NCS

UPCOM

Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài

41,000 ▲ 7.9%
Cập nhật: 21:33:40 - 05/04/2026
1. Định giá
EPS
3,682
P/E
11.14
P/B
3.06
YoY
22.0%
QoQ
3.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
30.0%
ROA
13.9%
Tỷ suất LN gộp
15.6%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
0.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 167 166 196 189.03
Tiền và tương đương tiền 28 16 20 15.98
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 23 43 53 73
Các khoản phải thu ngắn hạn 102 92 110 86.28
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 4 4 0.13
Hàng tồn kho, ròng 14 14 13 13.76
Tài sản lưu động khác 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 302 296 294 296.01
Phải thu dài hạn 1 1 2 1.44
Phải thu dài hạn khác 2 2 2 1.44
Tài sản cố định 292 288 287 287.90
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 9 6 5
Trả trước dài hạn 9 6 5 6.67
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 469 461 490 485.03
NỢ PHẢI TRẢ 269 248 258 244.45
Nợ ngắn hạn 211 190 231 226.93
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0.15
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 87 48 53 60.40
Nợ dài hạn 58 58 28 17.51
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 58 58 28 17.51
VỐN CHỦ SỞ HỮU 200 213 232 240.59
Vốn và các quỹ 200 213 232 240.59
Vốn góp của chủ sở hữu 179 179 179 179.49
Cổ phiếu phổ thông 179 179 179 179.49
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 20 33 52 61.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 469 461 490 485.03
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 215 206 239 240.22
Các khoản giảm trừ doanh thu 7 5 10 -3.53
Doanh thu thuần 208 202 229 236.70
Giá vốn hàng bán 173 168 193 -205.49
Lãi gộp 35 34 36 31.20
Thu nhập tài chính 1 1 1 2.58
Chi phí tài chính 3 2 2 -1.60
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 -1.42
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 4 4 -3.59
Chi phí quản lý DN 8 9 9 -7.71
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 22 20 22 20.88
Thu nhập khác 0 0 0 0.11
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.53
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.43
LN trước thuế 22 20 22 20.46
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 4 5 -4.37
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 17 16 17 16.08
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 17 16 17 16.08
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -14 52 46 22.30
Mua sắm TSCĐ 0 -4 -8 -4.40
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -20 -33 -40
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 30 0 23 20
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 1 0.57
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 30.79 0 0 -23.83
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 139 102 103 60.63
Tiền trả các khoản đi vay -141 -141 -128 -63.02
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -2.68 0 0 -2.39
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 14 -12 4 -3.92
Tiền và tương đương tiền 31 29 31 19.95
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.05
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 28 16 20 15.98
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần suất ăn hàng không Nội Bài (NCS) có tiền thân là Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến và cung cấp thức ăn phục vụ hành khách các hãng hàng không và các chuyến bay chuyên cơ. Năm 2004, công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, trong đó cổ đông lớn nhất là Vietnam Airlines. Cảng hàng không quốc tế Nội Bài là thị trường hoạt động chính của công ty. Khách hàng chính của công ty gồm có Việt Nam Airlines, Singapore Airlines, Finnairm Hongkong Airlines, Quatar Airways, AirFrance. NCS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2015.
Lịch sử hình thành
- 1993: Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài được thành lập, là thành viên của Tổng công ty Hàng không Việt Nam. - 1994: Tổng công ty Hàng không Việt Nam và công ty suất ăn SERVAIR (Pháp) thành lập Công ty liên doanh cung ứng suất ăn Nội Bài, dự định thay thế Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài. Tuy nhiên, đến năm 1998, dự án liên doanh bị giải thể do điều kiện môi trường kinh doanh chung của khu vực Đông Nam Á không thuận lợi. - 2004: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, trong đó cổ đông lớn nhất là Vietnam Airlines sở hữu 60% cổ phần. - Ngày 02/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 15/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 179.490.980.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Quốc Hùng Phó Tổng Giám đốc 27/02/2019
Vương Thị Phúc Minh Phó Tổng Giám đốc 27/02/2019
Nguyễn Đức Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị 01/07/2021
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa Thành viên Ban kiểm soát 30/10/2023
Nguyễn Đức Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị 02/05/2024
Đỗ Thị Minh Lý Thành viên Ban kiểm soát 02/05/2024
Vũ Mạnh Phú Thành viên Ban kiểm soát 02/05/2024
Võ Đức Hiếu Kế toán trưởng 31/07/2024
Nguyễn Văn Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 04/08/2025
Ngô Hồng Minh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/08/2025
Nguyễn Văn Hùng Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 04/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP 10,800,607 60.2% 14/11/2025
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất 1,800,295 10.0% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Suất Ăn Hàng Không Việt Nam 306,015 1.7% 05/10/2025
Phạm Ngọc Long 10,352 0.1% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NCS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NCS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay