NDP
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9
25,300
0.0%
Cập nhật: 12:18:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,613
P/E
15.69
P/B
0.95
YoY
—
QoQ
20.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
46.4%
Tỷ suất LN ròng
16.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
9
Thanh toán hiện hành
10.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (NDP) được thành lập năm 1976. Năm 2001, công ty tiến hành cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất và kinh doanh dược phẩm, dược liệu. Trụ sở chính và nhà máy của công ty đặt tại Thành phố Hồ Chí Minh. Địa bàn hoạt động kinh doanh khắp các tỉnh thành trên cả nước như: Vùng Mekong, Đông Nam bộ, các tỉnh miền Trung, miền Bắc, Tây Nguyên và Cambodia. Ngày 09/04/2013, NDP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Xí nghiệp Dược phẩm 2-9, tiền thân của công ty, được thành lập.
- Năm 2001: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 18 tỷ đồng.
- Ngày 09/04/2013: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 17/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 55,5 tỷ đồng;
- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 111 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Thị Thái Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 41,575 | 0.8% | 20/09/2024 |
| Bùi Ngọc Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 34,522 | 0.6% | 20/09/2024 |
| Ngô Nam Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,088 | 0.2% | 27/08/2025 |
| HUỲNH NGUYÊN THANH | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.2% | 27/08/2025 |
| Nguyễn An Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.2% | 27/08/2025 |
| Trịnh Bích Dung | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.2% | 14/10/2025 |
| Đào Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Phan Thị Nam Hà | Kế toán trưởng | — | — | 03/06/2025 |
| Phạm Thiện Thuận | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/08/2021 |
| Nguyễn Thị Lưu Hiền | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/02/2025 |
| Hoàng Xuân Minh Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Nguyễn Minh Đức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2018 |
| Phạm Xuân Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDP