NBW
HNXCông ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè
34,000
▼
7.1%
Cập nhật: 18:37:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,915
P/E
11.67
P/B
2.03
YoY
0.1%
QoQ
4.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.8%
ROA
9.8%
Tỷ suất LN gộp
32.6%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
0.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 122 | 127 | 117 | 110.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 54 | 43 | 49.69 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 25 | 15 | 15 | 10.03 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 27 | 23 | 24 | 12.23 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 1 | 3 | 0.38 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 33 | 32 | 35 | 28.23 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 3 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 194 | 195 | 194 | 221.33 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Tài sản cố định | 182 | 184 | 181 | 204.87 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 8 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 7 | 5 | 5 | 5.14 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 316 | 322 | 311 | 331.63 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 121 | 150 | 136 | 148.74 | — |
| Nợ ngắn hạn | 121 | 150 | 136 | 148.45 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 195 | 172 | 175 | 182.89 | — |
| Vốn và các quỹ | 195 | 172 | 175 | 182.89 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 109 | 109 | 109 | 109 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 109 | 109 | 109 | 109 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 42 | 42 | 42 | 41.60 | — |
| Các quỹ khác | 0.43 | 0.43 | 0.43 | 0.43 | — |
| Lãi chưa phân phối | 44 | 21 | 24 | 31.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 316 | 322 | 311 | 331.63 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 222 | 235 | 224 | 233.22 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 222 | 235 | 224 | 233.22 | — |
| Giá vốn hàng bán | 147 | 154 | 157 | -157.88 | — |
| Lãi gộp | 75 | 81 | 67 | 75.34 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.40 | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 35 | 51 | 40 | -38.91 | — |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 19 | 22 | -26.03 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 12 | 5 | 10.80 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| LN trước thuế | 15 | 12 | 5 | 10.79 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 2 | -2.31 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | -1 | 0 | -0.71 | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 9 | 3 | 7.77 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 9 | 3 | 7.77 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -20 | 19 | 15 | 40.80 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -11 | -9 | -36.29 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -15 | 0 | -15 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 45 | 25 | 0 | 20 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0.42 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 30.86 | 0 | 0 | -30.87 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -17 | -2.98 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0 | 0 | 0 | -2.98 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | 18 | -12 | 6.95 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 21 | 14 | 42.74 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 54 | 43 | 49.69 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè (NBW) được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa chi nhánh Cấp nước Nhà Bè trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là quản lý phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch, tư vấn xây dựng các công trình cấp nước. Tỷ trọng doanh thu từ cung cấp nước sạch luôn chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của Công ty. Phạm vi cung cấp nước sạch của công ty chủ yếu tập trung tại khu vực Quận 4, Quận 7, huyện Nhà Bè và huyện Cần Giờ. Kế hoạch của công ty trong thời gian tới là tập trung nâng cao chất lượng nước sạch, gia tăng sản lượng nước để đáp ứng kịp tốc độ đô thị hóa của địa bàn quản lý.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/12/2005: Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa chi nhánh Cấp nước Nhà Bè trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn.
- Ngày 02/01/2007: Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè chính thức bắt đầu đi vào hoạt động.
- Ngày 04/05/2010: Giao dịch trên thị trường Upcom.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lý Thành Tài | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,600 | 0.1% | 28/07/2025 |
| Dương Văn Hoà | Phó Giám đốc Kỹ thuật | 1,300 | 0.0% | 20/08/2025 |
| Phạm Chí Thiện | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | 1,200 | 0.0% | 28/07/2025 |
| Vũ Thị Thùy Nga | Kế toán trưởng | 400 | 0.0% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Tường Triêm | Người phụ trách quản trị công ty | 200 | 0.0% | 29/03/2023 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Lam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Phạm Thị Phương Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Võ Thị Cẩm Tú | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2017 |
| Lý Bửu Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/10/2025 |
| Lê Trọng Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/06/2020 |
| Nguyễn Công Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2023 |
| Bùi Thanh Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2025 |
| Lục Chánh Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 20/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NBW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NBW