 3,745 | 4,631 | 5,286 | 5,368.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 1 | 3 | 3 | -8.29 |
| Doanh thu thuần | 4,643 | 3,744 | 4,627 | 5,283 | 5,360.09 |
| Giá vốn hàng bán | 3,944 | 3,103 | 3,896 | 4,255 | -4,310.18 |
| Lãi gộp | 699 | 641 | 731 | 1,028 | 1,049.90 |
| Thu nhập tài chính | 414 | 122 | 155 | 186 | 165.41 |
| Chi phí tài chính | 270 | 123 | 85 | 93 | -109.50 |
| Chi phí tiền lãi vay | 236 | 58 | 58 | 65 | -86.91 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 90 | 121 | 78 | 135 | 139.22 |
| Chi phí bán hàng | 43 | 31 | 38 | 39 | -56.39 |
| Chi phí quản lý DN | 451 | 276 | 333 | 330 | -482.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 439 | 453 | 508 | 886 | 706.21 |
| Thu nhập khác | 91 | 13 | 239 | 223 | 387.67 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 21 | 11 | 17 | 11 | -183.12 |
| Lợi nhuận khác | 70 | 1 | 222 | 212 | 204.55 |
| LN trước thuế | 509 | 454 | 730 | 1,098 | 910.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 139 | 97 | 140 | 220 | -202.18 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -15 | -10 | -15 | -17 | 21.81 |
| Lợi nhuận thuần | 385 | 367 | 605 | 895 | 730.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 301 | 270 | 468 | 669 | 503.81 |
| Cổ đông thiểu số | 85 | 97 | 137 | 227 | 226.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 280 | -725 | 1,465 | -64 | 2,207.59 |
| Mua sắm TSCĐ | -1,647 | -792 | -1,647 | 50 | -2,553.27 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -121 | 3 | 399 | -327 | 872.63 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -948 | -1,263 | -1,901 | -1,506 | -1,566.13 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 741 | 1,603 | 1,677 | 1,495 | 1,040.46 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 12 | -37 | -2 | -55 | 4.89 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 3 | 4 | 60 | 3.19 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -163 | 71 | 158 | 87 | 77.55 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -412.08 | 0 | 0 | -2,120.70 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 1 | 6 | -6 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 280 | 1,343 | 1,309 | 808 | 1,065.94 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -347 | -63 | -818 | -316 | -1,147.74 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 466 | -59 | -82 | -85 | -85.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 1,220.70 | 0 | 0 | -172.81 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,447 | 84 | 562 | 152 | -85.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 902 | 758 | 677 | 1,113 | 4,103.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 31 | 10 | 6 | 34 | -14.28 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,255 | 3,349 | 3,917 | 4,104 | 4,003.33 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN) được thành lập vào ngày 29/4/1995 theo Quyết định số 250/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Vinalines hiện đang quản lý và khai thác một đội tàu biển đa chủng loại bao gồm: tàu container, tàu hàng rời, tàu dầu và các loại tàu hàng khác. Đội tàu của Vinalines hiện đang chiếm tới 31% tổng dung tích đội tàu trong cả nước, trong đó có những loại tàu hàng rời cỡ lớn đến 73.000 DWT, tàu container 1800 TEU và tàu dầu 50.000 DWT. Đặc biệt, chỉ có Vinalines mới khai thác tàu container chuyên tuyến vận tải Nam - Bắc với lịch tàu hàng ngày đảm bảo thông thương hàng hóa dọc theo chiều dài của đất nước. Mỗi năm, đội tàu của Vinalines đã đảm bảo chuyên chở tới 60% hàng hóa xuất và nhập khẩu vào Việt Nam. MVN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/4/1995: Tổng công ty Hàng hải Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 250/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 29/9/2006: Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đươc chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con theo Quyết định số 217/2006/QĐ-TTg;
- Ngày 25/6/2010: Chuyển đổi Công ty mẹ
- Tổng công ty Hàng hải Việt Nam thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo Quyết định số 985/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 08/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 18/08/2020: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần và đổi tên thành Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam
- CTCP;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 7,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Lê Quang Trung | Phó Tổng Giám đốc | 5,900 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Đỗ Hùng Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,400 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Cảnh Tĩnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,800 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Lê Anh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,700 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Đình Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phan Thị Nhị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 800 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Tuấn Hải | Phụ trách Công bố thông tin | 500 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hiền | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Đình Tú | Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ | 800 | — | 01/07/2025 |
| Đỗ Tiến Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 800 | — | 19/04/2023 |
| Trần Thị Bích | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 200 | — | 04/08/2022 |
| Lương Đình Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Phạm Cao Nhuệ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Minh Khôi | Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ | — | — | 04/08/2022 |
| Đỗ Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 1,700 | — | 04/08/2022 |
| Nguyễn Văn Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/06/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Vận Tải Container Vimc | công ty con | 99.6% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vận Tải Biển Đông | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Hàng Hải Hậu Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Vinalines Nha Trang | công ty con | 91.8% |
| Công ty TNHH Khai Thác Container Việt Nam | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh | công ty con | 80.9% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân | công ty con | 56.6% |
| Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn | công ty con | 65.5% |
| Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | công ty con | 92.6% |
| Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn | công ty con | 75.0% |
| Công ty TNHH Vận Tải Hàng Công Nghệ Cao | công ty con | 56.0% |
| Công ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần VIMC Logistics | công ty con | 56.7% |
| Công ty Cổ phần Vận tải Biển Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Vận Tải Quốc Tế Nhật - Việt | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Cảng Quốc Tế Cái Mép | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ Phần Cảng Khuyến Lương | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Cảng Năm Căn | công ty liên kết | 49.4% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình Hàng hải | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc Tế | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Cảng Quốc Tế Sp-psa | công ty liên kết | — |
| Công ty TNHH Liên Doanh Dịch Vụ Container Quốc Tế Cảng Sài Gòn - Ssa | công ty liên kết | 11.1% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại | công ty liên kết | 33.5% |
| Công ty TNHH Sửa Chữa Tàu Biển Vinalines - Đông Đô | công ty liên kết | 49.1% |
| Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê Tàu biển Việt Nam | công ty liên kết | 43.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MVN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MVN