NAF
HOSECông ty Cổ phần Nafoods Group
49,650
▲
0.7%
Cập nhật: 17:27:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,147
P/E
23.12
P/B
4.32
YoY
23.7%
QoQ
-35.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.5%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
22.1%
Tỷ suất LN ròng
6.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
0.82
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,218 | 1,532 | 1,525 | 1,139.84 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 49 | 71 | 70 | 54.73 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 125 | 135 | 142 | 121.96 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 752 | 865 | 936 | 637.58 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 93 | 123 | 138 | 141.90 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 216 | 372 | 264 | 221.32 | — |
| Tài sản lưu động khác | 76 | 90 | 113 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,030 | 1,055 | 1,070 | 1,174.09 | — |
| Phải thu dài hạn | 134 | 136 | 136 | 137.30 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 134 | 136 | 136 | 137.30 | — |
| Tài sản cố định | 651 | 675 | 692 | 679.18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 232 | 225 | 228 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 62 | 60 | 68 | 156.43 | — |
| Lợi thế thương mại | 171 | 165 | 160 | 155.03 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,248 | 2,587 | 2,595 | 2,313.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,251 | 1,555 | 1,597 | 1,529.49 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,059 | 1,387 | 1,269 | 993.32 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 21 | 13 | 9.75 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 865 | 1,034 | 1,029 | 772.42 | — |
| Nợ dài hạn | 192 | 168 | 329 | 536.17 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 161 | 133 | 295 | 501.25 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 996 | 1,032 | 998 | 784.44 | — |
| Vốn và các quỹ | 996 | 1,032 | 998 | 784.44 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 653 | 653 | 627 | 682.66 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 556 | 556 | 556 | 611.82 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 31 | 30 | 28 | 12.43 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | -227.63 | — |
| Lãi chưa phân phối | 290 | 327 | 341 | 315.75 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 1.23 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,248 | 2,587 | 2,595 | 2,313.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 359 | 706 | 654 | 415.03 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 10 | 26 | 26 | -9.30 | — |
| Doanh thu thuần | 350 | 680 | 628 | 405.73 | — |
| Giá vốn hàng bán | 291 | 509 | 481 | -312.67 | — |
| Lãi gộp | 59 | 171 | 147 | 93.07 | — |
| Thu nhập tài chính | 9 | 10 | 12 | 7.21 | — |
| Chi phí tài chính | 16 | 19 | 25 | -28.08 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 16 | 20 | -21.53 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 21 | 35 | 36 | -23.47 | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 58 | 47 | -10.61 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18 | 69 | 50 | 38.11 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 3 | -0.21 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | -2.36 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 2 | -2.57 | — |
| LN trước thuế | 18 | 69 | 52 | 35.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 7 | 8 | -3.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 3 | -1 | -0.99 | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 59 | 44 | 30.66 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 59 | 44 | 30.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -54 | -43 | 34 | 174.33 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -21 | -52 | -60 | -73.33 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -49 | -18 | -7 | -94.30 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 25 | -10 | 5 | 124.30 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 3 | 3 | 1.36 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -42.67 | 0 | 0 | -41.73 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -76 | 0 | -131 | -97.37 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 570 | 792 | 1,006 | 797.78 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -397 | -641 | -833 | -832.72 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -6 | -10 | -6 | -15.07 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -13 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 91.28 | 0 | 0 | -147.38 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | 22 | -1 | -14.78 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 126 | 95 | 69.53 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 49 | 71 | 70 | 54.73 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Nafoods Group (NAF), tiền thân là Công ty TNHH Thành Vinh, được thành lập từ năm 1995. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu các sản phẩm nước ép trái cây và rau củ quả đông lạnh, NAF thực hiện chuỗi mô hình sản xuất kinh doanh khép kín từ nghiên cứu giống cây trồng đến chế biến và phân phối sản phẩm. Trong số hơn 30 loại sản phẩm rau củ được chế biến và xuất khẩu, chanh leo và gấc là hai sản phẩm mũi nhọn của NAF. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là Châu Âu, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Đông và Úc. Vùng nguyên liệu của Nafoods Group trải dài từ Tây Bắc, các tỉnh miền Trung, các tỉnh Tây Nguyên, và khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Hệ thống Nafoods Group đã và đang hợp tác làm việc với bà con nông dân, các hợp tác xã và các đối tác ở cả ba khu vực Bắc, Trung, Nam và một số đối tác lớn tại Lào, Campuchia. Vườn ươm giống quy mô 5ha, công suất 6 – 6.5 triệu cây giống/năm, tại xã Tri Lễ, Quế Phong, Nghệ An. Ngày 07/10/2015, NAF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/08/1995: Thành lập dưới tên gọi Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng;
- 2010: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Choa Việt;
- Ngày 15/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 12/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng, chính thức hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con, đổi tên thành Công ty cổ phần Nafoods Group;
- Ngày 07/10/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 362.997.820.000 đồng;
- Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 435.594.630.000 đồng;
- Tháng 08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 567.988.450.000 đồng;
- Ngày 11/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 599.267.850.000 đồng;
- Ngày 13/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 629.230.850.000 đồng;
- Ngày 24/09/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 602.480.850.000 đồng;
- Ngày 04/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 653.042.810.000 đồng;
- Ngày 29/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 627.042.810.000 đồng;
- Ngày 28/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 682.659.870.000 đồng;
- Ngày 16/01/2026: Giảm vốn điều lệ xuống 611.820.540.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 28,467,939 | 46.5% | 11/02/2026 |
| PHAN THỊ MINH CHÂU | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,069,405 | 1.7% | 17/01/2024 |
| Phạm Duy Thái | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 494,276 | 0.8% | 28/03/2024 |
| Điền Thị Lan Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 442,000 | 0.8% | 26/04/2025 |
| Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 332,345 | 0.5% | 06/02/2026 |
| Diệp Thị Mỹ Hảo | Tổng Giám đốc | 150,000 | 0.2% | 03/10/2022 |
| Đặng Thị Loan | Kế toán trưởng | 84,659 | 0.1% | 15/03/2021 |
| Nguyễn Thị Phương Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | 23,632 | 0.0% | 15/04/2024 |
| Hồ Quốc Công | Thành viên Ban kiểm soát | 6,641 | 0.0% | 19/03/2018 |
| Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 2,978 | 0.0% | 25/05/2020 |
| Lâm Trung Kiên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2018 |
| Johan de Geer | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/09/2023 |
| Johan Nyvene | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 17/01/2024 |
| Ryan Walter Galloway | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAF