NDX
HNXCông ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng
6,000
0.0%
Cập nhật: 21:31:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
567
P/E
10.58
P/B
0.48
YoY
1.8%
QoQ
73.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.6%
ROA
2.7%
Tỷ suất LN gộp
7.3%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.77
Thanh toán hiện hành
2.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 139 | 141 | 146 | 152 | 152.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 3 | 1 | 2 | 15.74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 126 | 120 | 123 | 122 | 117.62 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 12 | 16 | 23 | 14.75 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 74 | 72 | 54 | 53 | 51.87 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 45 | 44 | 43 | 42 | 41.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 28 | 27 | 1 | 1 | 1.11 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 10 | 9 | 9.13 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.63 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 213 | 213 | 200 | 205 | 204.18 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 93 | 93 | 78 | 81 | 78.66 |
| Nợ ngắn hạn | 86 | 88 | 73 | 77 | 75.23 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 47 | 48 | 33 | 36 | 39.87 |
| Nợ dài hạn | 7 | 6 | 5 | 4 | 3.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3 | 1.99 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | 120 | 122 | 124 | 125.52 |
| Vốn và các quỹ | 120 | 120 | 122 | 124 | 125.52 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100 | 100 | 100 | 100 | 99.88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 100 | 100 | 100 | 100 | 99.88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.27 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 16 | 17 | 19 | 21 | 22.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.23 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 213 | 213 | 200 | 205 | 204.18 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 11 | 7 | 19 | 18 | 31.18 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 11 | 7 | 19 | 18 | 31.18 |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 7 | 17 | 16 | -28.84 |
| Lãi gộp | 1 | 0 | 2 | 2 | 2.34 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.84 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | 1 | -0.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.58 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | -0.17 | 0 | -0.29 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.76 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 3 | 2 | 2.13 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 3 | 2 | 2.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.41 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 2 | 2 | 1.67 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 2 | 2 | 1.67 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3 | -3 | -1 | -4 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -9 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.55 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 12 | 13 | 14 | 16 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | -13 | -7 | -14 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.06 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -1 | -2 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 3 | 1 | 2 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
CTCP Xây lắp Phát triển Đà Nẵng (NDX) là đơn vị được hình thành từ Xí nghiệp Công trình Giao thông và Xây dựng trực thuộc Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng thực hiện cổ phần hóa vào năm 2008 với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Hiện nay vốn điều lệ của Công ty là 99.87 tỷ đồng. Hiện tại, Công ty đang tập trung vào 3 lĩnh vực chính: thi công xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng, bất động sản, trong đó doanh thu từ hoạt động thi công xây dựng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu doanh thu của Công ty. NDX là đơn vị có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công nhà cao tầng từ Khu chung cư thu nhập thấp 5-7 tầng đến các chung cư cao cấp tại thành phố Đà nẵng: DaNang Plaza, LaPaz Tower. Ngoài ra, NDX đã tham gia thắng thầu các công trình trọng điểm của thành phố: Trung tâm Hội chợ triễn lãm, Nhà làm việc Đài truyền hình DRT, Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ... Ngày 17/07/2013, NDX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/05/2008: Xí nghiệp Công trình giao thông và Xây dựng thuộc Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng được cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Đà Nẵng với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
- Ngày 24/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 41,2 tỷ đồng.
- Ngày 05/10/2012: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 17/07/2013: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 04/11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 44.08 tỷ đồng.
- Ngày 04/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 48.59 tỷ đồng.
- Ngày 21/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 53.45 tỷ đồng;
- Ngày 25/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 60.87 tỷ đồng.
- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 99.87 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Thị Ngọc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 523,294 | 5.2% | 17/02/2025 |
| Lương Thanh Viên | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 354,603 | 3.5% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quang Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 318,500 | 3.2% | 27/01/2026 |
| Bùi Lê Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 281,301 | 2.8% | 26/10/2022 |
| Phạm Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 42,000 | 0.4% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,328 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Dương Thị Thanh Hải | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Hồ Thị Trà Hương | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 17/02/2025 |
| Lê Thị Anh Trúc | Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
| Trần Nhật Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Cấp Nước Đà Nẵng Ngọc Hồi | công ty con | 62.2% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tia Sáng Mới | công ty con | 24.6% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tia Sáng Mới | công ty liên kết | 24.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NDX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NDX