NDF

UPCOM

Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định

900 0.0%
Cập nhật: 21:58:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,417
P/E
0.64
P/B
0.08
YoY
QoQ
-54.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
20.8%
Tỷ suất LN ròng
50.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
5.12
Thanh toán hiện hành
5.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Không có dữ liệu Hồ sơ công ty
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lưu Thị Lam Thành viên Hội đồng Quản trị 400,000 5.1% 05/07/2017
Phạm Văn Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 50,000 0.6% 14/09/2015
Đinh Văn Phiên Trưởng Ban kiểm soát 16,975 0.2% 14/09/2015
Vũ Trung Thành Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 10,000 0.1% 14/09/2015
Bùi Thị Phòng Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Tấn Thành viên Hội đồng Quản trị 1,000 0.0% 14/09/2015
Đỗ Thị Ngân Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 15/05/2023
Phan Văn Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị 16/08/2017
Viễn Đức Thành viên Ban kiểm soát 25/10/2017
Nguyễn Huy Hoàng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 21/02/2018
Tạ Tiến Dũng Phó Giám đốc 07/06/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thanh Mai 637,100 8.1% 05/10/2025
Lưu Thị Lam 400,000 5.1% 05/10/2025
Lã Văn Khanh 390,000 5.0% 05/10/2025
Trương Hoàng Phong 390,000 5.0% 05/10/2025
Đỗ Văn Quang 389,200 5.0% 05/10/2025
Phạm Văn Thưởng 374,000 4.8% 14/09/2015
Nguyễn Thanh Phong 346,400 4.4% 14/09/2015
Lý Quốc Trung 279,100 3.6% 14/09/2015
Nguyễn Thị Lân 268,700 3.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Anh 261,200 3.3% 14/09/2015
Vũ Minh Thành 200,000 2.5% 05/10/2025
Phạm Thị Trinh 180,000 2.3% 05/10/2025
Vũ Trọng Nghĩa 170,380 2.2% 05/10/2025
Phạm Thị Hồng 50,000 0.6% 05/10/2025
Phạm Văn Hải 50,000 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Việt Hùng 20,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Quang Thanh 20,000 0.2% 05/10/2025
Đinh Văn Phiên 16,975 0.2% 05/10/2025
Vũ Trung Thành 10,000 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Nụ 10,000 0.1% 05/10/2025
Vũ Thị Thanh Hà 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phấn 5,000 0.1% 05/10/2025
Vũ Thị Thanh Hương 2,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hiền 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hà 1,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Nga 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tấn 1,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Phòng 1,000 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Ngân 1,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Xuân 500 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Hương 500 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Ngọc 500 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NDF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay