NBC
HNXCông ty Cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin
11,400
▲
1.8%
Cập nhật: 21:09:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,126
P/E
10.12
P/B
0.80
YoY
-5.2%
QoQ
2.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.8%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
9.9%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
0.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,064 | 753 | 756 | 944 | 846.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 5 | 5 | 6 | 5.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 9 | 9 | 8.94 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 843 | 549 | 402 | 202 | 498.35 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 3 | 32 | 48.58 |
| Hàng tồn kho, ròng | 181 | 163 | 309 | 697 | 299.10 |
| Tài sản lưu động khác | 33 | 35 | 31 | 31 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,515 | 1,429 | 1,381 | 1,353 | 1,579.69 |
| Phải thu dài hạn | 89 | 90 | 92 | 92 | 93.33 |
| Phải thu dài hạn khác | 89 | 90 | 92 | 92 | 93.33 |
| Tài sản cố định | 1,272 | 1,182 | 1,125 | 1,076 | 1,233.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 66 | 71 | 76 | 94 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 27 | 32 | 37 | 55 | 118.53 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,579 | 2,182 | 2,137 | 2,298 | 2,425.94 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,054 | 1,647 | 1,634 | 1,793 | 1,896.09 |
| Nợ ngắn hạn | 1,941 | 1,496 | 1,512 | 1,674 | 1,621.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 967 | 921 | 885 | 896 | 852.51 |
| Nợ dài hạn | 113 | 151 | 122 | 118 | 274.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 107 | 147 | 122 | 118 | 274.93 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 525 | 535 | 503 | 505 | 529.85 |
| Vốn và các quỹ | 525 | 535 | 503 | 505 | 529.83 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 370 | 370 | 370 | 370 | 369.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 370 | 370 | 370 | 370 | 369.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 78 | 78 | 80 | 80 | 80.25 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 77 | 87 | 53 | 55 | 79.69 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,579 | 2,182 | 2,137 | 2,298 | 2,425.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,129 | 723 | 555 | 337 | 1,070.45 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,129 | 723 | 555 | 337 | 1,070.45 |
| Giá vốn hàng bán | 948 | 661 | 510 | 289 | -977.73 |
| Lãi gộp | 181 | 62 | 45 | 48 | 92.72 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 1.37 |
| Chi phí tài chính | 19 | 12 | 15 | 12 | -12.89 |
| Chi phí tiền lãi vay | 14 | 12 | 15 | 12 | -12.89 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 3 | 0 | -1.77 |
| Chi phí quản lý DN | 43 | 37 | 33 | 35 | -54.13 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 117 | 11 | -5 | 2 | 25.30 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 10 | 0 | 6.46 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.91 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 10 | 0 | 5.55 |
| LN trước thuế | 117 | 13 | 6 | 2 | 30.85 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 3 | 1 | 0 | -6.17 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 108 | 10 | 5 | 2 | 24.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 108 | 10 | 5 | 2 | 24.68 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 137 | 5 | 81 | 38 | 108.39 |
| Mua sắm TSCĐ | -50 | 0 | -11 | -44 | -222.45 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -9 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.53 | 0 | 0 | -222.26 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 494 | 721 | 557 | 473 | 758.82 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -552 | -727 | -619 | -466 | -645.95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.90 | 0 | 0 | 112.87 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -1 | 0 | 1 | -1 |
| Tiền và tương đương tiền | 157 | 145 | 93 | 150 | 6.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 5 | 5 | 6 | 5.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Núi Béo (NBC), tiền thân là Mỏ Than Núi Béo thành lập nă 1988. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NBC là khai thác than. Sản phẩm than được chia làm hai loại than nguyên khai và than sạch. Hiện nay công ty có 01 Nhà máy trực thuộc (Nhà máy Cơ khí Hòn Gai). Trữ lượng còn lại của Công ty là 80 triệu tấn trong đó 24 triệu tấn là lộ thiên và là 1 trong 5 mỏ lộ thiên của Tập đoàn than Việt Nam. Công suất hiện tại của nhà máy là 4,5 triệu m3/năm. Hiện tại Công ty đã đầu tư trên 500 tỷ đồng mua hàng loạt thiết bị đồng bộ như xe ô tô vận tải đất đá trọng tải 42 đến 55 tấn, máy xúc thủy lực dung tích gầu từ 3.5 đến 5.5 m3, xe lu, xe gạt làm đường, xe gạt cày xới đất đá, xe Volvo, xe chở than. Khai Thác : Áp dụng hệ thống khai thác lộ thiên theo lớp đứng bằng máy xúc, vận tải bằng ô tô. Khai thác tận thu than chất lượng cao bằng lao động thủ công với sản lượng 120.000 – 150.000 tấn/năm. Thoát nước : Xây dựng hệ thống hào, mương thoát quanh khai trường, thoát nước cưỡng bức bằng bơm có công suất lớn và chiều cao đẩy trên 100m. Gia công chế biến : Nâng cao năng lực bằng sử dụng hệ thống sàng từ 150 – 300 T/h. Ngày 27/12/2006, NBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/1988: Tiền thân là Mỏ than Núi Béo, được thành lập trên cơ sở thỏa thuận giữa hai chính phủ Việt Nam và Liên bang Xô Viết, do viện Ghiprosat thiết kế năm 1983.
- Ngày 17/09/1996: Thành lập Mỏ than Núi Béo, là một doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam).
- Ngày 01/10/2001: Đổi thành Công ty than Núi Béo.
- Ngày 01/04/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Than Núi Béo với số vốn điều lệ 60 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 280 tỷ đồng;
- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 370 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 2,118 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trương Thúy Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 2,118 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Đặng Văn Ngong | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 100 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Tiến Nhương | Thành viên Ban kiểm soát | 61 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Lưu Anh Đức | Phụ trách Công bố thông tin | 98 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Tuấn Dũng | Phó Giám đốc Điều hành sản xuất | — | — | 28/01/2026 |
| Vũ Thị Dung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Vũ Anh Tuấn | Giám đốc điều hành | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Xuân Phùng | Phó Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
| Phạm Công Hương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2019 |
| Ngô Thế Phiệt | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2025 |
| Trần Quốc Tuấn | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Bá Tước | Phó Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NBC