ND2
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2
36,800
▼
2.2%
Cập nhật: 18:25:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,288
P/E
8.58
P/B
1.98
YoY
27.2%
QoQ
-31.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.3%
ROA
14.8%
Tỷ suất LN gộp
60.5%
Tỷ suất LN ròng
41.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 75 | 162 | 249 | 205 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 22 | 101 | 106.54 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 118 | 125 | 74.46 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 1 | 4 | 2.11 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 22 | 22 | 22 | 27.81 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,336 | 1,325 | 1,300 | 1,281.47 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1,303 | 1,280 | 1,257 | 1,234.11 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 32 | 45 | 43 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 32 | 45 | 43 | 47.36 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,411 | 1,487 | 1,549 | 1,486.48 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 575 | 590 | 674 | 558.11 | — |
| Nợ ngắn hạn | 206 | 243 | 330 | 199.89 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 195 | 208 | 175 | 176.03 | — |
| Nợ dài hạn | 369 | 346 | 344 | 358.22 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 369 | 346 | 344 | 358.22 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 836 | 898 | 875 | 928.37 | — |
| Vốn và các quỹ | 836 | 898 | 875 | 928.37 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 499.94 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 499.94 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 322 | 383 | 361 | 414.04 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,411 | 1,487 | 1,549 | 1,486.48 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 39 | 112 | 153 | 104.34 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 39 | 112 | 153 | 104.34 | — |
| Giá vốn hàng bán | 30 | 31 | 32 | -34.06 | — |
| Lãi gộp | 9 | 81 | 121 | 70.28 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.54 | — |
| Chi phí tài chính | 10 | 11 | 10 | -9.72 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 11 | 10 | -9.72 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 6 | 4 | -4.96 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 65 | 108 | 56.14 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| LN trước thuế | -3 | 65 | 108 | 56.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 3 | 5 | -2.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | 62 | 102 | 53.37 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | 62 | 102 | 53.37 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24 | 19 | 164 | 64.19 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.54 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.02 | 0 | 0 | 0.54 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 25 | -5 | 48 | 136.52 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -84 | -5 | -133 | -71.10 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -124.43 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -59.04 | 0 | 0 | -59.01 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -35 | 9 | 79 | 5.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 99 | 141 | 100.82 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 22 | 101 | 106.54 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 (ND2) được thành lập năm 2004. Công ty là đơn vị thành viên đầu tiên của Vinaconex hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển năng lượng. Hiện nay công ty đang là chủ đầu tư hai dự án là dự án Thủy điện Ngòi Phát và dự án Khu Đô thị - Thương mại Thủy Hoa tại tỉnh Lào Cai. Công ty sở hữu 2 nhà máy thủy điện bao gồm Thủy điện Ngòi Phát có công suất lắp máy 72 MW và Thủy điện Ngòi Phát mở rộng với công suất lắp máy 84 MW. Ngày 22/07/2010, ND2 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 06/05/2004: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 (NEDI2) được thành lập, là công ty thành viên đầu tiên của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển năng lượng. Vốn điều lệ tại thời điểm thành là 8,8 tỷ đồng.
- 31/12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 10,32 tỷ đồng.
- 31/12/2006: Tăng vốn lên 33,978 tỷ đồng theo Nghị quyết ĐHCĐ số 1, đối tượng góp vốn là cổ đông hiện hữu.
- 31/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 93,889 tỷ đồng thông qua đợt chào bán cho các cổ đông hiện hữu, các đơn vị thành viên của Tổng Công ty Vinaconex, Ngân hàng BIDV và các CBNV của công ty, các đơn vị thành viên của Vinaconex.
- 31/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 105,599 tỷ đồng. Đối tượng góp vốn là Tổng Công ty Vinaconex, CTCP Công trình ngầm VINAVICO, CTCP Vimeco, CTCP Chứng khoán SME.
- 31/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng.
- 22/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên UPCoM.
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 316,89 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 415.29 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐINH TUẤN ANH | Kế toán trưởng | 300,000 | 0.6% | 24/01/2025 |
| Ứng Hồng Vận | Tổng Giám đốc | 31,400 | 0.1% | 29/05/2023 |
| Lại Thị Kim Huệ | Phụ trách Công bố thông tin | 4,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Ngô Mạnh Cường | Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Vũ Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Dương Văn Mậu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Đỗ Vương Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Vũ Văn Mạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Katsuhito Miyajima | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2025 |
| Yusuke Takahashi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Vũ Đức Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ND2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ND2