NBP
HNXCông ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
7,700
0.0%
Cập nhật: 19:42:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
636
P/E
12.10
P/B
0.42
YoY
-74.6%
QoQ
-73.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.5%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
14.8%
Tỷ suất LN ròng
3.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
2.34
Thanh toán hiện hành
5.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 370 | 316 | 293 | 258 | 180.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 8 | 10 | 20 | 4.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 83 | 95 | 147 | 129 | 74.11 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.51 |
| Hàng tồn kho, ròng | 230 | 187 | 120 | 95 | 92.23 |
| Tài sản lưu động khác | 32 | 26 | 17 | 13 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 106 | 101 | 98 | 100 | 89.05 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 93 | 89 | 84 | 80 | 76.03 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 10 | 10 | 2.50 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.36 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 476 | 417 | 392 | 358 | 269.55 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 243 | 184 | 154 | 121 | 33.52 |
| Nợ ngắn hạn | 243 | 184 | 154 | 121 | 33.52 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 232 | 233 | 238 | 237 | 236.03 |
| Vốn và các quỹ | 232 | 233 | 238 | 237 | 236.03 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 129 | 129 | 129 | 129 | 128.66 |
| Cổ phiếu phổ thông | 129 | 129 | 129 | 129 | 128.66 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.24 |
| Các quỹ khác | 110.07 | 110.07 | 110.07 | 110.07 | 110.07 |
| Lãi chưa phân phối | -9 | -8 | -3 | -4 | -4.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 476 | 417 | 392 | 358 | 269.55 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 161 | 46 | 118 | 154 | 40.94 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 161 | 46 | 118 | 154 | 40.94 |
| Giá vốn hàng bán | 158 | 34 | 105 | 148 | -33.17 |
| Lãi gộp | 3 | 12 | 13 | 5 | 7.77 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 7 | 8 | 6 | -8.76 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | 5 | 5 | -1 | -0.90 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| LN trước thuế | -3 | 5 | 5 | -1 | -0.82 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | 5 | 5 | -1 | -0.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | 5 | 5 | -1 | -0.82 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 67 | -16 | 2 | 10 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.18 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 99 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -149 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | -17 | 2 | 10 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -20 | 17 | 16 | 10 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25 | 8 | 10 | 20 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình (NBP) tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình trực thuộc Công ty Điện lực miền Bắc thành lập năm 1974. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Sản xuất điện năng; Quản lý, vận hành, bảo dưỡng sửa chữa thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện, công trình kiến trúc nhà máy điện; Lắp đặt hệ thống điện (đường dây và trạm biến áp)... Công ty có địa bàn đặt tại tỉnh Ninh Bình, chuyên cung cấp điện thương phẩm cho Tổng công ty điện lực Việt Nam (EVN) và phân phối điện cho các tỉnh miền Bắc. Sở hữu nhà máy có 4 tổ lò máy, mỗi tổ có công suất lắp đặt là 25MW, tổng công suất là 100MW. Ngoài ra, Công ty đang được giao nhiệm vụ thay mặt EVN quản lý dự án nhà máy nhiệt điện Thái Bình 1 được xây dựng tại Xã Mỹ Lộc - Thái Bình với tổng công suất lắp đặt là 600MW. Ngày 06/08/2009, NBP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/01/1974: Tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình trực thuộc Công ty Điện lực miền Bắc được thành lập.
- Ngày 30/03/2005: Chuyển thành Công ty Nhiệt điện Ninh Bình.
- Ngày 01/01/2008: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sô 0909000161 do Sở KH
- ĐT Tỉnh Ninh Bình cấp với số vốn điều lệ là 128.655.000.000 đồng.
- Ngày 22/07/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 06/08/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tống Đức Chính | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,100 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Lương Thị Thúy | Kế toán trưởng | 3,200 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Trịnh Văn Đoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Vũ Quốc Trung | Phó Tổng Giám đốc | 600 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Đường Xuân Hồng | Phó Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Phạm Thị Thanh Bình | Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 300 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Lê Đức Chấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Hồ Bảo Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/05/2021 |
| Nguyễn Phong Danh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2025 |
| Nguyễn Trương Tiến Đạt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2025 |
| Vũ Thị Thanh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NBP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NBP