NAU

UPCOM

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

0.0%
Cập nhật: 03:06:55 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An (NAU) có tiền thân là Xí nghiệp Vệ sinh, được thành lập vào năm 1973. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại và quản lý duy trì nghĩa trang, công viên, vườn hoa, cây xanh đô thị. NAU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Nghệ An giao phụ trách cung cấp các dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Đây là điều thuận lợi cho Công ty khi tham gia các công trình công ích cũng như gia tăng uy tín của Công ty. NAU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/10/1973: Xí nghiệp Vệ sinh được thành lập theo Quyết định số 1204/UBND của UBND tỉnh Nghệ An; - Năm 1990: Chuyển đổi thành Công ty Môi trường đô thị Thành phố Vinh; - Năm 2009: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Môi trường đô thị thành phố Vinh; - Ngày 20/12/2011: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị tỉnh Nghệ An với vốn điều lệ 17,89 tỷ đồng; - Ngày 02/06/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An với vốn điều lệ 38.585.100.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900326985 cấp đổi lần thứ 06 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; - Tháng 12/2017: Giảm vốn điều lệ xuống 36.699.990.000 đồng; - Ngày 29/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hoàng Văn Khanh Giám đốc 15,200 0.4% 19/09/2023
Phạm Quang Dụ Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 9,600 0.3% 05/08/2025
Phú Văn Phượng Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 5,700 0.2% 05/08/2025
Phạm Văn Dương Thành viên Hội đồng Quản trị 5,900 0.2% 05/08/2025
ĐẶNG VĂN BÍNH Phó Giám đốc 5,200 0.1% 19/09/2023
Nguyễn Thị Ngọc Thủy Thành viên Ban kiểm soát 3,900 0.1% 04/05/2024
Nguyễn Công Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 3,000 0.1% 05/08/2025
Lê Thị Tuyết Dung Thành viên Ban kiểm soát 2,100 0.1% 05/08/2025
Hoàng Nghĩa Chiến Thành viên Ban kiểm soát 05/08/2025
Nguyễn Chí Thông Chủ tịch Hội đồng Quản trị 05/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An 2,965,299 80.8% 05/10/2025
Hoàng Văn Khanh 15,200 0.4% 05/10/2025
Phạm Quang Dụ 9,600 0.3% 05/10/2025
Phú Văn Phượng 5,700 0.2% 05/10/2025
Phạm Văn Dương 5,900 0.2% 05/10/2025
ĐẶNG VĂN BÍNH 5,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Thủy 3,900 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Công Đức 3,000 0.1% 05/10/2025
Mai Thị Thanh Hoa 2,200 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Tuyết Dung 2,100 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Mai Hương 1,900 0.1% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NAU So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAU
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay