NDN

HNX

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

10,200 0.0%
Cập nhật: 16:42:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,356
P/E
4.33
P/B
0.59
YoY
-17.9%
QoQ
-27.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.2%
ROA
13.3%
Tỷ suất LN gộp
39.3%
Tỷ suất LN ròng
6.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
14.48
Thanh toán hiện hành
15.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 964 912 964 957.88
Tiền và tương đương tiền 128 73 140 261.62
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 600 642 637 510.97
Các khoản phải thu ngắn hạn 132 114 129 127.81
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0.15
Hàng tồn kho, ròng 88 67 43 43.39
Tài sản lưu động khác 16 16 14 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 278 328 345 342.47
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 3 3 3 3.02
Giá trị ròng tài sản đầu tư 203 253 262 259.22
Đầu tư dài hạn 55 55 63 64.11
Tài sản dài hạn khác 4 5 5 4
Trả trước dài hạn 4 4 4 4.48
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,242 1,240 1,309 1,300.34
NỢ PHẢI TRẢ 108 104 94 63.42
Nợ ngắn hạn 107 103 93 62.16
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 15 13 12.74
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 1 1 1 1.26
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,134 1,136 1,215 1,236.92
Vốn và các quỹ 1,134 1,136 1,215 1,236.92
Vốn góp của chủ sở hữu 717 717 717 716.58
Cổ phiếu phổ thông 717 717 717 716.58
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 400 393 471 493.69
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 10 10 9.33
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,242 1,240 1,309 1,300.34
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5 6 9 6.57
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 5 6 9 6.57
Giá vốn hàng bán 3 4 5 -3.97
Lãi gộp 2 2 4 2.60
Thu nhập tài chính 19 22 97 48.24
Chi phí tài chính -27 -7 14 -19.62
Chi phí tiền lãi vay 1 2 1 -0.11
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 1.01 0 0.81
Chi phí bán hàng 0 0 0 -0.01
Chi phí quản lý DN 2 2 2 -4.41
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 45 29 85 27.61
Thu nhập khác 0 0 0 0.02
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0.02
LN trước thuế 45 29 85 27.63
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 14 -3.92
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 -0.06 0 -0.18
Lợi nhuận thuần 45 29 71 23.53
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 45 29 71 23.82
Cổ đông thiểu số 0 0 0 -0.30
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 81.99 -6 6 100.76
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -57.70 -80 80 -1
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 36.50 136 -136 19.54
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2.66 6 -6 2.62
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -18.54 0 0 21.17
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 51.99 119 -119 217.20
Tiền trả các khoản đi vay -85.08 -164 164 -461.69
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 244.19
Cổ tức đã trả 0 -36 36 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -33.09 0 0 -0.30
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 30.36 -24 24 121.63
Tiền và tương đương tiền 97.37 34 -34 139.99
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 127.73 73 0 261.62
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (NDN), tiền thân là Công ty Sửa chữa Nhà Đà Nẵng được thành lập năm 1992. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty là Xây dựng, nhận thầu thi công các Công trình và cung ứng vật liệu xây dựng và dịch vụ xe máy thi công, Xây dựng công trình cấp thoát nước đô thị. Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Khai thác chế biến khoáng sản. Một số dự án Công ty đã tham xây dựng có tổng mức đầu tư lớn như: Bệnh viện Đa khoa 600 giường mới (130 tỷ), Chung cư thu nhập thấp 576 căn hộ (66 tỷ), Trung tâm Hội chợ Triển lãm (22 tỷ), Trung tâm phát thanh truyền hình DRT (30 tỷ)...Công ty là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực xây dựng các khu tái định cư của Đà Nẵng. Hiện tại, Công ty đang điều hành dự án HTKT KDC Khu E phía Nam cầu Cẩm Lệ và KDC Quá Giáng... Ngày 21/04/2011, NDN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/11/1992: Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng tiền thân là Công ty Sửa chữa Nhà Đà Nẵng được thành lập. - Ngày 27/01/1997: Công ty được chuyển sang Sở Địa chính Nhà đất TP Đà Nẵng quản lý sau khi tách tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng. - Ngày 31/03/2010: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cố phần với vốn điều lệ là 90 tỷ đồng. - Ngày 05/04/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 21/04/2011: Chính thức giao dịch 9.000.000 cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 421,36 tỷ đồng. - Tháng 08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 479,32 tỷ đồng. - Ngày 03/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 623,11 tỷ đồng. - Ngày 18/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 716,65 tỷ đồng
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Quang Trung Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,075,450 8.5% 27/01/2026
Nguyễn Quang Minh Khoa Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,530,000 2.1% 27/01/2026
Lương Thanh Viên Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 160,737 0.2% 27/01/2026
Lâm Phụng Tiên Phó Tổng Giám đốc 53,542 0.2% 14/09/2015
Trần Viết Em Thành viên Ban kiểm soát 12,538 0.0% 14/09/2015
Bùi Lê Duy Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 3,274 0.0% 26/10/2022
Đào Thị Phước Trưởng Ban kiểm soát 2,654 0.0% 27/01/2026
Cao Thái Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 26/02/2024
Trần Nhật Thảo Phụ trách Công bố thông tin 24/04/2023
Lê Thị Anh Trúc Thành viên Ban kiểm soát 27/01/2026
Dương Thị Thanh Hải Kế toán trưởng 27/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Quang Trung 6,075,450 8.5% 27/01/2026
Evli Emerging Frontier Fund 1,300,000 4.0% 05/10/2025
Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Sài Gòn 1,286,208 4.0% 15/06/2015
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 1,286,208 4.0% 15/06/2015
PYN Elite Fund 1,478,320 3.7% 05/10/2025
Nguyễn Đình Minh Huy 1,616,300 2.3% 27/01/2026
Nguyễn Quang Minh Khoa 1,530,000 2.1% 27/01/2026
Nguyễn Quang Minh Văn 1,230,000 1.7% 27/01/2026
Mai Thị Thi 1,203,475 1.7% 27/01/2026
Nguyễn Quang Minh Khánh 1,003,000 1.4% 27/01/2026
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nhà Đà Nẵng 403,661 0.6% 27/01/2026
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phương Trang 222,318 0.3% 05/10/2025
Lương Thanh Viên 160,737 0.2% 27/01/2026
Lưu Thị Quý Hương 28,712 0.1% 11/05/2022
Nguyễn Văn Nam 15,000 0.0% 05/10/2025
Trần Viết Em 12,538 0.0% 05/10/2025
Bùi Lê Duy 3,274 0.0% 05/10/2025
Đào Thị Phước 2,654 0.0% 27/01/2026
Mai Trương Tú Oanh 59 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Công nghệ nước và môi trường NDN công ty con 77.8%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tia Sáng Mới công ty con 74.9%
Công ty Cổ Phần Cấp Nước Đà Nẵng Ngọc Hồi công ty liên kết 36.9%
Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng công ty liên kết 44.1%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NDN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay