NBB
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy
18,500
▲
0.5%
Cập nhật: 15:47:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
114
P/E
162.70
P/B
1.02
YoY
-54.5%
QoQ
-15.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.6%
ROA
0.1%
Tỷ suất LN gộp
6.6%
Tỷ suất LN ròng
45.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
1.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,006 | 3,467 | 3,338 | 3,162 | 3,240.87 |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 27 | 25 | 32 | 4.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 9 | 9 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 945 | 1,378 | 1,205 | 1,023 | 1,082.90 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 353 | 358 | 336 | 334 | 383.63 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,949 | 1,980 | 2,019 | 2,026 | 2,067.65 |
| Tài sản lưu động khác | 70 | 72 | 79 | 81 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,750 | 4,406 | 4,442 | 4,504 | 4,549.94 |
| Phải thu dài hạn | 2,409 | 2,002 | 1,996 | 2,060 | 2,011.41 |
| Phải thu dài hạn khác | 2,062 | 2,002 | 1,996 | 1,991 | 1,981.33 |
| Tài sản cố định | 218 | 216 | 214 | 210 | 208.46 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 9 | 24 | 23 | 23 | 22.72 |
| Đầu tư dài hạn | 37 | 37 | 37 | 16 | 16.15 |
| Tài sản dài hạn khác | 281 | 287 | 290 | 261 | 18.15 |
| Trả trước dài hạn | 242 | 248 | 257 | 255 | 251.77 |
| Lợi thế thương mại | 34 | 33 | 32 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,756 | 7,873 | 7,780 | 7,666 | 7,790.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,937 | 6,055 | 5,962 | 5,847 | 5,968.15 |
| Nợ ngắn hạn | 2,574 | 2,613 | 2,184 | 2,341 | 2,021.50 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 43 | 50 | 51 | 29 | 28.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,712 | 1,757 | 1,366 | 1,624 | 1,285.65 |
| Nợ dài hạn | 3,363 | 3,442 | 3,778 | 3,506 | 3,946.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,714 | 2,769 | 3,082 | 2,747 | 3,176.14 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,818 | 1,818 | 1,818 | 1,819 | 1,822.66 |
| Vốn và các quỹ | 1,818 | 1,818 | 1,818 | 1,819 | 1,822.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,004.76 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,004.76 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 608 | 608 | 608 | 610 | 613.03 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.91 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,756 | 7,873 | 7,780 | 7,666 | 7,790.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 13 | 14 | 13 | 7 | 5.91 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 13 | 14 | 13 | 7 | 5.91 |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 8 | 9 | 5 | -9.53 |
| Lãi gộp | 4 | 5 | 3 | 2 | -3.62 |
| Thu nhập tài chính | 95 | 71 | 115 | 93 | 79.63 |
| Chi phí tài chính | 66 | 62 | 71 | 66 | -40.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | 66 | 62 | 69 | 65 | -33.17 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 5 | 3 | -2.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 30 | 10 | 42 | 26 | 33.17 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 2 | 0.21 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 21 | 10 | 35 | 31 | -12.11 |
| Lợi nhuận khác | -20 | -9 | -34 | -29 | -11.90 |
| LN trước thuế | 9 | 1 | 8 | -3 | 21.28 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 1 | 3 | 1 | -12.92 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 5 | 0 | 5 | -4 | 1.45 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 1 | 9.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 1 | 9.42 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -1 | 0.39 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 44 | -148 | -205 | -230 | -187.02 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -2 | 2 | -0.26 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -194 | 0 | -190 | -2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 398 | 2 | 346 | -2 | 1.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 45 | 125 | 126 | 67.56 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 47.01 | 0 | 0 | 68.80 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 369 | 817 | 552 | 1,043 | 1,268.62 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -599 | -722 | -630 | -930 | -1,178.34 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 95 | 0 | 0 | 90.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 26 | -6 | -2 | 7 | -27.94 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | -6 | 12 | -70 | 32 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33 | 27 | 25 | 32 | 4.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy (NBB) có tiền thân là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 (Cienco 5), được thành lập vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh của công ty hiện nay bao gồm: Đầu tư và kinh doanh bất động sản; Xây dựng các công trình giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp; Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất điện; Đầu tư tài chính. Trong đó hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản là hoạt động đem lại doanh thu chính của công ty. Công ty đã và đang thực hiện các dự án trung tâm thương mại, căn hộ cao tầng, khu dân cư và khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Phan Thiết, Hạ Long và Bạc Liêu như Dự án Carina Plaza; Dự án City Gate Towers; Dự án NBB Garden I; NBB Garden III... NBB được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- 05/2005: Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy (NBB) được thành lập trên cơ sở chuyển đổi mô hình và kế thừa hoạt động kinh doanh của Chi nhánh Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 (Cienco 5) tại Bình Thuận; Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 10 tỷ đồng;
- 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- 11/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 154 tỷ đồng;
- 11/2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HOSE;
- 05/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- 09/2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 358,6 tỷ đồng;
- 08/2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 537,2 tỷ đồng;
- Ngày 20/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 639.878.660.000 đồng;
- Ngày 08/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 959.120.990.000 đồng;
- Ngày 29/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 975.715.740.000 đồng;
- Ngày 08/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.004.756.560.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Tường Triệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 64,000 | 0.1% | 12/09/2016 |
| Nguyễn Quỳnh Hương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,200 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Trương Hải Đăng Khoa | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/05/2020 |
| Lê Quốc Bình | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2020 |
| Lê Thị Kiều Diễm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/10/2025 |
| Mai Thanh Trúc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/12/2025 |
| Nguyễn Bá Lân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Lưu Hải Ca | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Văn Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Dương Quỳnh Điệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Lê Trung Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Văn Minh | Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Quý Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Trần Lê Hoàng Diễm | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 10/12/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại - Dịch Vụ - Sản Xuất Hùng Thanh | công ty con | 95.0% |
| Công Ty TNHH Hương Trà | công ty con | 99.0% |
| Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Quảng Ngãi | công ty con | 90.0% |
| Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Quảng Ngãi | công ty liên kết | 90.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tam Phú | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NBB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NBB