MZG
UPCOMCông ty Cổ Phần Miza
13,400
▼
1.5%
Cập nhật: 20:07:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,013
P/E
13.23
P/B
1.05
YoY
-2.5%
QoQ
5.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.5%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.71
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,640 | 2,724 | 2,931 | 2,958 | 3,337.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 214 | 84 | 108 | 97 | 279 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 311 | 474 | 646 | 666 | 723.57 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,329 | 1,309 | 1,339 | 1,363 | 1,481.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 292 | 257 | 314 | 344 | 487 |
| Hàng tồn kho, ròng | 696 | 765 | 755 | 751 | 764.44 |
| Tài sản lưu động khác | 89 | 92 | 84 | 81 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,801 | 1,774 | 1,745 | 1,771 | 1,872.37 |
| Phải thu dài hạn | 13 | 12 | 11 | 6 | 14.33 |
| Phải thu dài hạn khác | 13 | 12 | 11 | 5 | 14.33 |
| Tài sản cố định | 1,633 | 1,601 | 1,571 | 1,530 | 1,524.15 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 2 | 2 | 2 | 1.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 141 | 142 | 143 | 141 | — |
| Trả trước dài hạn | 121 | 122 | 124 | 141 | 140.02 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,441 | 4,498 | 4,676 | 4,729 | 5,209.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,179 | 3,217 | 3,367 | 3,383 | 3,723.28 |
| Nợ ngắn hạn | 2,364 | 2,495 | 2,641 | 2,633 | 2,585.11 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11 | 5 | 11 | 6 | 0.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,989 | 2,267 | 2,325 | 2,394 | 2,318.20 |
| Nợ dài hạn | 814 | 722 | 726 | 750 | 1,138.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 490 | 432 | 454 | 471 | 906.44 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,262 | 1,281 | 1,309 | 1,347 | 1,486.11 |
| Vốn và các quỹ | 1,262 | 1,281 | 1,309 | 1,347 | 1,486.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,059 | 1,059 | 1,059 | 1,059 | 1,165.07 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,059 | 1,059 | 1,059 | 1,059 | 1,165.07 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 171 | 190 | 218 | 255 | 288.90 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,441 | 4,498 | 4,676 | 4,729 | 5,209.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,325 | 1,096 | 1,219 | 1,222 | 1,290.77 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Doanh thu thuần | 1,324 | 1,096 | 1,218 | 1,222 | 1,290.67 |
| Giá vốn hàng bán | 1,220 | 1,013 | 1,115 | 1,116 | -1,182.43 |
| Lãi gộp | 105 | 83 | 103 | 106 | 108.25 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 7 | 6 | 9 | 6.65 |
| Chi phí tài chính | 55 | 49 | 57 | 50 | -55.29 |
| Chi phí tiền lãi vay | 47 | 47 | 50 | 49 | -52.62 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 17 | 12 | 11 | 12 | -13.21 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 8 | 9 | 10 | -12.31 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 20 | 32 | 42 | 34.09 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 1 | 2.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 2 | 3 | -0.08 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | -2 | -2 | 2.01 |
| LN trước thuế | 28 | 20 | 30 | 40 | 36.09 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 2 | 3 | -2.12 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 28 | 19 | 28 | 37 | 33.98 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | 19 | 28 | 37 | 33.98 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -222 | -109 | 148 | -9 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -27 | -26 | -45 | 3 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -435 | -88 | -302 | -275 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 242 | 45 | 159 | 253 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 2 | 3 | 8 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -69.17 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,020 | 871 | 1,222 | 1,260 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,686 | -656 | -1,136 | -1,218 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -87 | -22 | -25 | -32 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 192.94 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -189 | 15 | 24 | -10 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 367 | 93 | 113 | 107 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69 | 84 | 108 | 97 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Miza (MZG) được thành lập từ năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất bột giấy, giấy và bao bì từ giấy. Các sản phẩm chính của MZG hiện nay đang cung cấp bao gồm: Giấy mặt, Giấy song chất lượng cao, Giấy Kraft, bột giấy tái chế đã được xuất khẩu đến nhiều nước trên thế giới. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 2 nhà máy sản xuất giấy với tổng công suất hoạt động gần 300.000 tấn/ năm. Ngày 12/11/2024, MZG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/12/2010: Công ty Cổ phần Miza được thành lập theo Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0105028958 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Ngày 28/09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Ngày 14/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- Ngày 05/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 297 tỷ đồng.
- Ngày 05/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 372 tỷ đồng.
- Ngày 16/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 472 tỷ đồng.
- Ngày 26/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 512 tỷ đồng.
- Ngày 03/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 599,2 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 999,19 tỷ đồng.
- Ngày 26/05/2023: Công ty trở thành hội viên chính thức của Hiệp hội tái chế chất thải Việt Nam.
- Ngày 02/07/2023: UBCK Nhà nước chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 12/11/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 27/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.059,15 tỷ đồng.
- Ngày 01/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.165,06 tỷ đồng.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MZG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MZG