NDC
UPCOMCông ty Cổ phần Nam Dược
—
0.0%
Cập nhật: 16:06:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nam Dược (NDC) được thành lập năm 2004. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm thuốc tân dược, đông được và thực phẩm chức năng. Sản phẩm của công ty có mặt tại khắp các tỉnh thành trên cả nước. Các sản phẩm tiêu biểu của công ty trên thị trường là thực phẩm chức năng Đại tràng, Giải độc gan, Hoạt huyết...Công ty có nhà máy sản xuất dược phẩm tại khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định có diện tích 10.000 m2, đạt tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên của ngành dược Việt Nam. Hiện công ty đang có 5 vùng nguyên liệu đạt chuẩn GACP-WHO giúp công ty đảm bảo chất lượng của sản phẩm. Ngày 11/03/2010, NDC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/01/2004: Công ty Cổ phần Nam Dược được thành lập, vốn điều lệ ban đầu là 3,5 tỷ đồng với 23 cổ đông sáng lập.
- Ngày 25/04/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 11,6 tỷ đồng với 163 cổ đông.
- Tháng 09/2006: Công ty hoàn thành việc xây dựng nhà máy sản xuất dược phẩm tiêu chuẩn GMP
- WHO, GSP, GLP và tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng với 245 cổ đông.
- Tháng 05/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng.
- Ngày 25/06/2007: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Tháng 11/2009: Công ty thực hiện tăng vốn điều lệ lên 56,8 tỷ đồng.
- Ngày 11/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Ngày 27/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 59.64 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Giang | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 359,200 | 6.0% | 26/01/2026 |
| Hoàng Minh Châu | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 189,500 | 3.2% | 26/01/2026 |
| Lã Xuân Hạnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 139,200 | 2.3% | 26/01/2026 |
| Dương Thị Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 105,000 | 1.8% | 26/01/2026 |
| Lê Văn Sản | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,900 | 1.0% | 26/01/2026 |
| Vũ Thị Nga | Trưởng Ban kiểm soát | 7,500 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 5,800 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Phạm Thành Đạt | Thành viên Ban kiểm soát | 690 | 0.0% | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDC