NCG

UPCOM

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer

10,800 ▲ 2.9%
Cập nhật: 20:05:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,606
P/E
6.73
P/B
0.61
YoY
4.1%
QoQ
10.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.1%
ROA
5.0%
Tỷ suất LN gộp
16.7%
Tỷ suất LN ròng
4.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,070 2,044 2,103 2,272 2,298.79
Tiền và tương đương tiền 114 97 148 146 274.03
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 15 13 8 28 35.83
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,224 1,206 1,286 1,310 1,218.36
Trả trước cho người bán ngắn hạn 173 123 194 223 134.54
Hàng tồn kho, ròng 680 690 628 761 745.52
Tài sản lưu động khác 37 38 33 28
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,718 1,679 1,636 1,629 1,641.06
Phải thu dài hạn 290 290 290 290 270.28
Phải thu dài hạn khác 475 475 475 475 138.28
Tài sản cố định 887 867 848 833 815.87
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 162 164 147 154 155.47
Tài sản dài hạn khác 294 272 266 265 68.12
Trả trước dài hạn 204 186 184 186 231.79
Lợi thế thương mại 81 79 76 73 70.60
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,788 3,723 3,739 3,901 3,939.85
NỢ PHẢI TRẢ 1,782 1,646 1,603 1,738 1,811.22
Nợ ngắn hạn 1,654 1,526 1,542 1,678 1,686.56
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 29 35 34 27 27.06
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,182 1,050 1,029 1,131 1,197.09
Nợ dài hạn 128 120 61 60 124.66
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 67 61 3 2 0.71
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,007 2,077 2,136 2,163 2,128.62
Vốn và các quỹ 2,007 2,077 2,136 2,163 2,128.62
Vốn góp của chủ sở hữu 1,198 1,198 1,198 1,198 1,197.84
Cổ phiếu phổ thông 1,198 1,198 1,198 1,198 1,197.84
Quỹ đầu tư và phát triển 72 72 73 73 72.50
Các quỹ khác -3.77 -3.77 -3.77 -3.77 -3.77
Lãi chưa phân phối 292 358 425 446 402.04
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 22 26 18 24 33.41
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,788 3,723 3,739 3,901 3,939.85
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,226 1,188 1,249 1,157 1,287.90
Các khoản giảm trừ doanh thu 80 87 96 79 -94.96
Doanh thu thuần 1,146 1,101 1,153 1,078 1,192.93
Giá vốn hàng bán 974 901 934 909 -1,026.68
Lãi gộp 172 200 219 169 166.25
Thu nhập tài chính 5 12 10 11 26.81
Chi phí tài chính 31 24 27 21 -30.78
Chi phí tiền lãi vay 21 18 17 17 -19.09
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -6 3 6 7 4.27
Chi phí bán hàng 62 71 72 72 -78.60
Chi phí quản lý DN 53 44 46 58 -47.38
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 25 77 90 36 40.58
Thu nhập khác 0 0 1 0 1.74
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 0 -0.35
Lợi nhuận khác -1 0 1 0 1.39
LN trước thuế 24 77 91 36 41.97
Chi phí thuế TNDN hiện hành 10 6 7 8 -14.64
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -11 0 -2 1 5.75
Lợi nhuận thuần 24 71 86 26 33.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 20 68 81 21 23.36
Cổ đông thiểu số 4 3 5 6 9.72
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 101 114 148 -83 45.84
Mua sắm TSCĐ 0 0 -1 -7 -3.83
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 3 0 0 0 0.69
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -21 -10 -13 -40 -17
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -64 13 7 16 27.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 25 5 5 8 4.13
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 6.40 0 0 11.49
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,423 582 730 816 741.38
Tiền trả các khoản đi vay -1,490 -718 -814 -712 -669.25
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 -1 -1 -1 -1.31
Cổ tức đã trả -3 0 -11 0 -0.03
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -137.35 0 0 70.79
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -27 -17 51 -2 128.11
Tiền và tương đương tiền 87 105 124 71 145.76
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.16
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 114 97 148 146 274.03
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer (NCG) là một doanh nghệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại N và M được thành lập từ năm 1996. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, phân phối thuốc thú y, vaccin và chăn nuôi gia súc. Trong lĩnh vực thuốc thú y, Công ty đã xây dựng được thương hiệu tại thị trường Việt Nam và đã xuất khẩu sản phẩm sang hơn 27 quốc gia, bao gồm cả những quốc gia phát triển như Hàn Quốc, Dubai, Malasia… Về lĩnh vực chăn nuôi, thông qua công ty con, công ty sở hữu các trại heo giống với 15.200 heo nái, trang trại heo thịt gồm 123.000 con theo mô hình chăn nuôi khép kín theo chuỗi, có thể truy xuất nguồn gốc và đạt chuẩn Viet G.A.P. NCG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 09/11/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/09/1996: Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại N và M được thành lập; - Năm 2004: Hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần N và M với mức vốn điều lệ 5 tỷ đồng; - Ngày 13/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng; - Ngày 26/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng; - Ngày 29/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng; - Ngày 13/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng; - Ngày 17/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 325 tỷ đồng; - Ngày 13/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 387 tỷ đồng; - Ngày 18/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 473 tỷ đồng; - Ngày 22/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.088 tỷ đồng; - Ngày 20/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.197 tỷ đồng; - Tháng 6/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nova Consumer; - Ngày 11/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.197 tỷ đồng; - Ngày 09/11/2023: Chính thức giao dịch trên Thị trường UPCoM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Thương Mại Bảo Khang 78,587,385 65.6% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư A.n.o.v.a 16,438,921 13.7% 05/10/2025
Foremost Worldwide Limited 1,350,117 1.1% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty CP Anova Tech công ty con 85.8%
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Sài Gòn Vet công ty con 99.7%
Công ty Cổ phần Thành Nhơn công ty con 99.6%
Công ty Cổ Phần Anova Biotech công ty con 99.8%
Công Ty Cổ Phần Anova Farm công ty con 99.8%
Công ty TNHH Thực Phẩm Mặt Trời Mọc công ty con 99.9%
Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Nova Beverages công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Anova Feed công ty con 100.0%
Công ty Liên Doanh TNHH Anova công ty con 57.0%
Tổng Công ty Mía Đường Ii - Công ty Cổ Phần công ty con 95.0%
Công ty Liên Doanh Bio-pharmachemie công ty liên kết 30.0%
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO công ty liên kết 23.9%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NCG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NCG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay