NAC
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
—
0.0%
Cập nhật: 14:32:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp (NAC) có tiền thân là là Viện Thiết kế Tổng hợp trực thuộc Bộ Xây dựng, được thành lập vào tháng 10/1975. NAC hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ tư vấn xây dựng toàn diện bao gồm lập dự án đầu tư, thiết kế, tư vấn đấu thầu, giám sát thi công, tư vấn quản lý dự án và khảo sát địa chất. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. NAC đã tham gia nhiều dự án xây dựng trên khắp cả nước. Một số dự án tiêu biểu của NAC bao gồm các công trình dân dụng như bệnh viện Ngọc Tâm, bệnh viện Bà Rịa, bệnh viện tim Tâm Đức và công trình công nghiệp như nhà máy thép Zamil, nhà máy sữa Bình Định, nhà máy dầu Tường An và nhà máy giày Tỷ Xuân. NAC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/10/1975: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp, tiền thân là Viện Thiết kế Tổng hợp trực thuộc Bộ Xây dựng được thành lập;
- Ngày 15/03/1976: Đổi tên thành Viện Quy hoạch và Thiết kế Tổng hợp trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Ngày 31/12/1990: Đổi tên thành Viện Nghiên cứu Quy hoạch và Thiết kế Tổng hợp trực thuộc Bộ Xây dựng
- Ngày 28/12/1992: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Tổng hợp;
- Ngày 04/01/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp với vốn điều lệ 27 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 21/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 09/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 28,35 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Khánh Toàn | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 74,083 | 2.6% | 02/10/2023 |
| Nguyễn Minh Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 46,050 | 1.6% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Văn Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 42,850 | 1.5% | 05/08/2025 |
| Vũ Văn Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 41,600 | 1.5% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Côn | Phó Tổng Giám đốc | 27,000 | 0.9% | 05/08/2025 |
| Trần Thanh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 22,667 | 0.8% | 16/07/2024 |
| Nghiêm Mạnh Hoàng | Kế toán trưởng | 16,467 | 0.6% | 05/08/2025 |
| ĐẶNG NGUYÊN ÂN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,200 | 0.4% | 05/08/2025 |
| Cù Trọng Phúc | Thành viên Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 24/04/2017 |
| Nguyễn Thị Tố Trinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Dung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/03/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAC