NCT
HOSECông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
90,800
0.0%
Cập nhật: 20:12:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
14,764
P/E
6.15
P/B
3.35
YoY
34.0%
QoQ
17.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
58.0%
ROA
45.4%
Tỷ suất LN gộp
46.4%
Tỷ suất LN ròng
31.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.27
Thanh toán nhanh
3.06
Thanh toán hiện hành
3.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 521 | 635 | 827 | 750.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 122 | 133 | 126 | 105.27 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 318 | 416 | 597 | 530.26 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 72 | 81 | 98 | 109.40 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 8 | 18 | 19.43 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 3 | 2.58 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 212 | 206 | 206 | 218.83 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.15 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1.15 | — |
| Tài sản cố định | 88 | 88 | 95 | 93.13 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 65 | 65 | 65 | 65.05 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 57 | 51 | 45 | 65.05 | — |
| Trả trước dài hạn | 57 | 51 | 45 | 39.94 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 733 | 841 | 1,033 | 969.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 110 | 159 | 237 | 259.31 | — |
| Nợ ngắn hạn | 96 | 143 | 221 | 243.32 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1.68 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 14 | 15 | 16 | 15.99 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 623 | 682 | 796 | 710.24 | — |
| Vốn và các quỹ | 623 | 682 | 796 | 710.24 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 262 | 262 | 262 | 261.67 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 262 | 262 | 262 | 261.67 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 361 | 420 | 535 | 448.55 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 733 | 841 | 1,033 | 969.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 241 | 280 | 318 | 372.57 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 241 | 280 | 318 | 372.57 | — |
| Giá vốn hàng bán | 133 | 145 | 183 | -186.04 | — |
| Lãi gộp | 109 | 135 | 134 | 186.54 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 5 | 32 | 9.41 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 6 | 5 | -9.90 | — |
| Chi phí quản lý DN | 26 | 27 | 27 | -30.52 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 81 | 107 | 134 | 155.47 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 2 | -0.12 | — |
| LN trước thuế | 81 | 107 | 136 | 155.35 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 22 | 22 | -33.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 1.94 | — |
| Lợi nhuận thuần | 64 | 85 | 114 | 123.34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 64 | 85 | 114 | 123.34 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 116 | 171 | 119.72 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -13 | -10 | -26 | -9.89 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 2.03 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -209 | -232 | -241 | -396.96 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 198 | 134 | 60 | 463.37 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 4 | 30 | 10.18 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -20.17 | 0 | 0 | 68.72 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -209.14 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -209.14 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13 | 11 | -7 | -20.70 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 85 | 111 | 113 | 126.16 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 0 | 0 | -0.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 122 | 133 | 126 | 105.27 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài (NCT), đơn vị thành viên của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam, được thành lập năm 2005. Công ty là doanh nghiệp hoạt động lâu đời nhất sân bay Quốc tế Nội Bài và có mạng lưới khách hàng rộng lớn. Khách hàng của công ty NCT bao gồm hơn 30 hãng hàng không trong và ngoài nước đang khai thác tại sân bay Quốc tế Nội Bài, trên 400 công ty, đại lý giao nhận hàng hoá. Công ty cung cấp dịch vụ phục vụ hàng hóa, xử lý hàng hóa, lưu kho và dịch vụ khác. Sản lượng hàng thông qua bao gồm thiết bị điện tử (40 - 45%), dệt may (25 - 30%). NCT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/05/2005: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài được thành lập với vốn điều lệ 35 tỷ đồng.
- 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 35,5 tỷ đồng.
- 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 63,9 tỷ đồng.
- 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 95,85 tỷ đồng.
- 09/2014: Tăng vốn điều lệ lên 249,209 tỷ đồng.
- Ngày 08/01/2015: Cổ phiếu được niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 22/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 261.669.400.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Giang Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,745 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Đinh Trọng Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 10,500 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Đinh Văn Đình | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 5 | 0.0% | 01/08/2023 |
| Hồ Quang Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Vũ Xuân Mạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Hưng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Xuân Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 09/06/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Phương | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 1 | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Ban kiểm soát | 5 | — | 09/06/2023 |
| Đinh Hồng Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/06/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NCT