NAP
HNXCông ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh
10,100
0.0%
Cập nhật: 21:44:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,082
P/E
9.34
P/B
0.86
YoY
41.9%
QoQ
14.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.3%
ROA
7.5%
Tỷ suất LN gộp
26.6%
Tỷ suất LN ròng
9.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
1.16
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 50 | 49 | 61 | 48 | 50.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 7 | 19 | 5 | 18.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 27 | 34 | 34 | 36 | 23.11 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 5 | 6 | 0.93 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 3 | 2 | 2.30 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 265 | 259 | 251 | 256 | 259.93 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 214 | 240 | 231 | 238 | 236.63 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.86 |
| Tài sản dài hạn khác | 14 | 11 | 15 | 13 | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 11 | 15 | 13 | 13.48 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 315 | 308 | 312 | 304 | 310.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 73 | 61 | 69 | 56 | 57.46 |
| Nợ ngắn hạn | 68 | 39 | 48 | 36 | 39.25 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 8 | 1 | 6 | 6.32 |
| Nợ dài hạn | 5 | 22 | 21 | 20 | 18.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 5 | 22 | 21 | 20 | 18.21 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 243 | 247 | 243 | 249 | 252.91 |
| Vốn và các quỹ | 243 | 247 | 243 | 249 | 252.91 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 215 | 215 | 215 | 215 | 215.17 |
| Cổ phiếu phổ thông | 215 | 215 | 215 | 215 | 215.17 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 10 | 12 | 12 | 12.21 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 18 | 22 | 15 | 21 | 25.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 315 | 308 | 312 | 304 | 310.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 45 | 60 | 66 | 56 | 63.84 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 45 | 60 | 66 | 56 | 63.84 |
| Giá vốn hàng bán | 31 | 45 | 48 | 44 | -44.15 |
| Lãi gộp | 14 | 15 | 18 | 13 | 19.69 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 3 | 2 | 0.10 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.52 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.46 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 8 | 9 | 9 | -13.42 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 6 | 12 | 5 | 5.85 |
| Thu nhập khác | -1 | 0 | 0 | 1 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.59 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 1 | -0.46 |
| LN trước thuế | 5 | 5 | 12 | 6 | 5.39 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.11 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 4 | 10 | 5 | 4.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 4 | 10 | 5 | 4.28 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | 5 | 16 | 11 | 21.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -34 | 0 | -19 | -6.13 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.07 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | 0 | -4 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 0 | 0 | 0 | 4.08 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 3 | 2 | 0.12 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -34.15 | 0 | 0 | -6.01 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 31 | 6 | 11 | 4.36 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -7 | -14 | -7 | -5.94 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -13 | 0 | 0 | -12 | -0.15 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 23.43 | 0 | 0 | -1.73 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -5 | 12 | -14 | 13.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 14 | 19 | 12 | 4.61 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 7 | 19 | 5 | 18.46 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh (NAP) được thành lập vào năm 1955 với tiền thân là Cảng Bến Thủy, là cảng tổng hợp quốc gia đầu mối khu vực và hoạt động kinh doanh trên địa bàn rộng lớn bao gồm khu vực Cửa Lò và Bến Thủy. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là các hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy như bốc xếp hàng hóa và dịch vụ kho bãi. Hiện nay, Cảng Nghệ Tĩnh đã trang bị cho mình hệ thống 8 cầu cảng có tổng chiều dài 800m, đầy đủ các phương tiện hỗ trợ giúp Cảng có thể tiếp nhận tàu có trọng tải đến 10.000DWT đầy tải và 20.000DWT giảm tải và hệ thống kho bãi có tổng diện tích lên đến 227.800m2. NAP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) lần lượt vào cuối năm 2017 và đầu năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/10/1955: Bộ Giao Thông Vận Tải ký quyết định số 141 thành lập Cảng Bến Thủy là tiền thân của Cảng Nghệ Tĩnh.
- Ngày 06/07/2009: Chuyển Cảng Nghệ Tĩnh thành thành viên của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam theo Quyết định số 1935/QĐ-BGTVT của Bộ Giao Thông Vận Tải.
- Ngày 30/09/2009: Chuyển loại hình doanh nghiệp thành Công ty TNHH MTV Cảng Nghệ Tĩnh theo Quyết định số 718/QĐ-HĐQT của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 31/12/2014: Tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng của Công ty tại SGDCK Hà Nội.
- Ngày 21/03/2015: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất của CTCP Cảng Nghệ Tĩnh.
- Ngày 01/04/2015: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP, có nguồn vốn điều lệ là 215,172 tỷ đồng.
- Ngày 08/10/2015: Cổ phiếu của Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên sàn UPCoM với mã chứng khoán NAP.
- Ngày 29/01/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của NAP trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12.100 đồng/ cổ phiếu.
- Ngày 28/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/03/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Doãn Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 44,900 | 0.2% | 29/07/2025 |
| Trần Văn Đạt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,150 | 0.1% | 13/02/2025 |
| Nguyễn Xuân Hùng | Kế toán trưởng | 20,740 | 0.1% | 29/07/2025 |
| BÙI KIỀU HƯNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 15,925 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Thu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2024 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thạc Hoài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thùy Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| NGUYỄN THẾ TIẾN | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAP