NET

HNX

Công ty Cổ phần Bột giặt Net

66,000 ▲ 2.8%
Cập nhật: 21:19:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,099
P/E
9.30
P/B
2.73
YoY
-0.9%
QoQ
16.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.3%
ROA
15.2%
Tỷ suất LN gộp
22.8%
Tỷ suất LN ròng
9.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
1.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 715 746 777 866 817.75
Tiền và tương đương tiền 347 446 260 454 278.58
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 85 45 232 163 299.10
Các khoản phải thu ngắn hạn 53 62 84 71 53.69
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4 1 3 2 2.81
Hàng tồn kho, ròng 228 190 198 178 186.88
Tài sản lưu động khác 2 3 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 271 268 268 265 258.37
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 204 200 195 202 199.50
Giá trị ròng tài sản đầu tư 4 4 3 3 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 52 46 47 51 0.72
Trả trước dài hạn 43 42 41 42 42.27
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 986 1,014 1,045 1,131 1,076.12
NỢ PHẢI TRẢ 457 433 434 489 534.10
Nợ ngắn hạn 456 432 433 488 533.08
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 8 7 14 19 11.68
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 144 245 188 206 227.61
Nợ dài hạn 1 1 1 1 1.02
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 529 580 611 643 542.02
Vốn và các quỹ 529 580 611 643 542.02
Vốn góp của chủ sở hữu 224 224 224 224 223.98
Cổ phiếu phổ thông 224 224 224 224 0
Quỹ đầu tư và phát triển 29 29 29 29 28.93
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 276 328 358 390 289.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 986 1,014 1,045 1,131 1,076.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 483 393 353 408 476.57
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 7 1 2 -2.03
Doanh thu thuần 479 386 352 406 474.54
Giá vốn hàng bán 357 287 275 313 -378.59
Lãi gộp 122 99 78 94 95.95
Thu nhập tài chính 5 5 6 7 7.01
Chi phí tài chính 4 2 3 3 -2.74
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 2 -2.62
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 27 31 35 48 -35.82
Chi phí quản lý DN 8 6 8 6 -8.17
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 89 64 38 44 56.23
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.02
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 2 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 -2 0.02
LN trước thuế 89 64 38 42 56.25
Chi phí thuế TNDN hiện hành 16 8 9 13 -2.50
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2 5 -1 -4 -8.75
Lợi nhuận thuần 72 52 30 32 45
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 72 52 30 32 45
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 115 -36 54 107 81.53
Mua sắm TSCĐ -8 -8 -2 -4 -5.38
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 199 -45 -229 -4 -295.10
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -290 85 42 73 159
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 4 3 5 4 8.81
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 34.78 0 0 -132.67
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 157 248 188 218 204.49
Tiền trả các khoản đi vay -234 -147 -245 -200 -183.19
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -145.59
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 100.83 0 0 -124.29
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -23 99 -186 194 -175.43
Tiền và tương đương tiền 94 68 41 45 454.02
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 347 446 260 454 278.58
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bột giặt Net (NET) tiền thân là Việt Nam Tân hóa phẩm công ty được thành lập năm 1972. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên cung cấp các sản phẩm chính như bột giặt, nước rửa chén, nước lau sàn nhà và nước xả vải. Sản phẩm bột giặt là sản phẩm chính và truyền thống của Công ty. Sản phẩm này chiếm trên 60% tổng sản lượng tiêu thụ của toàn Công ty. NETCO có 02 nhà máy, 01 tại Hà Nội và 01 tại Biên Hòa. Cả 02 nhà máy được các chuyên gia kỹ thuật hàng đầu đánh giá cao. Công suất thiết kế hiện tại: 180,000 tấn bột giặt và 90,000 tấn tẩy rửa lỏng. Các sản phẩm cao cấp của Công ty bao gồm: bột giặt mang nhãn hiệu NET hương hoa sứ, White NET Lemon, nước rửa chén NET hương táo xanh và NET hương chanh. Hơn 50% sản lượng của Công ty được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài trong đó có Nhật Bản, Úc. Hiện nay Công ty là đối tác chiến lược của Tập đoàn Unilever trong việc sản xuất các sản phẩm mang thương hiệu quốc tế như OMO, SURF, SUNLIGHT, VIM, các sản phẩm này được xuất khẩu sang Newzealan, Thái Lan và Ấn Độ. Ngày 15/09/2010, NET chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1972: Tiền thân của công ty là Việt Nam Tân hóa phẩm công ty được xây dựng và đi vào hoạt động với công suất 5;000 tấn sản phẩm bột giặt/năm; - Ngày 30/04/1975: Công ty được quốc hữu hóa và đổi tên thành Nhà máy Bột giặt Đồng Nai; - Ngày 25/05/1993: Công ty Bột giặt NET được thành lập; - Tháng 07/2003: Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng; - Ngày 31/05/2007: Tăng vốn lên 33 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu; - Ngày 31/05/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 39,6 tỷ đồng; - Ngày 31/12/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng; - Ngày 15/09/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 10/06/2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 223.98 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Thái Thị Hồng Yến Giám đốc điều hành/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 113,122 0.5% 21/09/2016
Trần Thị Ái Liên Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 12,952 0.1% 19/09/2017
Phan Thị Thúy Hoa Trưởng Ban kiểm soát 29/09/2020
Nguyễn Thu Hiền Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 05/04/2021
Nguyễn Hữu Phước Người phụ trách quản trị công ty 17/08/2021
Nguyễn Thị Phương Thùy Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị 01/04/2024
Trần Quốc Cương Thành viên Hội đồng Quản trị 21/04/2025
Trương Công Thắng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 24/12/2025
Huỳnh Việt Thăng Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 10/02/2026
Nguyễn Hoàng Yến Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Nguyễn Thành Luân Thành viên Ban kiểm soát 10/02/2026
Dương Huy Mạnh Thành viên Ban kiểm soát 29/06/2016
Phạm Quốc Cường Phó Tổng Giám đốc 10/02/2026
Ngô Văn Phước Thành viên Hội đồng Quản trị 29/09/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Masan Hpc 11,703,630 52.2% 05/10/2025
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 8,064,498 36.0% 10/02/2026
Frontaura Global Frontier Fund LLC 783,944 4.9% 05/10/2025
Lê Thị Tường Vân 628,938 3.9% 30/12/2025
Jom Silkkitie Asia Equity Investment Fund 800,000 3.6% 05/10/2025
Thái Thị Hồng Yến 113,122 0.5% 05/10/2025
Hà Thị Minh Thuận 15,142 0.1% 14/09/2015
Lê Ngọc Quang 14,538 0.1% 14/09/2015
Trần Thị Ái Liên 12,952 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Châu 1,839 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NET So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NET
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay