NAB
HOSENgân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á
13,050
▼
1.1%
Cập nhật: 21:41:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,438
P/E
5.35
P/B
0.96
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.2%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
16.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,148.49 | 1,330.56 | 1,439.92 | 1,293.69 | 1,231.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 2,188.11 | 2,170.34 | 2,187.36 | 2,222.83 | 2,369.53 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 30.44 | 21.55 | 21.55 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 142.76 | 142.76 | 142.76 | 142.76 | 120.81 |
| Tài sản dài hạn khác | 224.01 | 224.01 | 224.01 | 224.01 | 224.01 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 245,128.98 | 262,251.03 | 314,798.08 | 377,088.62 | 418,333.32 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 225,840.45 | 242,037.39 | 293,558.27 | 354,821.31 | 394,902.55 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 19,288.53 | 20,213.63 | 21,239.82 | 22,267.31 | 23,430.77 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 13,725.51 | 13,725.51 | 13,725.51 | 17,156.87 | 17,156.87 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| Lãi chưa phân phối | 3,388.54 | 4,317.44 | 5,352.11 | 3,350.14 | 3,695.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 245,128.98 | 262,251.03 | 314,798.08 | 377,088.62 | 418,333.32 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -1,338.50 | -815.65 | -802.13 | -948.24 | -1,251.74 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 1,222 | 1,225 | 1,296 | 1,291 | 1,442.11 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 256 | 248 | 261 | 260 | -302.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 967 | 976 | 1,035 | 1,031 | 1,140.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 967 | 976 | 1,035 | 1,031 | 1,140.09 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 2,113.76 | 0 | 0 | 37,097.27 |
| Mua sắm TSCĐ | -168.25 | -79.58 | -396.01 | -84.04 | -222.68 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.02 | 0 | 0.59 | 0.05 | 1 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1.40 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 3.51 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 0 | 0 | 2.20 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -70.20 | 0 | 0 | -221.78 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 499.65 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0.12 | -0.01 | -0 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.12 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 2,043.44 | 0 | 0 | 36,875.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 51,301.32 | 0 | 0 | 132,205.89 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 6.60 | -11.02 | -8.49 | -3.86 | 23.36 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 53,333.74 | 0 | 0 | 169,104.72 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập vào năm 1992 theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. NAB trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.58%, tăng 0.05%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.33%, tăng 0.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 52.83%, tăng 1.18%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,6 nghìn tỷ đồng, tăng 37.59%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.89%, tăng 2.09%. NAB là ngân hàng đầu tiên đạt chuẩn ISO 10002:2018 về hệ thống quản lý chất lượng. Ngày 08/03/2024, NAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/08/1992: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 05 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động số 0026/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Năm 1993: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Năm 1996: Tăng vốn điều lệ lên 29,43 tỷ đồng;
- Năm 2000: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng;
- Năm 2002: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng;
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 112,19 tỷ đồng;
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng và thành lập Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác Tài sản
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (AMC
- Nam A Bank);
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 575,92 tỷ đồng;
- Ngày 29/05/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.252,84 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng, đầu tư phần mềm Corebanking và phát hành thẻ ATM Ngân hàng Nam Á;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Năm 2013: Trở thành một trong ba ngân hàng đầu tiên được chứng nhận ISO/IEC 27001:2005 tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý an toàn thông tin (ISMS);
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 3.021 tỷ đồng;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.353 tỷ đồng;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.890 tỷ đồng và trở thành Ngân hàng đầu tiên đạt chuẩn ISO 10002:2018 về hệ thống quản lý chất lượng;
- Ngày 09/10/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.564 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.134 tỷ đồng;
- Ngày 26/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.564 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 8.464 tỷ đồng;
- Ngày 03/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 10.580 tỷ đồng;
- Ngày 29/02/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/03/2024: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 13.725,5 tỷ đồng;
- Ngày 06/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 17.156,86 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thúy Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 654,032 | 0.1% | 13/12/2022 |
| Nguyễn Quốc Mỹ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 18,728,617 | 3.6% | 13/12/2022 |
| Nguyễn Quốc Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 35,264,573 | 3.3% | 10/04/2025 |
| Phan Đình Tân | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,012,497 | 1.9% | 10/04/2025 |
| Đỗ Anh Thư | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 2,172,573 | 0.4% | 13/12/2022 |
| Trần Ngọc Tâm | Tổng Giám đốc | 5,283,851 | 0.3% | 04/02/2026 |
| Hoàng Việt Cường | Phó Tổng Giám đốc | 4,916,207 | 0.3% | 04/02/2026 |
| Lê Anh Tú | Phó Tổng Giám đốc | 4,930,286 | 0.3% | 04/02/2026 |
| Hà Huy Cường | Phó Tổng Giám đốc | 4,916,207 | 0.3% | 04/02/2026 |
| Trần Khải Hoàn | Phó Tổng Giám đốc Thường trực | 4,610,621 | 0.3% | 04/02/2026 |
| Triệu Kim Cân | Trưởng Ban kiểm soát | 891,216 | 0.2% | 13/12/2022 |
| Trần Huy Khang | Người phụ trách quản trị công ty | 2,930,438 | 0.2% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Danh Thiết | Phó Tổng Giám đốc | 1,340,238 | 0.2% | 06/02/2023 |
| Lê Quang Quảng | Phó Tổng Giám đốc | 1,156,177 | 0.1% | 14/02/2023 |
| Nguyễn Thùy Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 2,062,418 | 0.1% | 04/02/2026 |
| Võ Thị Tuyết Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 317,057 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thị Mỹ Lan | Kế toán trưởng | 216,338 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Trần Ngô Phúc Vũ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thúy | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 66 | — | 26/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAB