NFC

HNX

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

62,000 ▲ 1.6%
Cập nhật: 22:39:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
9,115
P/E
6.80
P/B
2.97
YoY
40.8%
QoQ
11.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
49.1%
ROA
35.8%
Tỷ suất LN gộp
26.8%
Tỷ suất LN ròng
13.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
1.61
Thanh toán hiện hành
4.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 341 382 409 412 398.47
Tiền và tương đương tiền 90 209 145 181 78.96
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 30 77 55 10
Các khoản phải thu ngắn hạn 60 68 95 46 45.77
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 0 3 7 0.96
Hàng tồn kho, ròng 192 72 93 127 253.39
Tài sản lưu động khác 0 3 0 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 8 7 9 7 13.67
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 7 7 6 5 12.62
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 0 1 4 1
Trả trước dài hạn 0 1 4 1 1.06
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 349 390 419 419 412.15
NỢ PHẢI TRẢ 128 134 166 140 83.50
Nợ ngắn hạn 128 134 166 140 83.50
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 78 5 18 8 2.23
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 221 256 253 279 328.65
Vốn và các quỹ 221 256 253 279 328.65
Vốn góp của chủ sở hữu 157 157 157 157 157.31
Cổ phiếu phổ thông 157 157 157 157 157.31
Quỹ đầu tư và phát triển 18 18 22 22 22.04
Các quỹ khác 0.88 0.88 0.88 0.88 0.88
Lãi chưa phân phối 45 80 72 99 148.41
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 349 390 419 419 412.15
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 156 453 369 205 219.73
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 8 0
Doanh thu thuần 156 453 369 197 219.73
Giá vốn hàng bán 134 333 280 144 -152.91
Lãi gộp 22 120 88 52 66.82
Thu nhập tài chính 1 1 2 2 1.79
Chi phí tài chính 0 1 1 1 -1.62
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 54 37 11 0.26
Chi phí quản lý DN 8 16 17 11 -8.04
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 12 50 35 32 59.20
Thu nhập khác 1 1 1 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 1 1 1 0 0
LN trước thuế 13 51 36 32 59.20
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 13 8 5 -9.81
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 11 39 28 27 49.40
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 11 39 28 27 49.40
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 35 149 12 14 -143.31
Mua sắm TSCĐ -2 0 0 -2 -6
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -30 -47 22 45
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0 2 2 2.62
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -29.91 0 0 41.62
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -31 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 33 119 -64 36 -101.70
Tiền và tương đương tiền 12 53 37 30 180.67
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0.02
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 90 209 145 181 78.96
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình (NFC), tiền thân là Nhà máy Phân Lân Ninh Bình, được thành lập năm 1977. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 24.86 tỷ đồng. NFC chuyên sản xuất và phân phối phân lân và sản xuất xi măng, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng... Các sản phẩm của công ty là FMP, các loại phân NPK đa dinh dưỡng và các sản phẩm khác. Công ty cũng xuất khẩu sản phẩm sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Lào và Campuchia. Công ty là 1 trong 3 công ty duy nhất sản xuất phân lân nung chảy. Công suất sản xuất phân lân nung chảy là 300,000 tấn/năm. Công ty là 1 trong 6 công ty hàng đầu về sản xuất NPK tại Việt Nam, với công suất 200.000 tấn/năm. Ngày 03/03/2014, NFC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/08/1977: Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình, tiền thân là Nhà máy Phân Lân Ninh Bình, được thành lập. - Năm 1994: Công ty được đổi tên thành Công ty Phân lân Ninh Bình. - Ngày 01/01/2005: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Phân lân Ninh Bình với số vốn điều lệ lên 24.86 tỷ đồng. - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 37,290 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 55,93 tỷ đồng. - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 69,91 tỷ đồng. - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 104,87 tỷ đồng. - Ngày 03/03/2014: Cổ phiếu công ty chính thức được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 157,31 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Mạnh Ninh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,573,155 10.0% 12/02/2026
Phạm Hồng Sơn Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 201,928 1.3% 12/02/2026
Hà Huy San Thành viên Hội đồng Quản trị 69,607 0.4% 12/02/2026
Nguyễn Ngọc Chi Phó Giám đốc 42,711 0.3% 14/08/2023
Nguyễn Ngọc Thạch Thành viên Hội đồng Quản trị 32,850 0.2% 12/02/2026
Tạ Thị Kim Chúc Thành viên Ban kiểm soát 32,729 0.2% 12/02/2026
Dương Như Đức Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 3,280 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Ngọc Thuấn Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 2,565 0.0% 12/02/2026
Hoàng Thị Tiệp Trưởng Ban kiểm soát 12/02/2026
Vi Hoàng Sơn Thành viên Ban kiểm soát 09/05/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 8,023,428 51.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Hoàng Ngân 2,559,436 16.3% 14/01/2026
Phạm Mạnh Ninh 1,573,155 10.0% 12/02/2026
Phạm Hồng Sơn 201,928 1.3% 12/02/2026
Hoàng Mỹ Hạnh 163,925 1.0% 05/10/2025
Hà Huy San 69,607 0.4% 12/02/2026
Nguyễn Ngọc Chi 42,711 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Thạch 32,850 0.2% 12/02/2026
Tạ Thị Kim Chúc 32,729 0.2% 12/02/2026
Lê Thị Lan Anh 29,499 0.2% 05/10/2025
Phạm Thanh Tùng 3,982 0.0% 05/10/2025
Dương Như Đức 3,280 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Ngọc Thuấn 2,565 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Thị Xuân Quyên 300 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NFC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NFC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay