NAS
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam
31,400
0.0%
Cập nhật: 15:53:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,461
P/E
21.49
P/B
1.30
YoY
—
QoQ
8.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
45.7%
Tỷ suất LN ròng
4.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam (NAS) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc, được thành lập vào năm 1993. NAS chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ phòng chờ thương gia, vận chuyển hành khách và kinh doanh các dịch vụ phi hàng không khác. NAS là doanh nghiệp có tổng diện tích kinh doanh chiếm 36% tổng diện tích mặt bằng kinh doanh phi hàng không tại nhà ga hành khách T1 và T2. Năm 2017, NAS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1993: Doanh nghiệp nhà nước Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc được thành lập và chính thức đi vào hoạt động;
- Tháng 05/1995: Đổi tên thành Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài;
- Ngày 21/10/2005: Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 3978/QĐ-BGTVT về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài;
- Ngày 05/04/2006: Chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 45 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103011589 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 07/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 49,5 tỷ đồng;
- Ngày 04/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 69.298.040.000 đồng;
- Ngày 25/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 83.157.640.000 đồng;
- Ngày 25/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/10/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Xuân Cương | Phó Tổng Giám đốc | 11,859 | 0.1% | 25/08/2023 |
| Đặng Huy Khôi | Phó Tổng Giám đốc | 10,164 | 0.1% | 23/01/2017 |
| Nghiêm Thị Thúy Tươi | Thành viên Ban kiểm soát | 1,848 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Lê Đức Cảnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| TRẦN VIỆT PHƯƠNG | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 21/08/2025 |
| Hà Thị Thu Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Phan Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Kế toán trưởng | — | — | 31/10/2022 |
| Nguyễn Phú Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/06/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Giao nhận hàng hóa Nasco | công ty con | 49.1% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hàng không Việt Nam | công ty liên kết | 16.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAS