NDT
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định
5,000
▼
3.8%
Cập nhật: 20:13:16 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
185
P/E
26.99
P/B
1.30
YoY
-24.6%
QoQ
9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.4%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
6.6%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
14.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
0.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 413 | 438 | 453 | 439.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 12 | 9 | 24.37 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 29 | 29 | 32 | 28.51 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 182 | 181 | 171 | 178.35 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 6 | 4 | 3.83 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 183 | 210 | 231 | 197.83 | — |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 7 | 9 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 543 | 539 | 524 | 510.90 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 4 | 4 | 3.94 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 7 | 7 | 7.14 | — |
| Tài sản cố định | 463 | 452 | 434 | 419.97 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 5 | 5 | 5 | 4.53 | — |
| Đầu tư dài hạn | 43 | 46 | 47 | 49.61 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 11 | 14 | 1.40 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 11 | 14 | 13.31 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 956 | 977 | 976 | 950.18 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 908 | 933 | 929 | 889.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 652 | 686 | 692 | 666.37 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 7 | 7 | 2.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 466 | 486 | 465 | 455.16 | — |
| Nợ dài hạn | 256 | 246 | 237 | 223.59 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 247 | 237 | 229 | 215.86 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 48 | 45 | 47 | 60.22 | — |
| Vốn và các quỹ | 48 | 45 | 47 | 60.22 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 156 | 156 | 156 | 156.40 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 156 | 156 | 156 | 156.40 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 94 | 97 | 97 | 96.36 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -210 | -216 | -213 | -199.52 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 7 | 7 | 7 | 7 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 956 | 977 | 976 | 950.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 274 | 294 | 259 | 284.31 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 274 | 294 | 259 | 284.31 | — |
| Giá vốn hàng bán | 258 | 277 | 237 | -266.28 | — |
| Lãi gộp | 16 | 17 | 22 | 18.03 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 5 | 4 | 18.69 | — |
| Chi phí tài chính | 16 | 18 | 14 | -11.82 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 12 | 11 | -10.72 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 3 | 0 | 1.52 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 2 | 4 | -2.34 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 9 | 6 | -7.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -8 | -4 | 2 | 16.55 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.84 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.18 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.66 | — |
| LN trước thuế | -8 | -4 | 2 | 17.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.16 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -0.15 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -8 | -4 | 2 | 17.05 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -10 | -4 | 2 | 14.90 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 0 | 0 | 2.16 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 62 | -12 | 22 | 54.49 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -2 | 0 | -0.64 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -4 | -1.35 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 2 | 5.88 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -5.07 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 1.35 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 7 | 1 | 7.37 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2.20 | 0 | 0 | 7.99 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 209 | 292 | 216 | 227.11 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -288 | -282 | -240 | -272.35 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -1 | 0 | -1.74 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | -0.20 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -79.20 | 0 | 0 | -47.19 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19 | 2 | -3 | 15.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 21 | 11 | 9.08 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 12 | 9 | 24.37 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định (NDT) có tiền thân là Nhà máy Sợi Nam Định do một người Pháp thành lập vào năm 1889. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sợi, vải, các sản phẩm hàng may sẵn, quần áo các loại. NDT chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (VINATEX), NDT đã phát triển được chuỗi sản xuất sợi - dệt - nhuộm - may khép kín và được tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia vào chuỗi cung ứng các sản phẩm dệt may của Tập đoàn. NDT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1889: Tiền thân là Nhà máy Sợi Nam Định do một người Pháp thành lập;
- Năm 1954: Nhà Nước tiếp quản và tổ chức lại sản xuất dưới tên gọi Nhà máy Liên Hợp Dệt Nam Định;
- Ngày 14/06/1995: Đổi tên thành Công ty Dệt Nam Định theo Quyết định số 831/CNn
- TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ;
- Tháng 07/2005: Đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Dệt Nam Định, là doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc Tổng công ty Dệt May Việt Nam (VINATEX) (nay là Tập đoàn Dệt May Việt Nam);
- Ngày 13/02/2007: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 547/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty TNHH một thành viên Dệt Nam Định thành Công ty cổ phần, hoạt động theo luật doanh nghiệp;
- Ngày 25/12/2007: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định với vốn điều lệ 136 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0600019436 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định;
- Ngày 26/10/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6727/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 11/09/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 23/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 188,000 | 1.2% | 26/01/2026 |
| Vũ Ngọc Tuấn | Giám đốc điều hành/Kế toán trưởng | 70,000 | 0.4% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Văn Miêng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 45,860 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Khánh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 29,555 | 0.2% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Xuân Vũ | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,259 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Đoàn Văn Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 11,845 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Phạm Xuân Trình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đặng Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/05/2023 |
| Phạm Văn Tân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Thị Thu Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV May 2 - Dệt May Nam Định | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch Vụ Thương Mại - Dệt Nam Định | công ty con | 52.5% |
| Công ty Cổ phần May IV - Dệt May Nam Định | công ty con | 26.0% |
| Công ty TNHH MTV Chăn Len - Dệt May Nam Định | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Dệt Khăn Dệt May Nam Định | công ty con | 62.6% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Dệt May Nam Định | công ty liên kết | 36.9% |
| Công ty Cổ phần May IV - Dệt May Nam Định | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty Cổ Phần Dệt - Dệt May Nam Định | công ty liên kết | 46.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NDT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDT