NDW

UPCOM

Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định

14,500 ▲ 1.4%
Cập nhật: 03:19:11 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
907
P/E
15.99
P/B
1.22
YoY
-1.4%
QoQ
-11.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
34.2%
Tỷ suất LN ròng
11.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.32
Thanh toán hiện hành
1.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 111 119 118 115 135.14
Tiền và tương đương tiền 83 78 64 60 50.40
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 9.60 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 11 21 30 33 63.89
Trả trước cho người bán ngắn hạn 7 16 25 28 36.77
Hàng tồn kho, ròng 16 18 23 19 18.92
Tài sản lưu động khác 1 2 2 4
TÀI SẢN DÀI HẠN 363 358 368 398 411.85
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 328 314 310 314 336.01
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 17 13 15 12
Trả trước dài hạn 17 13 15 12 17.95
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 474 477 486 513 546.99
NỢ PHẢI TRẢ 106 99 110 125 140.62
Nợ ngắn hạn 62 52 63 73 86.30
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 5 7 5 2.13
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4 4 5 20 21.05
Nợ dài hạn 44 47 47 52 54.33
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 20 23 22 27 30.01
VỐN CHỦ SỞ HỮU 368 378 376 388 406.37
Vốn và các quỹ 368 378 376 388 406.37
Vốn góp của chủ sở hữu 343 343 343 343 343.12
Cổ phiếu phổ thông 343 343 343 343 0
Quỹ đầu tư và phát triển 12 12 13 13 13.37
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 14 24 20 32 50.73
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 474 477 486 513 546.99
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 68 64 70 76 67.06
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 68 64 70 76 67.06
Giá vốn hàng bán 54 41 43 48 -50.06
Lãi gộp 14 23 27 28 17
Thu nhập tài chính 0 1 0 0 0.26
Chi phí tài chính 1 1 1 1 -0.76
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1 -0.76
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 7 6 7 7 -9.12
Chi phí quản lý DN 6 6 7 8 -9.61
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 11 12 13 -2.22
Thu nhập khác 0 0 0 0 2.21
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 1 1 -0.66
Lợi nhuận khác -1 0 0 0 1.55
LN trước thuế 0 11 12 13 -0.67
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 1 1 -0.22
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 10 11 11 -0.89
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 10 11 11 -0.89
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 89 -6.15 38 -38 -57.88
Mua sắm TSCĐ -44 -14.90 -53 53 20.59
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.06 0 0 0.02
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -19.50 -10 10 -3
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 32.52 0 0 27
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 1 -1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -1.82 0 0 44.61
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 4.10 6 -6 5.26
Tiền trả các khoản đi vay -14 -1.01 -2 2 -1.79
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -29 0 -8 8 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 3.09 0 0 3.47
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 4 -4.88 -28 28 -9.80
Tiền và tương đương tiền 93 82.90 50 -50 60.20
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 83 78.01 55 0 50.40
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định (NDW), tiền thân là Nhà máy nước Nam Định, được xây dựng năm 1924 với công suất ban đầu là 600m3/ngày đêm. Đến năm 2017, chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần cấp nước Nam Định. Hoạt động kinh doanh kinh doanh chính mang lại nguồn doanh thu lớn cho Công ty là hoạt động khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Thành lập từ năm 1924, Công ty đã có gần 100 năm kinh nghiệm trong hoạt động cung ứng dịch vụ quản lý, khai thác, sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất trên địa bàn tỉnh Nam Định. Với công suất của nhà máy cấp nước là 75.000m3/ngày đêm đảm bảo đủ cung cấp nhu cầu nước sinh hoạt trên địa bàn Tỉnh. Ngày 11/06/2019, NDW chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1924: Tiền thân là Nhà máy nước Nam Định, được xây dựng với công suất ban đầu là 600m3/ngày đêm. - Năm 1946: Ngừng hoạt động do cuộc kháng chiến chống Pháp - Ngày 02/09/1956: Trở lại hoạt động, nâng công suất lên 6.000m3/ngày. - Năm 1992: Nhà máy được đổi tên thành Công ty Cấp nước Nam Hà; - Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Nam Định; - Ngày 28/12/2007: Chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh nước sạch Nam Định theo giấy chứng nhận kinh doanh số 0600008000. - Ngày 29/12/2017: Chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định (NDW) với số vốn điều lệ là 343.11 tỷ đồng; - Ngày 23/01/2019: Chính thức trở thành công ty đại chúng; - Ngày 11/06/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Xuân Thiểm Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 302,630 0.9% 17/07/2024
TRẦN ĐĂNG QUÝ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 200,407 0.6% 17/07/2024
Nguyễn Sỹ Long Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 201,209 0.6% 27/01/2026
Đinh Văn Hoà Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 122,176 0.4% 27/01/2026
Trần Thị Hồng Phấn Trưởng Ban kiểm soát 105,381 0.3% 27/01/2026
Nguyễn Văn Ngôn Thành viên Ban kiểm soát 95,509 0.3% 27/01/2026
Nguyễn Thành Trì Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị 73,976 0.2% 07/04/2023
Đỗ Hữu Minh Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc 6,200 0.0% 27/01/2026
Trần Hồng Đức Thành viên Ban kiểm soát 6,300 0.0% 27/01/2026
Trần Ngọc Chiến Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 7,200 0.0% 27/01/2026
Kiều Hải Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Trần Ngọc Bảo Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định 16,984,315 49.5% 27/01/2026
Công ty Cổ Phần Du Lịch Nam Định 6,347,673 18.5% 27/01/2026
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 4,632,086 13.5% 27/01/2026
Công ty CP Thiết Bị Xử Lý Nước Setfil 1,726,267 5.0% 27/01/2026
Bùi Xuân Thiểm 302,630 0.9% 05/10/2025
Nguyễn Sỹ Long 201,209 0.6% 27/01/2026
TRẦN ĐĂNG QUÝ 200,407 0.6% 05/10/2025
Đinh Văn Hoà 122,176 0.4% 27/01/2026
Phạm Tài Đình 106,910 0.3% 27/01/2026
Trần Thị Hồng Phấn 105,381 0.3% 27/01/2026
Nguyễn Văn Ngôn 95,509 0.3% 27/01/2026
Nguyễn Thành Trì 73,976 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Hà 55,605 0.2% 27/01/2026
Trần Thị Bích Thảo 55,105 0.2% 27/01/2026
Nguyễn Thị Luyến 55,705 0.2% 27/01/2026
Vũ Đức Trọng 52,200 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Yến 1,600 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Hồng Vân 10,700 0.0% 27/01/2026
Trần Thị Minh Thu 7,100 0.0% 27/01/2026
Trần Hồng Đức 6,300 0.0% 27/01/2026
Bùi Xuân Thanh 5,400 0.0% 05/10/2025
Đỗ Hữu Minh 6,200 0.0% 27/01/2026
Bùi Mỹ Hạnh 5,600 0.0% 05/10/2025
Mai Mạnh Hùng 7,600 0.0% 27/01/2026
Trần Ngọc Chiến 7,200 0.0% 27/01/2026
Vũ Văn Trung 6,700 0.0% 27/01/2026
Đỗ Minh Diễn 6,400 0.0% 27/01/2026
Nguyễn Văn Thịnh 6,300 0.0% 27/01/2026
Nguyễn Ngọc Luyện 6,000 0.0% 24/07/2023
Nguyễn Thúy Liễu 5,700 0.0% 27/01/2026
Đỗ Thị Thanh 2,800 0.0% 27/01/2026
Trần Minh Phương 2,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thu Thảo 2,100 0.0% 05/10/2025
Phan Văn Sỏi 1,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Minh Hiếu 100 0.0% 27/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NDW So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDW
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay