NAV
HOSECông ty Cổ phần Nam Việt
16,200
0.0%
Cập nhật: 16:34:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,777
P/E
9.12
P/B
1.26
YoY
-55.4%
QoQ
-52.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
12.5%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
10.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
28.94
Thanh toán hiện hành
32.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 94 | 96 | 93 | 87 | 84.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 5 | 8 | 3.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 32 | 28 | 22 | 30 | 45.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 47 | 48 | 53 | 37 | 25.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 7 | 2 | 0 | 0.60 |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 15 | 11 | 10 | 14.96 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 24 | 25 | 25 | 23.69 |
| Phải thu dài hạn | 0.45 | 0 | 0 | 0 | 0.35 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 10 | 9 | 10 | 10 | 9.69 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 3 | 3 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 3 | 3 | 2 | 2.15 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 118 | 120 | 118 | 112 | 108.02 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6 | 14 | 11 | 10 | 5.17 |
| Nợ ngắn hạn | 4 | 12 | 9 | 7 | 2.59 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 2 | 3 | 3 | 3 | 2.57 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 112 | 106 | 107 | 102 | 102.86 |
| Vốn và các quỹ | 112 | 106 | 107 | 102 | 102.86 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 12 | 12 | 12 | 12 | 12.24 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 19 | 13 | 14 | 9 | 10.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 118 | 120 | 118 | 112 | 108.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 34 | 33 | 40 | 32 | 15.17 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 34 | 33 | 40 | 32 | 15.17 |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 28 | 37 | 28 | -11.93 |
| Lãi gộp | 5 | 5 | 3 | 4 | 3.24 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 0 | 9 | 0 | 0.61 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 3 | 2 | -2.28 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 3 | 10 | 2 | 1.57 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.05 |
| LN trước thuế | 6 | 3 | 10 | 2 | 1.52 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.30 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 2 | 10 | 1 | 1.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 2 | 10 | 1 | 1.22 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | 3 | 2 | 9 | 10.40 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -1 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -47 | -28 | 1 | -18 | -15.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 64 | 17 | 5 | 11 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 0 | 4 | 9 | 1.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.98 | 0 | 0 | -14.49 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -8 | -8 | -6 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -8 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14 | -16 | 3 | 3 | -4.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 3 | 2 | 2 | 8.03 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 18 | 2 | 5 | 8 | 3.94 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nam Việt (NAV) có tiền thân là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment, được thành lập năm 1963. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh và chế biến gỗ, cho thuê kho bãi. Năm 2001 công ty được cổ phần hóa. Khách hàng chủ yếu của công ty là tập đoàn Interwoods (Anh), sản phẩm của công ty đã có mặt ở Mỹ, Nhật, Úc, Canada, Đan Mạch, Đức. Hệ thống đại lý phân phối sản phẩm trong nước gồm 14 nhà phân phối khu vực và mạng lưới trên 200 đại lý và cửa hàng trên cả nước, ngoài ra công ty còn có 2 đại lý phân phối sản phẩm tại bờ Đông và Tây Hoa Kỳ. Ngày 22/12/2006, Cổ phiếu NAV của công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1963: Tiền thân của Công ty Cổ phần Nam Việt là Xí nghiệp Nam Việt Fibrociment (viết tắt là NAVIFICO) được thành lập với chức năng chuyên sản xuất và kinh doanh tấm lợp.
- Năm 1975: Chuyển thành Doanh nghiệp nhà nước.
- Ngày 01/02/2001: Công ty Cổ phần Nam Việt ra đời từ việc cổ phần hóa Nhà máy Tấm lợp NAVIFICO.
- Tháng 12/ 2001: Công ty đầu tư vào lĩnh vực chế biến gỗ. Phân xưởng gỗ đầu tiên chính thức đi vào hoạt động.
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 15,6 tỷ đồng.
- Ngày 22/12/2006: Cổ phiếu NAV của công ty chính thức được niêm yết tại sàn HOSE.
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hương Ngân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,528,442 | 31.6% | 26/11/2025 |
| Hoàng Kiều Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 764,226 | 9.6% | 27/11/2025 |
| Nguyễn Tôn Nhân | Thành viên Ban kiểm soát | 6 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Tôn Thất Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2020 |
| Nguyễn Minh Triết | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/10/2025 |
| Đào Nguyên Thoại | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2025 |
| Trần Thị Mỹ Thạnh | Kế toán trưởng | — | — | 17/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAV