NGC
UPCOMCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền
1,200
▼
14.3%
Cập nhật: 22:10:51 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-1,739
P/E
—
P/B
—
YoY
-86.9%
QoQ
3.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
133.3%
ROA
-2.9%
Tỷ suất LN gộp
-6.4%
Tỷ suất LN ròng
-14.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-27.60
Tổng nợ / Tổng TS
1.04
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
0.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền (NGC) tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Thủy sàn Xuất khẩu Ngô Quyền, đến năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NGC là chế biến bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Sản phẩm chính của NGC bao gồm: Ghẹ: Nguyên con, cắt, ghẹ thịt, ghẹ mai. Mực nang, Mực lá, Mực ống. Cá và các sản phẩm khác. Công ty đứng trong top 5 các doanh nghiệp xuất khẩu tôm (có khoảng 30 doanh nghiệp), và đứng đầu thị trường đối với tỉ trọng xuất khẩu mặt hàng ghẹ. Sản lượng chế biến hàng năm đạt khoảng 2,000 tấn, doanh thu xuất khẩu đạt khoảng 7,500.000 USD. Các thị trường chính bao gồm: Nhật Bản, Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan,... NGC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/2/2005: Công ty cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền được thành lập nhờ chuyển đổi từ Xí nghiệp Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền, trực thuộc công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Kiến Giang (KISIMEX).
- Ngày 01/04/2005: Công ty cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô quyền chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Ngày 06/03/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 03, 2009: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- Tháng 07, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 19.99 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 22.99 tỷ đồng.
- Ngày 21/05/2021: Hủy đăng kí giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 31/05/2021: Giao dịch trên Thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đoàn Anh Vĩ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | 574,900 | 25.0% | 25/08/2023 |
| Tạ Thị Mùi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 114,800 | 5.0% | 25/08/2023 |
| Huỳnh Châu Sang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 48,300 | 2.1% | 25/08/2023 |
| Lương Khắc Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 2,070 | 0.1% | 25/08/2023 |
| Võ Thế Trọng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 1,150 | 0.1% | 25/08/2023 |
| Nguyễn Kim Búp | Kế toán trưởng | 22 | 0.0% | 27/07/2023 |
| Ngô Hữu Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2023 |
| Hồ Quang Diệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/07/2023 |
| Huỳnh Nhi Chúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NGC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NGC