NBT
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
16,700
0.0%
Cập nhật: 19:48:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,955
P/E
8.54
P/B
1.07
YoY
4.5%
QoQ
-4.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.6%
ROA
10.8%
Tỷ suất LN gộp
66.1%
Tỷ suất LN ròng
23.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
1.84
Thanh toán hiện hành
2.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 93 | 82 | 100 | 72 | 74.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 78 | 60 | 80 | 52 | 56.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 5 | 5 | 6 | 6.08 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 4 | 4 | 5 | 5.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 15 | 13 | 12 | 10.65 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 455 | 451 | 447 | 447 | 454.85 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 425 | 420 | 413 | 410 | 423.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 23 | 23 | 26 | 27 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 23 | 26 | 27 | 29.23 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 548 | 532 | 547 | 519 | 528.91 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 88 | 77 | 79 | 69 | 70.23 |
| Nợ ngắn hạn | 43 | 38 | 45 | 37 | 33.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 27 | 24 | 24 | 17 | 16.01 |
| Nợ dài hạn | 45 | 39 | 35 | 32 | 36.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 45 | 39 | 35 | 32 | 36.46 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 460 | 455 | 468 | 450 | 458.68 |
| Vốn và các quỹ | 460 | 455 | 468 | 450 | 458.68 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 |
| Cổ phiếu phổ thông | 294 | 294 | 294 | 294 | 294 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 111 | 114 | 121 | 124 | 126.66 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 55 | 47 | 53 | 32 | 38.01 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 548 | 532 | 547 | 519 | 528.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 54 | 60 | 67 | 59 | 56.43 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 54 | 60 | 67 | 59 | 56.43 |
| Giá vốn hàng bán | 19 | 21 | 23 | 19 | -19.13 |
| Lãi gộp | 35 | 39 | 44 | 40 | 37.31 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 1 | 1 | -1.19 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 1 | 1 | -1.19 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 15 | 15 | 17 | 15 | -16.33 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 6 | 6 | 6 | -7.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 16 | 19 | 18 | 12.82 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 2 | -0.03 |
| LN trước thuế | 14 | 16 | 20 | 20 | 12.79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 3 | 3 | -2.30 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 13 | 17 | 17 | 10.49 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 13 | 17 | 17 | 10.49 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 12.34 | 0 | 0 | 17.41 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -6.50 | 0 | 0 | -15.91 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -6.50 | 0 | 0 | -15.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 7 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -9.25 | 0 | 0 | -4.32 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -14.70 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -23.95 | 0 | 0 | 2.68 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -18.11 | 0 | 0 | 4.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 78.28 | 0 | 0 | 51.85 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 60.17 | 0 | 0 | 56.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bến Tre (NBT) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Bến Tre được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xử lý và cung cấp nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. NBT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty có các nhà máy nước ở xã Sơn Đông (thành phố Bến Tre) và xã Hữu Định (huyện Châu Thành), công suất 32.000 m3/ngày đêm, nhà máy nước Lương Quới công suất 6000 m3 / ngày đêm và nhà máy cấp nước Chợ Lách, công suất 1.000 m3/ngày đêm. . NBT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/12/1992: Tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Bến Tre được thành lập theo Quyết định số 991/QĐ-UB của UBND tỉnh Bến Tre;
- Ngày 01/01/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bến Tre;
- Ngày 24/09/2015: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với giá trúng thầu trung bình đạt 10.177 đồng;
- Ngày 01/12/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 280 tỷ đồng;
- Ngày 01/06/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 294 tỷ;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Diễm Phượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 37,590 | 0.1% | 07/12/2022 |
| Võ Thị Thiên Trang | Kế toán trưởng | 20,865 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Lê Văn Phong | Trưởng Ban kiểm soát | 13,230 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 7,770 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Kỹ thuật | 6,300 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Lưu Văn Khanh | Phụ trách Công bố thông tin | 1,680 | 0.0% | 13/12/2022 |
| Phan Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 1,365 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Phan Đình Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/01/2026 |
| NGUYỄN THỊ KIM PHƯỢNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/05/2023 |
| Ngô Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Đình Huấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NBT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NBT