NAW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An
9,500
0.0%
Cập nhật: 03:09:08 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
540
P/E
17.58
P/B
0.89
YoY
12.2%
QoQ
-9.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.2%
ROA
2.7%
Tỷ suất LN gộp
20.2%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.12
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 238 | 255 | 302 | 341 | 362.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 111 | 128 | 173 | 201 | 174.35 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 26 | 26 | 26 | 27 | 76.79 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 23 | 27 | 29 | 42 | 36.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 6 | 8 | 6 | 6.62 |
| Hàng tồn kho, ròng | 73 | 72 | 73 | 72 | 73.95 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 504 | 473 | 447 | 419 | 393.27 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.50 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.50 |
| Tài sản cố định | 478 | 446 | 424 | 393 | 368.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 13.28 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 5 | 5 | 4 | 13.79 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 5 | 5 | 4 | 2.61 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 742 | 728 | 749 | 760 | 755.28 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 360 | 346 | 368 | 360 | 355.47 |
| Nợ ngắn hạn | 234 | 220 | 255 | 248 | 256.15 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 7 | 24 | 3 | 3.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 27 | 22 | 27 | 22 | 26.63 |
| Nợ dài hạn | 126 | 126 | 113 | 113 | 99.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 126 | 126 | 113 | 113 | 99.31 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 382 | 382 | 381 | 400 | 399.81 |
| Vốn và các quỹ | 382 | 382 | 381 | 400 | 399.81 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 374 | 374 | 374 | 374 | 373.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 374 | 374 | 374 | 374 | 373.86 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 6 | 6 | 6.09 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 3 | 4 | 1 | 20 | 19.86 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 742 | 728 | 749 | 760 | 755.28 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 85 | 80 | 94 | 105 | 95.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 85 | 80 | 94 | 105 | 95.32 |
| Giá vốn hàng bán | 61 | 63 | 80 | 88 | -66.89 |
| Lãi gộp | 23 | 16 | 14 | 17 | 28.44 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | 3.61 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.85 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 4 | 4 | -6.11 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 10 | 9 | 11 | -27.18 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 1 | -3.10 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 29 | 3.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 7 | 0.15 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 22 | 3.35 |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 1 | 23 | 0.25 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 5 | -0.05 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 1 | 18 | 0.20 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 1 | 18 | 0.20 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 71.58 | 123.07 | -27.05 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.27 | -0 | -1.54 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.01 | 0.06 | -0.39 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -50 | -120 | 111.20 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 50.52 | -50.52 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.10 | 0.60 | 0.75 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -50.17 | -68.83 | 59.50 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -4.78 | -8.60 | -4.78 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.78 | -8.60 | -4.78 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 16.64 | 45.64 | 27.68 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 137.10 | 153.76 | 199.38 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 153.74 | 199.40 | 227.06 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An (NAW) có tiền thân là Nhà máy Nước Vinh, được thành lập năm 1957 với công suất ban đầu là 1.200m3/ngày đêm. NAW hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh nước sạch, thi công lắp đặt các công trình cấp thoát nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2017. Bên cạnh nhà máy nước Hưng Vĩnh với công suất 70.000 m3/ngày đêm, Công ty đang quản lý các nhà máy nước ở các huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Con Cuông, Anh Sơn, Đô Lương,Tân Kỳ, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Thanh Chương, Nam Đàn, Hưng Nguyên với tổng công suất toàn Công ty gần 110.000 m3/ngày đêm. NAW giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1957: Nhà máy Nước Vinh được thành lập với công suất ban đầu 1.200m3/ngày đêm;
- Ngày 15/03/1995: Đổi tên Nhà máy nước Vinh thành Công ty Cấp nước Nghệ An theo Quyết định số 590 UB/QĐ của UBND tỉnh Nghệ An;
- Ngày 20/01/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Nghệ An theo Quyết định số 315/QĐ-UBND của UBND tỉnh Nghệ An;
- Ngày 12/02/2015: UBND Tỉnh Nghệ An ban hành Quyết định số 5333/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cấp nước Nghệ An;
- Ngày 23/12/2015: Đấu giá cổ phàn lần đầu ra công chúng (IPO) được tổ chức tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 18.902 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 05/01/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 295.622.070.000 đồng;
- Ngày 05/06/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 04/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Thị Thìn | Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 41,700 | 0.1% | 24/07/2024 |
| Nguyễn Quang Duyên | Phó Tổng Giám đốc | 6,900 | 0.0% | 02/08/2017 |
| Nguyễn Văn Hà | Phó Tổng Giám đốc | 5,900 | 0.0% | 14/02/2023 |
| Nguyễn Xuân Long | Phó Tổng Giám đốc | 5,100 | 0.0% | 24/07/2024 |
| Trịnh Văn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,000 | 0.0% | 03/11/2023 |
| Nguyễn Thị Ngân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2024 |
| Lê Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/02/2023 |
| Lê Đình Hoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Bá Quý | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Nguyễn Duy Trường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/08/2017 |
| Trần Thị Lan Anh | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 14/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NAW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NAW