NAG
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa
8,300
0.0%
Cập nhật: 19:50:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
823
P/E
10.08
P/B
0.67
YoY
52.2%
QoQ
60.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.8%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
9.6%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.65
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,541 | 1,866 | 2,168 | 2,053 | 2,002.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 141 | 101 | 167 | 238 | 246.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 257 | 330 | 301 | 259 | 242.52 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 418 | 575 | 718 | 617 | 650.40 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 38 | 9 | 24 | 19 | 90.14 |
| Hàng tồn kho, ròng | 723 | 846 | 965 | 931 | 861.19 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 14 | 16 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 175 | 170 | 169 | 213 | 223.63 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.28 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.28 |
| Tài sản cố định | 95 | 92 | 89 | 86 | 96.63 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 48.13 |
| Đầu tư dài hạn | 48 | 49 | 49 | 49 | 49.17 |
| Tài sản dài hạn khác | 29 | 27 | 27 | 25 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 3 | 3 | 3 | 2.40 |
| Lợi thế thương mại | 20 | 19 | 18 | 17 | 16.63 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,715 | 2,037 | 2,336 | 2,267 | 2,226.27 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,286 | 1,578 | 1,866 | 1,791 | 1,748.89 |
| Nợ ngắn hạn | 1,263 | 1,577 | 1,864 | 1,789 | 1,746.46 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 14 | 13 | 13 | 29.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,137 | 1,071 | 1,240 | 1,425 | 1,510.76 |
| Nợ dài hạn | 22 | 1 | 2 | 2 | 2.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 430 | 458 | 471 | 475 | 477.39 |
| Vốn và các quỹ | 430 | 458 | 471 | 475 | 477.39 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 342 | 358 | 358 | 386 | 386.20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 342 | 358 | 358 | 386 | 386.20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 10 | 11 | 11 | 11.17 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 53 | 69 | 81 | 52 | 54.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 20 | 17 | 15 | 21 | 20.19 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,715 | 2,037 | 2,336 | 2,267 | 2,226.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 588 | 966 | 918 | 555 | 887.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 7 | 3 | 18 | 4 | -3.15 |
| Doanh thu thuần | 581 | 963 | 900 | 552 | 884.56 |
| Giá vốn hàng bán | 532 | 879 | 798 | 490 | -822.81 |
| Lãi gộp | 48 | 84 | 102 | 62 | 61.75 |
| Thu nhập tài chính | 10 | 1 | 5 | 2 | 12.26 |
| Chi phí tài chính | 21 | 18 | 29 | 20 | -29.17 |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 13 | 19 | 16 | -25.26 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 1 | 0 | 0 | 0.14 |
| Chi phí bán hàng | 32 | 37 | 47 | 29 | -27.32 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 10 | 15 | 11 | -11.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 20 | 16 | 4 | 6.01 |
| Thu nhập khác | -3 | 0 | 0 | 0 | 1.27 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | 1 | -3.50 |
| Lợi nhuận khác | -3 | 0 | 0 | 0 | -2.22 |
| LN trước thuế | 3 | 20 | 16 | 3 | 3.79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 8 | 4 | -2 | -1.59 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -2 | 0 | 1 | 0.16 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 14 | 12 | 4 | 2.37 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 17 | 14 | -1 | 2.80 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -3 | -1 | 5 | -0.44 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -15.62 | 81.75 | -138.22 | -102.54 | 110.81 |
| Mua sắm TSCĐ | -1.49 | -0.39 | -1.60 | -48.56 | -31.09 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 462.48 | -66.31 | -76.56 | -63.10 | -75.70 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -520.66 | 62.09 | 105.83 | 89.71 | -65.15 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.88 | 2.71 | 1.28 | 1.24 | 1.87 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -57.63 | -1.90 | 28.95 | -20.71 | -170.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -0.90 | 15.82 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 707.18 | 690.12 | 901.32 | 717.25 | 952.88 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -597.91 | -756.14 | -732.78 | -522.31 | -885.63 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 108.36 | -50.20 | 168.54 | 194.95 | 67.25 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 35.11 | 29.65 | 59.27 | 71.70 | 7.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 36.54 | 71.65 | 101.29 | 166.74 | 238.44 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71.65 | 101.29 | 160.57 | 238.44 | 246.43 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam (NAG) – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc. Năm 2007, Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm điện tử, điện lạnh và thiết bị nhà bếp. Qua gần 20 năm hình thành và phát triển, Nagakawa Việt Nam hiện đang sở hữu hàng chục chi nhánh ở các vùng trọng điểm trong cả nước, cùng hệ thống gần 10.000 đại lý phân phối trên toàn quốc. Nhà máy sản xuất điện gia dụng Nagakawa Việt Nam được đóng tại tỉnh Vĩnh Phúc, với quy mô lên tới 10 ha, tổng vốn đầu tư khoảng 200 tỷ đồng, công suất sản xuất 250.000 sản phẩm/năm, nhằm đáp ứng nhu cầu trong nước đang ngày càng gia tăng và việc xuất khẩu hàng sang một số nước như: Thổ Nhĩ Kỳ, Hà Lan, Argentina và các nước khu vực Bắc Mỹ. Ngày 22/09/2009, NAG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/08/2002: Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam được thành lập.
- Ngày 21/03/2007: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam với vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
- Ngày 22/09/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng;
- Tháng 02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng;
- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 148,5 tỷ đồng;
- Ngày 21/08/2017: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc cấp;
- Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 158,88 tỷ đồng;
- Ngày 24/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 306 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng;
- Ngày 03/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 357 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Khả | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,848,768 | 33.3% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Huyền Thương | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,785,136 | 7.2% | 05/12/2025 |
| Huy Thị Dung | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | 42,684 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,311 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Trương Đào Hải Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Vũ Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Mạnh Truyền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/01/2021 |
| Đào Thị Soi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2024 |
| Vũ Tiến Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/06/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Nagakawa | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ Phần Việt Phúc Hưng Yên | công ty con | 96.9% |
| Công ty Cổ Phần Nagakawa Đà Nẵng | công ty con | 52.0% |
| Công ty Cổ phần Điện Tử Nagakawa | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Nagakawa Thành Phố Hồ Chí Minh | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Kỹ Thuật Nagakawa | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ phần May Klw Việt Nam | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAG